50+ BÀI TẬP THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN CÓ ĐÁP ÁN (PRESENT CONTINUOUS)

Mục lục [Ẩn]

  • I. lý thuyết về thì hiện tại tiếp diễn 
    • 1. Công thức
    • 2. Cách sử dụng
    • 3. Dấu hiệu nhận biết 
  • II. Các bài tập thì hiện tại tiếp diễn có đáp án 
    • 1. Các bài tập thì hiện tại tiếp diễn cơ bản
    • 2. Các bài tập thì hiện tại tiếp diễn nâng cao

Bài tập thì hiện tại tiếp diễn không khó, chỉ cần các bạn học sinh nắm chắc kiến thức và phân biệt được với các thì khác của tiếng Anh. Cùng Langmaster ôn tập lại kiến thức về thì hiện tại tiếp diễn. Sau đó là thực hành các dạng bài tập từ cơ bản đến nâng cao để ghi nhớ sâu hơn nhé!

I. lý thuyết về thì hiện tại tiếp diễn 

1. Công thức

Công thức thì hiện tại tiếp diễn sẽ giúp bạn dễ dàng chinh phục các bài tập thì hiện tại tiếp diễn:

Phân loại

Cấu trúc

Ví dụ

Khẳng định

S + is/ am/ are + V-ing

She is reading book at present.

(Cô ấy đang đọc sách.)

Phủ định

S + is/ am/ are + not + V-ing

I am not learning English at the moment.

(Tôi đang không học tiếng Anh vào lúc này.)

Nghi vấn dạng Yes/No

Is/ am/ are + S + Ving?

=> Yes, S + Is/ am/ are.

=> No, S + Is/ am/ are + not

A: Is she running now?

(Cô ấy đang chạy bộ à?)

B: Yes, she is.

(Đúng rồi.)

Nghi vấn dạng WH

WH- + is/ am/ are + (not) + S + V-ing?

=> S + is/ am/ are + (not) + V-ing

What is she doing now?

(Cô ấy đang làm gì bây giờ?)

Xem thêm:

=> THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH - CÁCH DÙNG, DẤU HIỆU NHẬN BIẾT VÀ BÀI TẬP

=> THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN - CÁCH DÙNG, DẤU HIỆU NHẬN BIẾT VÀ BÀI TẬP

2. Cách sử dụng

Nắm chắc các cách sử dụng để hiểu ngữ cảnh và trường hợp áp dụng phù hợp trong các bài tập về thì hiện tại tiếp diễn

2.1. Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn đạt một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

Ví dụ: Now, she is cooking dinner. (Bây giờ cô ấy đang nấu bữa ăn tối.)

2.2. Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động hoặc sự việc nói chung đang diễn ra. Nhưng sự việc, hiện tượng này không cần thiết phải đang diễn ra trong lúc nói đến. 

Ví dụ: My sister is finding a job. (Chị gái tôi đang tìm kiếm một công việc.) 

=> Câu này diễn đạt ý nghĩa rằng: chị gái của tôi vừa nghỉ việc và đang tìm kiếm một công việc mới thay thế. Chứ không phải lúc chúng ta nói đến là cô ấy đang tìm việc lúc này.

2.3. Thì hiện tại tiếp diễn còn được dùng để diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần. Hành động này đã được lên kế hoạch từ trước.

Ví dụ: Tomorrow, where are you doing? (Bạn dự định sẽ đi đâu vào ngày mai?)

2.4. Thì hiện tại tiếp diễn còn dùng để diễn tả hành động thường xuyên xảy ra và lặp đi lặp lại nhiều lần

Ví dụ: At seven a.m o’clock we are usually leaving home. (Vào bảy giờ sáng mỗi ngày, chúng tôi thường rời khỏi nhà.)

2.5. Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả sự bực bội, khó chịu của người nói. Nó thường được dùng kết hợp với các trạng từ chỉ tần suất như: “always”, “continually”, “usually”

Ví dụ: She is always coming office late. (Cô ấy toàn đi làm muộn) 

=> Không vừa ý với hành động đến muộn của Lan.

2.6. Thì hiện tại tiếp diễn cùng để diễn tả một cái gì mới mang tính chất đối lập với tình trạng trước đó

Ví dụ: These days most people are using email instead of writing letters. (Ngày nay hầu hết mọi người sử dụng email thay vì viết thư tay).

2.7. Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả cái gì đó thay đổi, phát triển hơn trước đó.

