Tiếng anh giao tiếp online
Từ vựng tiếng Anh về quân đội
Mục lục [Ẩn]
Tất cả các công việc hiện nay đều bắt buộc phải dùng đến tiếng Anh. Đặc biệt với những ai chọn theo nghề bộ đội thì lại càng cần bổ sung thêm kiến thức chuyên ngành để hiểu biết và nắm bắt kịp thời những tin tức liên quan đến quân sự trên thế giới. Trong bài viết dưới đây, Langmaster sẽ tổng hợp và chia sẻ đến các bạn những từ vựng tiếng Anh về quân đội thường được sử dụng nhiều nhất.
Xem thêm:
- 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CHO NGƯỜI ĐI LÀM
- TỔNG HỢP TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH LUẬT THEO BẢNG CHỮ CÁI
1. Từ vựng về các cơ quan của Quân đội Nhân dân Việt Nam
- Vietnam People’s Army/ /Vietnam 'pi:pl 'ɑ:mi/: Quân đội Nhân dân Việt Nam
- General Staff /'dʒenərəl'stɑ:f/: Bộ Tổng tham mưu Quân đội Nhân dân Việt Nam
- Ministry of Defence /'ministri əv di'fens /: Bộ Quốc Phòng Quân đội Nhân dân Việt Nam
- High Command /hai kə'mɑ:nd/ : Bộ Tư lệnh Quân đội Nhân dân Việt Nam
- Office of the General Staff /ɒfis əv ðə 'dʒenərəl'stɑ:f /: Văn phòng Bộ Tổng tham mưu Quân đội Nhân dân Việt Nam
- Department of Operations /di'pɑ:tmənt əv ,ɒpə'rei∫nz/: Cục Tác chiến
- Department of Political Affairs/di'pɑ:tmənt əv pə'litikl ə'feər/: Cục Chính trị
- Department of Electronic Warfare/di'pɑ:tmənt əv i,lek'trɒnik 'wɔ:feə[r]/ : Cục Tác chiến điện tử
- Department of Logistics /di'pɑ:tmənt əv lə'dʒistiks/ : Cục Hậu cần
- Department of Military Intelligence/di'pɑ:tmənt əv 'milətri in'telidʒəns/: Cục Tình báo
- Department of Civil Defence /di'pɑ:tmənt əv ,sivl di'fens/: Cục Dân quân tự vệ
- Department of Search and Rescue/di'pɑ:tmənt əv sɜ:t∫ ænd 'reskju/: Cục Cứu hộ cứu nạn
2. Từ vựng tiếng Anh về cấp bậc trong quân đội

- Rank (n)/ræŋk/: cấp bậc
- Colonel general /'kɜ:nl dʒenərəl/: Đại tướng
- Lieutenant General /lef'tenənt dʒenərəl/: Thượng tướng
- Major General/ 'meidʒə'dʒenərəl/: Trung tướng
- Senior Colonel /'si:niə[r] 'kɜ:nl/ : Thiếu tướng
- Colonel /'kɜ:nl/: Đại tá
- Lieutenant Colonel / lef'tenənt 'kɜ:nl/: Thượng tá
- Major / 'meidʒə/: Trung tá
- Captain /'kæptin/: Thiếu tá
- Senior Lieutenant/'si:niə[r] lef'tenənt/ : Đại úy
- Lieutenant /lef'tenənt/: Thượng úy
- Junior Lieutenant /'dʒu:njə[r] lef'tenənt /: Trung úy
- Aspirant /ə'spaiərənt/: Thiếu úy
- Lieutenant-Commander (Navy) /lef'tenənt - /kə'mɑ:ndə[r]/ : thiếu tá hải quân
- Master sergeant/ first sergeant /'mɑ:stə 'sɑ:dʒənt/ - /fɜ:st 'sɑ:dʒənt / : trung sĩ nhất
- Commander /kə'mɑ:ndə[r]/: sĩ quan chỉ huy
- Chief of staff /,t∫i:fəv'stɑ:f/: tham mưu trưởng
- Field-officer /'fi:ld,ɒfisə[r]/: sĩ quan cấp tá
- Flag-officer /'flæg ɔfisə/: (hàng hải) sĩ quan cấp đô đốc
- Non-commissioned officer /'nɔnkə'miʃnd'ɔfisə/ : hạ sĩ quan
- Warrant-officer /'wɒrəntɒfisə[r]/ : chuẩn uý
- Vice Admiral /'vais'ædmərəl/: Phó Đô đốc
- Commodore /'kɒmədɔ:[r]/: Phó Đề đốc
- Commander-in-chief /kə,mɑ:ndəin't∫i:f/: tổng tư lệnh/ tổng chỉ huy
- Liaison officer /li'eizn 'ɒfisə[r] /: sĩ quan liên lạc
Xem thêm: TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
3. Từ vựng tiếng Anh về vũ khí trong quân đội
- Bomb /bɑːm/: Quả bom
- Camouflage /ˈkæm.ə.flɑːʒ/: Ngụy trang
- Cannon /ˈkæn.ən/: Đại bác
- Grenade /ɡrəˈneɪd/: Lựu đạn
- Gun /ɡʌn/: Súng
- Helmet /ˈhel.mət/: Mũ chống đạn
- Jet /dʒet/: Máy bay phản lực

