HỌC THỬ IELTS ONLINE MIỄN PHÍ

DUY NHẤT 10 SLOTS TRONG HÔM NAY

10 SLOTS HỌC THỬ IELTS ONLINE MIỄN PHÍ CUỐI CÙNG

ĐĂNG KÝ NGAY

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về các hoạt động hàng ngày kèm ví dụ

Từ vựng tiếng Anh về các hoạt động hàng ngày là kiến thức vô cùng cơ bản trong giao tiếp. Tuy nhiên, không phải ai cũng nắm vững về các từ vựng hoạt động động hàng ngày bằng tiếng Anh này. Vì thế, hãy cùng Langmaster tìm hiểu ngay dưới đây nhé.

Mất gốc tiếng Anh, phản xạ chậm, giao tiếp kém? Test trình độ miễn phí, nhận ngay lộ trình bứt phá giao tiếp tại Langmaster.
👉 Đăng ký test trình độ miễn phí ngay!

1. Từ vựng tiếng Anh về hoạt động hàng ngày

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ví dụ
Wake up /weɪk ʌp/ tỉnh giấc I wake up at 6 am every day.
Get up /get ʌp/ thức dậy She gets up early to catch the bus.
Press snooze button /pres snuːz ˈbʌtn/ ấn nút báo thức I always press the snooze button twice.
Set the alarm /set ðə əˈlɑːm/ đặt chuông báo thức Don't forget to set the alarm tonight.
Wash face /wɒʃ feɪs/ rửa mặt He washes his face before breakfast.
Brush my teeth /brʌʃ maɪ tiːθ/ đánh răng I brush my teeth twice a day.
Comb the hair /kəʊm ðə heə/ chải tóc She combs her hair in front of the mirror.
Shave /ʃeɪv/ cạo râu My father shaves every morning.
Have a bath /hæv ə bɑːθ/ đi tắm I have a bath before going to bed.
Have a shower /hæv ə ˈʃaʊə/ tắm vòi hoa sen He has a shower right after his workout.
Get dressed /get drest/ mặc quần áo The kids get dressed for school by themselves.
Make up /meɪk ʌp/ trang điểm She makes up before going out.
Make breakfast /meɪk ˈbrekfəst/ làm bữa sáng My mom makes breakfast for the whole family.
Have breakfast /hæv ˈbrekfəst/ ăn sáng We have breakfast together at 7 am.
Have lunch /hæv lʌntʃ/ ăn trưa I have lunch at the office canteen.
Have dinner /hæv ˈdɪnə/ ăn tối We have dinner as a family every evening.
Eat out /iːt aʊt/ đi ăn tiệm Let's eat out this weekend.
Cook /kʊk/ nấu ăn He cooks dinner for his family every night.
Do homework /duː ˈhəʊmwɜːk/ làm bài tập về nhà I do my homework right after school.
Study /ˈstʌdi/ học tập, nghiên cứu She studies English every evening.
Work /wɜːk/ làm việc He works from 8 am to 5 pm.
Finish working /ˈfɪnɪʃ ˈwɜːkɪŋ/ kết thúc công việc I usually finish working at 6 pm.
Go home /gəʊ həʊm/ về nhà We go home after work.
Do exercise /duː ˈeksəsaɪz/ tập thể dục I do exercise every morning.
Feed the dog /fiːd ðə dɒg/ cho chó ăn Don't forget to feed the dog.
Gardening /ˈgɑːdnɪŋ/ làm vườn My grandmother enjoys gardening on weekends.
Take the rubbish out /teɪk ðə ˈrʌbɪʃ aʊt/ đi đổ rác Can you take the rubbish out tonight?
Wash the dishes /wɒʃ ðə ˈdɪʃɪz/ rửa bát đĩa I wash the dishes after every meal.
Turn off /tɜːn ɒf/ tắt Please turn off the lights when you leave.
Drink /drɪŋk/ uống I drink a glass of water every morning.
Listen to music /ˈlɪsn tə ˈmjuːzɪk/ nghe nhạc She listens to music while studying.
Read a book /riːd ə bʊk/ đọc sách I read a book before going to sleep.
Read the newspaper /riːd ðə ˈnjuːzˌpeɪpə/ đọc báo My dad reads the newspaper every morning.
Watch television /wɒtʃ ˈtelɪˌvɪʒn/ xem ti vi We watch television after dinner.
Surf the internet /sɜːf ði ˈɪntənet/ lướt mạng He surfs the internet in his free time.
Play an instrument /pleɪ ən ˈɪnstrʊmənt/ chơi nhạc cụ She plays an instrument every weekend.
Play outside /pleɪ ˈaʊtsaɪd/ ra ngoài chơi Kids love to play outside after school.
Play sport /pleɪ spɔːt/ chơi thể thao He plays sport twice a week.
Go shopping /gəʊ ˈʃɒpɪŋ/ đi mua sắm We go shopping every Saturday.
Buy /baɪ/ mua I need to buy some groceries.
Go to café /gəʊ tu ˈkæfeɪ/ đi uống cà phê Let's go to a café this afternoon.
Go to the movies /gəʊ tə ðə ˈmuːvɪz/ đi xem phim We go to the movies once a month.
Have a nap /hæv ə næp/ ngủ ngắn I usually have a nap after lunch.
Relax /rɪˈlæks/ thư giãn I relax by listening to music.
Sleep /sliːp/ ngủ Babies sleep a lot.
Go to bed /gəʊ tə bed/ đi ngủ I go to bed at 11 pm.