Ví dụ: My brother is growing quickly. (Em trai của tôi ấy lớn thật nhanh)

2.8. Thì hiện tại tiếp diễn dùng để kể chuyện, khi đang tóm tắt lại nội dung câu chuyện của một quyển sách, bộ phim…

Ví dụ: The movie ends when the main character is cooking a meal for his family. (Phim kết thúc khi nhân vật chính đang nấu bữa tối cho gia đình.)

bài tập thì hiện tại tiếp diễn

3. Dấu hiệu nhận biết 

Mỗi thì đều có những dấu hiệu nhận biết riêng, hãy cùng học các dấu hiệu dưới đây để áp dụng được vào các bài tập thì hiện tại tiếp diễn và giao tiếp thực tế nhé!

3.1. Trong câu có xuất hiện các trạng từ chỉ thời gian

  • Now: bây giờ
  • Right now: Ngay bây giờ
  • At the moment: lúc này
  • At present: hiện tại
  • At + giờ cụ thể + now (at 10 o’clock now)

Ví dụ: They are studying Math now(Bây giờ, bọn họ đang học môn toán.)

    3.2. Trong câu có các động từ ngắn

    • Look! : Nhìn kìa!
    • Listen! : Hãy nghe này!
    • Keep silent! : Hãy im lặng!
    • Watch out! = Look out! (Coi chừng).

    Ví dụ: Look out! The man is coming. (Nhìn kìa ! Có người đàn ông đang đến.)

    Xem thêm:

    => TRỌN BỘ BÀI TẬP THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

    => BÀI TẬP THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO

    => TỔNG HỢP BÀI TẬP THÌ TƯƠNG LAI GẦN (CÓ ĐÁP ÁN)

    II. Các bài tập thì hiện tại tiếp diễn có đáp án 

    1. Các bài tập thì hiện tại tiếp diễn cơ bản

    1.1. Bài tập

    Bài tập 1: Chia dạng đúng cho động từ trong ngoặc sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

    1. My sister always _______________ (forget) my birthday.

    2. She __________________ (buy) some fruits at the supermarket.

    3. Be quiet! The baby _______________(cry).

    4. My little brother __________________ (drink) milk.

    5. At present, They are _______________(not drink) wine.

    6. My brother _______________(go) to work now.

    7. Where is your sister? – She _______________(cook) in the kitchen.

    8. I _______________(play) badminton twice a week.

    9. At 9 PM my brother _______________(watch) the film.

    10. The student _______________(not be) in the class, they _______________(learn) outdoor gymnastics.

    Bài tập 2: Chọn đáp án đúng để hoàn thành các câu sau

    1. We ...............................the herbs in the garden at present.

    A.don’t plant                                                                 B. doesn’t plant

    C. isn’t planting                                                             D. aren’t planting

    2. My son (wear) ………………..suit today.
    A. is wearing           B. are wearing                      C. am wearing         D. wears

    3. Look! We …………………..card in the class.

    A. are playing         B. play             C. is playing              D. will play

    4. My grandfather …………………..some plants in the garden. 

    A. is watering          B. waters           C. is watered          D. will water

    5. Thanh ............................. two poems at the moment?

    A. are writing                                                           B. are writeing

    C.is writeing                                                            D. is writing

    6. While I (do)……………….. my housework, my doughter (play) ……………….. piano.
    A. am doing/ is playing                                           B. are doing/ is playing
    C. is doing/ are playing                                          D. am doing/ are playing

    7. Hoang has just started evening classes. He ................. Japanese.

    A. are learning                                                       B. is learning

    C. am learning                                                       D. learning

    8. Listen! The teacher.......................a new lesson to us.

    A.is explaining                                                           B. are explaining

    C. explain                                                                   D. explains

    9. They ………… …….. tomorrow.

    A. are coming                                                               B. is coming

    C. coming                                                                     D. comes

    10. Thuy has just started evening classes. She …………….. English.

    A. learns         B. is learning           C. is learn                 D. will learn

    Bài tập 3: Viết lại câu bằng những từ cho trước

    1. My sister/ go home now

    2. I/ read a great book

    3. Lan/ not/ wash her hair

    4. they/ watch TV?

    5. The baby/ cry

    6. he/ not/ study Japanese

    7. we/ drive to Mexico?