- Night-vision goggles/ˈnaɪt ˌvɪʒ.ənˈɡɑː.ɡəlz/: Kính dùng trong tối
- Parachute /ˈper.ə.ʃuːt/: Dù (nhảy)
- Plane /pleɪn//ˌsʌb.məˈriːn/: Máy bay, phi cơ
- Submarine /ˌsʌb.məˈriːn/: Tàu ngầm
- Tank /tæŋk/: Xe tăng
- Uniform/ˈjuː.nə.fɔːrm/: Quân phục bộ đội
4. Từ vựng về lực lượng trong Quân đội Nhân dân Việt Nam
- Navy Force /ˈneɪ.vifɔːrs/ hải quân
- Ground Force /ɡraʊndfɔːrs/lục quân
- Air Force /ˈer ˌfɔːrs/ không quân
- Armed forces /ˌɑːrmd ˈfɔːrsɪz/: lực lượng vũ trang

Xem thêm:
=> BỘ 1500 TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT THEO CHỦ ĐỀ
=> TỪ VỰNG TIẾNG ANH GIAO TIẾP VỀ CHỦ ĐỀ THỂ THAO
5. Thành ngữ tiếng Anh liên quan đến vũ khí
- A shotgun wedding: Cưới chạy bầu
- A loose canon: đừng tự ý làm gì sẽ phải hối hận
- A silver bullet: giải pháp vạn năng
- A straight arrow: Thẳng như ruột ngựa (mũi tên thẳng)
- Bite the bullet: Cắn răng cắn lợi (Cắn viên đạn)
- A double- edge sword: con dao hai lưỡi (gươm hai lưỡi)
- Dodge a bullet: tránh được tên bay đạn lạc
- Fight fire with fire: gậy ông đập lưng ông, lấy độc trị độc (Lấy lửa dập lửa)
- Those who live by the knife die by the knife: Gieo nhân nào gặt quả đó, Nhân quả báo ứng
- Stick to one’s guns: giữ vững quan điểm
Từ vựng tiếng Anh cơ bản - CHỦ ĐỀ CÔNG NGHỆ [Tiếng Anh giao tiếp Langmaster]
6. Cách học từ vựng tiếng Anh về quân đội hiệu quả
Từ vựng tiếng Anh về quân đội khá phức tạp và khó nhớ. Làm thế nào để ghi nhớ và vận dụng một cách nhuần nhuyễn? Cùng tham khảo những mẹo được Langmaster chia sẻ dưới đây.
6.1. Học từ vựng bằng âm thanh
Việc học từ vựng tiếng Anh về quân đội bằng âm thanh cũng mang đến hiệu quả cao. Bạn có thể học qua các bài hát, đoạn phim ngắn hoặc những bài giảng trên Youtube. Nếu ở trình độ cao hơn, bạn có thể tìm kiếm những bộ phim liên quan đến chiến tranh, quân sự để tự luyện tập và mở rộng vốn từ vựng của mình.
6.2. Học từ vựng tiếng Anh về quân đội bằng hình ảnh
Một trong những kinh nghiệm để giúp việc học và nhớ từ vựng nhanh và lâu nhất chính là sử dụng hình ảnh. Bởi não bộ của con người có phản ứng đặc biệt với hình ảnh sinh động. Bạn chỉ cần sưu tầm hình ảnh sau đó thêm từ mới và phân âm bên dưới. Sau đó dán ở những vị trí thường xuyên qua lại. Việc tiếp xúc thường xuyên và liên tục hàng ngày sẽ giúp bạn nhớ thật lâu.
6.3. Xây dựng thời gian học thuộc từ vựng hợp lý
Để có thể ghi nhớ nhanh và nhớ lâu từ vựng tiếng Anh về quân đội, bạn hãy chọn cho mình thời gian học thích hợp. Theo nghiên cứu thì thời gian thích hợp để não bộ tiếp thu kiến thực là trước khi đi ngủ và ngay sau khi vừa thức dậy. Vì vậy, hãy chuẩn bị sẵn và mang theo cuốn từ vựng tiếng Anh bên mình để học bất cứ lúc nào cảm thấy sẵn sàng nhé.
>> ĐĂNG KÝ CÁC KHOÁ HỌC TIẾNG ANH
- Khóa học tiếng Anh giao tiếp TRỰC TUYẾN 1 kèm 1
- Khóa học tiếng Anh giao tiếp dành riêng cho người đi làm
- Khóa học tiếng Anh giao tiếp TRỰC TUYẾN NHÓM
- Test trình độ tiếng Anh miễn phí
- Đăng ký nhận tài liệu tiếng Anh
Trên đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Anh về quân đội thông dụng cũng như hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả. Hy vọng chúng sẽ giúp bạn nâng cao, mở rộng vốn từ của mình. Bạn có thể cập nhật thêm từ vựng về các ngành nghề khác trên website: https://langmaster.edu.vn/ nhé.
XEM THÊM:
Nội Dung Hot
KHÓA TIẾNG ANH GIAO TIẾP 1 KÈM 1
- Học và trao đổi trực tiếp 1 thầy 1 trò.
- Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.
- Lộ trình học được thiết kế riêng cho từng học viên.
- Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.
- Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh hoạt.