>>> Xem thêm:

2. Từ vựng tiếng Anh về vệ sinh cá nhân

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ví dụ
Washing face /ˈwɒʃɪŋ feɪs/ rửa mặt Washing face is the first step of my routine.
Washing hands /ˈwɒʃɪŋ hændz/ rửa tay Washing hands before meals is important.
Washing hair /ˈwɒʃɪŋ heə/ gội đầu I go washing hair every other day.
Brushing hair /ˈbrʌʃɪŋ heə/ chải đầu She spends time brushing hair every morning.
Drying hair /ˈdraɪɪŋ heə/ sấy tóc Drying hair takes me ten minutes.
Have a shower /hæv ə ˈʃaʊə/ tắm bằng vòi hoa sen He has a shower before bed.
Brushing teeth /ˈbrʌʃɪŋ tiːθ/ đánh răng Brushing teeth twice a day prevents cavities.
Shave /ʃeɪv/ cạo râu My brother shaves every two days.
Washing clothes /ˈwɒʃɪŋ kləʊðz/ giặt quần áo I do washing clothes on Sundays.
Cutting nails /ˈkʌtɪŋ neɪlz/ cắt móng tay Cutting nails regularly keeps them healthy.

Từ vựng tiếng Anh về vệ sinh cá nhân

>>> Xem thêm:

