Từ vựng tiếng Anh giao tiếp

55 từ vựng tiếng Anh theo chủ đề có phiên âm cho người mất gốc

Theo như nghiên cứu về ngôn ngữ tại Mỹ, người Mỹ chỉ sử dụng khoảng 2.500-3000 từ thông dụng nhất trong giao tiếp hằng ngày. Số từ đó đủ để hiểu tới tới 95% ngữ nghĩa của các sách báo, email… Điều này nghĩa là bạn chỉ việc học khoảng 2500-3000 từ thông dụng là có thể sử dụng giao tiếp tiếng Anh thành thạo.

 

Để có vốn 3000 từ, bạn nên bắt đầu với việc học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề. Mời bạn tham khảo bài viết sau đây để học thêm các tính từ trái nghĩa thông dụng nhé:


Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ trái nghĩa

Hard-working: Chăm chỉ

lazy: lười biếng

Confident: tự tin

shy: nhút nhát

Polite: lịch thiệp

Rude: thô lỗ

humble: khiêm  tốn

Haughty: kiêu căng

generous: rộng lượng

stingy: keo kiệt

patient: bình tĩnh

impatient: nóng nảy

optimistic: lạc quan

Pessimistic: bi quan

mature: trường thành

childish: trẻ con

grateful: biết ơn

Ungrateful: vô ơn

Tight-lipped: kín miệng

gossipy: buôn chuyện

Reserved: ít nói

chatty: hay nói

careful: cẩn thận

careless: cẩu thả

kind: hiền hậu

cruel: hung ác

loyal: trung thành

disloyal: không trung thành

honest: trung thực

dishonest: không trung thực

trustworthy: đáng tin

Untrustworthy: không đáng tin

Sociable: hòa đồng

Unsociable: không hòa đồng

decisive: quyết đoán

Indecisive: lưỡng lự 

nice: tốt

mean: xấu bụng

Bài viết trên đã có chi tiết về từ vựng tiếng Anh theo chủ đề và nghĩa tiếng Việt, tuy nhiên để phát âm chuẩn từ bạn nên tham khảo video TẠI ĐÂY.

Xem thêm:

 

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

=> Test trình độ Tiếng Anh của bản thân: TẠI ĐÂY

Xem thêm:

LUYỆN NGHE CƠ BẢN: 500 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG NHẤT - Học tiếng Anh Online (Trực tuyến)

Đăng ký nhận tài liệu tiếng Anh miễn phí TẠI ĐÂY 

friendly: thân thiện

Unfriendly: không thân thiện

good-tempered: tốt tính

hot-tempered: nóng tính

brave: dũng cảm

cowardly: nhút nhát

soft: dễ tính

strict: nghiêm khắc

ambitious: tham vọng

Unambitious: không có tham vọng

Extroverted: hướng ngoại

Introverted: hướng nội

Open-minded: sẵn sàng tiếp thu

Narrow-minded: bảo thủ/cố chấp

Pleasant: hiền hòa

Unpleasant: khó chịu

good: ngona ngoãn

Naughty: nghịch ngợm

Quick-witted: nhanh trí

slow-witted: chậm chạp

Trên đây tổng hợp là 55 từ vựng tiếng Anh theo chủ đề tính cách. Việc học từ vựng theo các học song song từ và từ trái nghĩa của nó cũng là một phương pháp học từ khá hiệu quả mà bạn có thể sử dụng. Chúc bạn học tốt tiếng Anh và sớm thành thạo tiếng Anh giao tiếp.

 

Nội Dung Hot

HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

  • Mô hình học 4CE: Class - Club - Conference - Community - E-learning độc quyền của Langmaster
  • Đội ngũ giảng viên tối thiểu 7.5 IELTS hoặc 900 TOEIC cam kết đạt chuẩn về chuyên môn và năng lực giảng dạy.
  • Ứng dụng phương pháp Lập trình tư duy (NLP), TPR (Phản xạ toàn thân), ELC (Học thông qua trải nghiệm).
  • Môi trường học tập tích cực, cởi mở và năng động giúp học viên được thỏa sức “đắm mình” vào tiếng Anh và liên tục luyện tập giao tiếp."

Chi tiết

Khoá học trực tuyến
1 kèm 1

  • Học trực tiếp 1 thầy 1 trò suốt cả buổi học.
  • Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.
  • Lộ trình được thiết kế riêng cho từng học viên khác nhau.
  • Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.
  • Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh động.

Chi tiết

KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN

KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN

  • Mô hình học trực tuyến, cùng học tập - cùng tiến bộ
  • Giao tiếp liên tục giữa thầy và trò, bạn cùng lớp với nhau giúp sửa lỗi, bù lỗ hổng kiến thức kịp thời
  • Đội ngũ giảng viên chất lượng cao, có nhiều năm kinh nghiệm
  • Lộ trình học thiết kế theo đúng quy chuẩn của Châu Âu
  • Không đổi - ghép lớp suốt quá trình học

Chi tiết


Bài viết khác