KHÓA HỌC IELTS ONLINE
- Sĩ số lớp nhỏ (7-10 học viên), đảm bảo học viên được quan tâm đồng đều, sát sao.
- Giáo viên 7.5+ IELTS, chấm chữa bài trong vòng 24h.
- Lộ trình cá nhân hóa, coaching 1-1 cùng chuyên gia.
- Thi thử chuẩn thi thật, phân tích điểm mạnh - yếu rõ ràng.
- Cam kết đầu ra, học lại miễn phí.

KHÓA TIẾNG ANH TRẺ EM
- Giáo trình Cambridge kết hợp với Sách giáo khoa của Bộ GD&ĐT hiện hành
- 100% giáo viên đạt chứng chỉ quốc tế IELTS 7.0+/TOEIC 900+
- X3 hiệu quả với các Phương pháp giảng dạy hiện đại
- Lộ trình học cá nhân hóa, con được quan tâm sát sao và phát triển toàn diện 4 kỹ năng
Bài viết khác
Flashcard là thẻ học từ vựng với một mặt ghi từ tiếng Anh, mặt còn lại chứa nghĩa của từ. Đây là phương pháp giúp ghi nhớ từ vựng hiệu quả nhờ vào sự lặp lại ngắt quãng
“Tie the knot” – thắt nút dây, là một thành ngữ ám chỉ việc kết hôn giữa hai người. Ví dụ: Liam and Hannah have just announced that they will tie the knot this December!
You are welcome [ju ɑr ˈwɛlkəm] có nghĩa là không có gì, rất sẵn lòng. Cụm từ được sử dụng để đáp lại lời cảm ơn, cho thấy rằng bạn không cảm thấy phiền khi giúp đỡ.
Party pooper là một thành ngữ mang nghĩa là những kẻ phá đám, người phá cuộc vui, người làm cụt hứng, ngoài cuộc. Don’t be such a party pooper! It’s going to be fun!
I don’t like là một cụm từ phổ biến trong tiếng Anh dùng để diễn tả sự không thích. Tuy nhiên, bạn có thể thay thế bằng nhiều cách diễn đạt linh hoạt và tự nhiên hơn.