    8. Linda/ not/ tell a story.

    9. They/ study this evening.

    10. Anna/ drink tea now

    Bài tập 4: Chọn động từ tobe thích hợp để hoàn thiện những câu dưới đây

    1. Tony ( is / are ) helping his mother now.

    2. They ( am / are ) learning English at the moment.

    3. My sun ( is / are ) having lunch at present.

    4. My cat ( is / are ) sleeping on the chair.

    5. I ( is / am ) writing the novel.

    6. It ( is / are ) raining heavily.

    7. The dog (is/are) barking.

    8. My neighbor ( is / are ) washing his motorbike now.

    9. John ( is / am ) playing a watching the film in his room.

    10. Some dogs ( is / are ) barking outside.

    11. The teacher ( is / are ) laughing at the moment.

    12. I ( are / am ) waiting for you.

    13. The baby ( is / are ) crying.

    14. Jane and Fred ( are / is ) dancing the tango.

    15. They ( am / are )eating a pizza

    Bài tập 5: Hoàn thành các câu sau sử dụng từ cho trước 

    Play, rise, sit, change, cook

    1. I always play tennis in the morning, but today I___________ volleyball instead.

    2. The world ___________________Things never stay the same.

    3. It’s 12 o’clock, and my parents ____________ lunch in the kitchen.

    4. The cost of living …………………………… Every year things are more expensive.

    5. Your brother ____________ next to the beautiful girl over there at present?

    Bài tập 6: Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc 

    1. My tutor (see) ………………………… me for a tutorial every Tuesday at 6 p.m.

    2. Quan (not/study) ………………………… very hard at the moment. I (not/think) ………………………… he’ll pass his tests.

    3. Young people (take) ………………………… up traditional style hobbies such as knitting and walking in the countryside as of lately.

    4. It’s 6 p.m o’clock, and my parents (cook) ………………….. dinner in the kitchen.

    5. David (travel) ………………………… around the world this summer, and probably won’t be back for a couple of months.

    6. Now Sam (lie) ………………….. to his mother about his bad marks.

    7. More people (play) ………………………… game regularly nowadays.

    8. Where is your mother? My mother ........ (read) newspaper in the living room.

    9. Some people (not drink)............ tea now.

    10. My family (have)............. lunch in a restaurant right now.

    Bài tập 7: Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng 

    1. My aunt have been buying  some fruits at the flea market. 

    2. I did not drinking beer; it’s only tea. 

    3. All of Andy’s friends having fun at the party right now. 

    4. The children play football in the back yard at the moment.

    5. Look! Those people are fight with each other. 

    6. Look! Someone is jump from the bridge! 

    7. My English speaking skill improving thanks to ELSA Speak.

    8. My mother is busy today. She is cook dinner. 

    9. What kind of clothes are children wear nowadays? 

    10. They are try to pass the examination.

    Bài tập 8: Sử dụng các động từ sau để hoàn thành câu 

    Relax/ Instruc/ Swim  Rise/  Travel/ Make/ Take / Learn/ Have/ Clean

    1. Right now, John ………………….in the swimming pool. 

    2. My team hope the music will help us……………….a lot after working hard.

    3. The chief engineer .................................... all the workers of the plant now.

    4. The weather …………………………… to improve. The rain has stopped, and the wind isn’t as strong.

    5. Look! The man ......................... the children to the cinema.

    6. My children………………… around Asia now.

    7. They ........................ the artificial flowers of silk now?

    8. I’m busy now because I _______ the house. 

    9. English children ________ French in their school.

    10. Kate phoned me last night. She is on holiday in France. She …… a great time and doesn’t want to come back.

    Bài tập 9: Hoàn thành các câu sau sử dụng thể khẳng định hoặc phủ định 

    1.Their students __________________ hard enough in the competition. (not try)

    2. My son _______________ the piano every day. (not practice)

    3. Nhung __________________ French in her room. She’s at coffee with her classmates. (not study)

    4. I always play badmintand in the morning, but today I __________________  volleyball instead. (play) 

    5. While I (do)……………….. my homework, my mother (read) ……………….. newspapers. (do/ read)

    6. Tony always (borrow) ………………..me cash and never (give)……………….. back. (borrow/ give)

    7. She is on vacation in London. She _______ (have) a great time and doesn’t want to come back. (have).

    8. Mary wasn’t happy with her new job at first, but she _____ to like it now. (begin)      

    9…… (I/ look) for Sophie. Do you know where she is? (I/look)

    10. My brother is not here. He ……………………………. the shopping. (do)

    Bài tập 10: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống (A, B, C, D) 