3. Từ vựng tiếng Anh về hoạt động vui chơi, giải trí

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ví dụ
Go jogging /gəʊ ˈdʒɒgɪŋ/ đi bộ tập thể dục I go jogging every morning in the park.
Go horse-riding /gəʊ hɔːs-ˈraɪdɪŋ/ cưỡi ngựa She learned to go horse-riding last summer.
Go parachuting /gəʊ ˈpærəʃuːtɪŋ/ nhảy dù He wants to go parachuting someday.
Go hang-gliding /gəʊ hæŋ-ˈglaɪdɪŋ/ bay lượn bằng diều Go hang-gliding is his favorite extreme sport.
Go skydiving /gəʊ ˈskaɪˌdaɪvɪŋ/ nhảy dù lượn They went skydiving on their trip to Dubai.
Play sports /pleɪ spɔːts/ chơi thể thao Kids should play sports regularly.
Play football /pleɪ ˈfʊtbɔːl/ chơi bóng đá We play football every Friday evening.
Play tennis /pleɪ ˈtenɪs/ chơi quần vợt She plays tennis at the club.
Play badminton /pleɪ ˈbædmɪntən/ chơi cầu lông They play badminton after work.
Play volleyball /pleɪ ˈvɒlibɔːl/ chơi bóng chuyền The students play volleyball at recess.
Play baseball /pleɪ ˈbeɪsbɔːl/ chơi bóng chày American kids often play baseball.
Play golf /pleɪ gɒlf/ chơi golf My uncle plays golf every weekend.
Play rugby /pleɪ ˈrʌgbi/ chơi bóng bầu dục English schools often play rugby.
Play cricket /pleɪ ˈkrɪkɪt/ chơi cricket Cricket is popular in India.
Play chess /pleɪ tʃes/ chơi cờ vua My grandfather taught me to play chess.
Play netball /pleɪ ˈnetbɔːl/ chơi bóng rổ lưới (netball) Girls often play netball at school in the UK.
Play snooker /pleɪ ˈsnuːkə/ chơi bi-a They play snooker at the local club.
Go fishing /gəʊ ˈfɪʃɪŋ/ đi câu cá My dad goes fishing on Sundays.
Go snowboarding /gəʊ ˈsnəʊˌbɔːdɪŋ/ trượt ván trên tuyết We went snowboarding in Japan last winter.
Go for a hike /gəʊ fɔːr ə haɪk/ đi bộ đường dài We go for a hike every autumn.
Go windsurfing /gəʊ ˈwɪndˌsɜːfɪŋ/ lướt ván buồm He learned to go windsurfing in Nha Trang.
Go kayaking /gəʊ ˈkaɪækɪŋ/ chèo thuyền kayak They went kayaking down the river.
Go hiking /gəʊ ˈhaɪkɪŋ/ đi bộ đường dài, leo núi We go hiking in the mountains every spring.
Go sailing /gəʊ ˈseɪlɪŋ/ chèo thuyền buồm They go sailing on the lake every summer.
Go canoeing /gəʊ kəˈnuːɪŋ/ chèo xuồng ca-nô We went canoeing on the river last weekend.
Go rock climbing /gəʊ rɒk ˈklaɪmɪŋ/ leo vách đá He goes rock climbing every month.
Go bowling /gəʊ ˈbəʊlɪŋ/ chơi bowling Let's go bowling this weekend.
Go dancing /gəʊ ˈdɑːnsɪŋ/ khiêu vũ They go dancing every Friday night.
Do martial arts /duː ˈmɑːʃəl ɑːts/ tập võ He has done martial arts since he was six.
Do karate /duː kəˈrɑːti/ tập karate My son does karate twice a week.
Do gymnastics /duː dʒɪmˈnæstɪks/ tập thể dục dụng cụ She has done gymnastics since childhood.
Do yoga /duː ˈjəʊgə/ tập yoga I do yoga every morning to relax.
Go surfing /gəʊ ˈsɜːfɪŋ/ lướt sóng They go surfing whenever the waves are good.
Ride a bike /raɪd ə baɪk/ đạp xe I ride a bike to work every day.
Work out /wɜːk aʊt/ tập thể dục (gym) He works out at the gym after work.
Skip rope /skɪp rəʊp/ nhảy dây Skipping rope is a great cardio exercise.
Swim /swɪm/ bơi lội She swims every Sunday morning.
Walk /wɔːk/ đi bộ I walk to school every day.
Run /rʌn/ chạy He runs 5km every morning.

Từ vựng tiếng Anh về hoạt động vui chơi, giải trí

>>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về con vật thông dụng nhất

4. Các trạng từ chỉ tần suất về các hoạt động hàng ngày

Ngoài những từ vựng tiếng Anh về hoạt động hàng ngày ở trên thì bạn có thể tham khảo thêm những trạng từ chỉ tần suất về hoạt động này. Thông thường, các trạng từ này xuất hiện trong thì hiện tại đơn dùng để diễn tả các hành động lặp đi lặp lại, hoặc thói quen:

- Always /ˈɔːlweɪz/: Luôn luôn

- Usually /ˈjuːʒʊəli/: Thường xuyên

- Normally/Generally /ˈnɔːməli/ˈʤɛnərəli/: Thông thường

- Often/Frequently /ˈɒf(ə)n/ˈfriːkwəntli/: Thường thường

- Sometimes /ˈsʌmtaɪmz/: Thỉnh thoảng

- Occasionally /əˈkeɪʒnəli/: Đôi lúc

- Hardly ever /ˈhɑːdli ˈɛvə/: Hầu như không bao giờ

- Rarely/Seldom /ˈreəli/ ˈsɛldəm/: Hiếm khi

- Never /ˈnɛvə/: Không bao giờ

5. Những mẫu câu về hoạt động hàng ngày

Dưới đây là những cấu trúc, mẫu câu về hoạt động hàng ngày thông dụng để bạn tham khảo:

Mẫu câu Nghĩa Ví dụ
I spend a lot of time + V-ing / on N Tôi dành nhiều thời gian vào việc… She spends her time playing games. This makes her academic results even worse. (Cô ấy dành thời gian vào việc chơi game. Điều này khiến kết quả học tập của cô ấy ngày càng sa sút.)
I (often) tend to + V Tôi thường có xu hướng… I often tend to go home right after school. (Tôi thường có xu hướng về nhà ngay sau khi tan học.)
You will always find me + V-ing Bạn sẽ luôn thấy tôi đang… You will always find me doing housework every weekend. (Bạn sẽ luôn thấy tôi đang làm việc nhà mỗi cuối tuần.)
V-ing is a big part of my life … chiếm phần lớn trong cuộc sống của tôi Going to school is a big part of my life. (Đi học là một phần lớn trong cuộc sống của tôi.)
I make a point of + N / V-ing Tôi luôn chú trọng/cố ý làm việc gì đó I make a point of taking care of my family every day. (Tôi luôn chú trọng việc chăm sóc gia đình mỗi ngày.)
Whenever I get the chance, I + V Bất cứ khi nào có cơ hội, tôi… Whenever I get the chance, I read books. (Bất cứ khi nào có cơ hội, tôi đọc sách.)
I have a habit of + N / V-ing Tôi có thói quen… I have a habit of playing basketball every afternoon. (Tôi có thói quen chơi bóng rổ mỗi buổi chiều.)
I rarely + V Tôi hiếm khi… I rarely use my phone at night before I go to bed. (Tôi hiếm khi dùng điện thoại vào buổi tối trước khi đi ngủ.)

Đăng ký test (TAGT)

6. Đoạn văn về hoạt động hàng ngày bằng tiếng Anh

Everyone has their own habits, preferences and life, no one is the same. Indeed, my day starts at 6 am, I wake up, do personal hygiene, have breakfast and go to school. Then I'll be back home at 7pm. Dinner is the time when my whole family can gather together, enjoy relaxing moments. After eating, we would watch the news together, and tell each other about the long day. Around 8:30 pm I will study and go to bed at 11 o'clock. Usually, on my free days, I often watch movies, read books or go out to meet friends to relax my mind. 

Dịch:

Mỗi người đều có một thói quen, sở thích và cuộc sống của riêng mình, không ai giống ai. Quả thật, một ngày của tôi bắt đầu từ lúc 6 giờ sáng, tôi thức dậy, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học. Sau đó tôi sẽ trở về nhà vào lúc 7 giờ tối. Bữa tối là thời gian cả gia đình tôi có thể quây quần bên nhau, tận hưởng những phút giây thư giãn. Ăn xong, chúng tôi sẽ cùng xem thời sự, và kể nhau nghe về một ngày dài. Khoảng 8:30 tối tôi sẽ học bài và đi ngủ vào lúc 11h. Thông thường, vào những ngày rảnh rỗi, thì tôi thường xem phim, đọc sách hoặc ra ngoài gặp bạn bè để thư giãn đầu óc.

Nắm vững từ vựng tiếng Anh về các hoạt động hàng ngày sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ, cải thiện khả năng diễn đạt và dễ dàng giao tiếp trong những tình huống quen thuộc. Hy vọng danh sách từ vựng trên đã cung cấp cho bạn nguồn tài liệu hữu ích để học tập và nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh. Đừng quên thường xuyên ôn tập, đặt câu và vận dụng từ mới vào giao tiếp để ghi nhớ lâu hơn nhé!

Học tiếng Anh là một hành trình đòi hỏi sự kiên trì và phương pháp học phù hợp. Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ học tiếng Anh uy tín, Langmaster sẽ là lựa chọn đáng tin cậy giúp bạn từng bước chinh phục tiếng Anh. Với hơn 16 năm kinh nghiệm đào tạo và đồng hành cùng hơn 800.000 học viên, Langmaster mang đến lộ trình học bài bản, đội ngũ giáo viên giàu chuyên môn cùng phương pháp giảng dạy hiện đại, giúp học viên củng cố nền tảng, tăng khả năng phản xạ và sử dụng tiếng Anh tự tin, tự nhiên hơn. Tại Langmaster, học viên được kết hợp kiến thức từ vựng với thực hành trong nhiều tình huống giao tiếp thực tế, từ đó hình thành khả năng sử dụng tiếng Anh linh hoạt và hiệu quả hơn.

ĐĂNG KÝ NHẬN TÀI LIỆU

Langmaster hiện triển khai hai hình thức học ONLINE và OFFLINE cho các chương trình Tiếng Anh giao tiếp và IELTS. Các lớp OFFLINE đang được tổ chức tại 3 cơ sở ở Hà Nội:

  • 169 Xuân Thủy, Cầu Giấy

  • 179 Trường Chinh, Thanh Xuân

  • N03-T7 Ngoại Giao Đoàn, Bắc Từ Liêm

Đăng ký nhận tư vấn khóa Tiếng Anh giao tiếp tại Langmaster để được hỗ trợ lựa chọn lộ trình học phù hợp với trình độ và mục tiêu của bạn.

Qua bài viết trên, Langmaster đã tổng hợp từ vựng tiếng Anh về các hoạt động hàng ngày kèm cách sử dụng trong những tình huống quen thuộc. Hy vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ, ghi nhớ từ mới hiệu quả hơn và tự tin vận dụng tiếng Anh trong học tập, công việc cũng như cuộc sống.

Tags: #hoc tu vung
Ms. Hoàng Lan Phương
Tác giả: Ms. Hoàng Lan Phương
  • Chứng chỉ tiếng Anh C1 (theo CEFR), ICF về Coaching
  • Cử nhân Ngôn ngữ Anh - ĐH Hà Nội
  • 5 năm kinh nghiệm giảng tiếng Anh

Nội Dung Hot

KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN 1 KÈM 1

KHÓA TIẾNG ANH GIAO TIẾP 1 KÈM 1

  • Học và trao đổi trực tiếp 1 thầy 1 trò.
  • Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.
  • Lộ trình học được thiết kế riêng cho từng học viên.
  • Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.
  • Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh hoạt.

Chi tiết

khóa ielts online

KHÓA HỌC IELTS ONLINE

  • Sĩ số lớp nhỏ (7-10 học viên), đảm bảo học viên được quan tâm đồng đều, sát sao.
  • Giáo viên 7.5+ IELTS, chấm chữa bài trong vòng 24h.
  • Lộ trình cá nhân hóa, coaching 1-1 cùng chuyên gia.
  • Thi thử chuẩn thi thật, phân tích điểm mạnh - yếu rõ ràng.
  • Cam kết đầu ra, học lại miễn phí.

Chi tiết

null

KHÓA TIẾNG ANH TRẺ EM

  • Giáo trình Cambridge kết hợp với Sách giáo khoa của Bộ GD&ĐT hiện hành
  • 100% giáo viên đạt chứng chỉ quốc tế IELTS 7.0+/TOEIC 900+
  • X3 hiệu quả với các Phương pháp giảng dạy hiện đại
  • Lộ trình học cá nhân hóa, con được quan tâm sát sao và phát triển toàn diện 4 kỹ năng

Chi tiết


Bài viết khác