    1. She _______ hungry. Let’s have something to eat. 

    A. is feeling              B. have felt                  C. feel                D. have been feeling

    2. We’ve won a holiday for two to Florida. I………….my mum.

    A. am taking             B. have taken             C. take                D. will take

    3. Thanh ............................. two poems at the moment?

    A. are writing             B. are writeing             C.is writeing        D. is writing

    4. Mary wasn’t happy with her new job at first, but she _____ to like it now.

    A. begins                   B. have begun             C. is beginning               D. have been beginning

    5. My brother .......................... his pictures at the moment.

    A. isn’t paint               B. isn’t painting             C. aren’t painting           D. don’t painting

    6. They ...............................the herbs in the garden at present.

    A. don’t plant             B. doesn’t plant             C. isn’t planting              D. aren’t planting

    7. Anna usually_____me on Saturday, but she didn’t call last Saturday.

    A. have been calling             B. calls             C. is calling                      D. have called

    8. Your brother ...............................your motorbike at the moment.

    A. is repairing              B. are repairing          C. don’t repair                  D. doesn’t repair

    9. I_____an interesting book at the moment. I will lend it to you when I_____it. 

    A. am reading - have finished                 B. read - am finishing

    C. have read - am finishing                     D. read - will finish

    10. At the moment, Lan_____her homework, his brother_____games.

    A. is making - is playing              B. is doing - is playing

    C. does - plays                            D. makes - is playing

    11. Phong_____the TV set at the moment. He_____at it for one hour or so.

    A. is repairing/ has worked                           B. repairs/has been working

    B. has repaired/has been working               D. repairs/worked

    12. The result of the research……………that, presently, several East Asian countries………..rapidly.

    A. have indicated - were developing               B. indicate - are developing

    C. are indicated - have been developing        D. had indicated - developed

    Bài tập 11: Viết lại câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn dựa vào các từ cho sẵn 

    1. My/ mother/ water/ some plants/ the/ garden.

    … …………………………………………………………………………

    2. My/ brother/ clean/ floor/.

    … …………………………………………………………………………

    3. in the street/ John and Peter/ play/ at the moment

    ……………………………………………………………………………

    4. The sun/ shine/ and/ sunbathe/ They

    ……………………………………………………………………………

    5. I/ in Hastings/ learn English/ this winter.

    ……………………………………………………………………………

    Bài tập 12: Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn

    1. Look! The bike (go) so fast.
    2. Listen! My sister (cry) in the next room.
    3. Your sister (sit) next to the handsome boy over there at present?
    4. Now Lan (try) to pass the examination.
    5. It’s 5 o’clock, and my mother (cook) dinner in the kitchen.
    6. Keep silent! We (talk) so loudly.
    7. My father (not stay) at home at the moment.
    8. Now Jim (lie) to his mother about his bad marks.
    9. At present we (travel) to New York.
    10. My friend (not work) in her office now.

    Bài tập 13: Viết câu trả lời phủ định đầy đủ cho các câu sau

    1. Is your boy friend eating a cake?
    2. Is June drinking wine right now?
    3. Is your sister playing the piano?
    4. Are you writing this Program with me?
    5. Are your parents singing a song at the moment?
    6. Are you wearing your mother’s skirt today?
    7. Are you and your brother riding bikes now?
    8. Are all your uncles sitting near you?

    Bài tập 14: Viết những câu sau sang tiếng Anh dùng thì hiện tại tiếp diễn

    1. Em gái của bạn đang làm gì rồi?
    2. Sam đang ăn trưa ở căng-tin với bạn thân của cô ấy.
    3. Bố mẹ tôi đang tận hưởng kỳ nghỉ hè của họ tại Bali.
    4. Họ đang uống rượu với đối tác.
    5. Nhìn kìa! Trời bắt đầu mưa!
    6. Ông tôi đang sửa chiếc xe đạp của tôi.
    7. Họ đang làm gì vậy?
    8. Có phải Peter đang đọc sách trong phòng không?
    9. Bạn nên mang theo một chiếc áo khoác. Trời đang trở lạnh đấy!
    10. Họ đang mua một vài chiếc bánh ngọt cho bọn trẻ ở nhà.

      1.2. Đáp án

      Bài tập 1: 

      1. is always forgetting

      2. is buying

      3. is crying

      4. is dringking

      5. Is not drinking

      6. is going

      7. is cooking

      8. am playing

      9. is watching

      10. aren’t/are learning

      Bài tập 2:

      1. D. aren’t planting                                                         2. B. are wearing

      3. A. are playing                                                              4. A. is watering

      5. D. is writing                                                                 6. A. am doing/ is playing      

      7. B. is learning                                                               8. A.is explaining

      9. A. are coming                                                             10. B. is learning    

      Bài tập 3:

      1. My sister is going home now.

      2. I am reading a great book.

      3. She is not washing her hair.

      4. Are they watching TV?

      5. The baby is crying.

      6. He is not studying Japanese.

      7. Are we driving to Mexico?

      8. Linda is not telling a story.

      9. They are studying this evening.

      10. Anna is drinking tea now

      Bài tập 4:

      1. is                     2. Are                     3. Is                         4. Is                              5. Am

      6. is                     7. Is                        8. Is                         9. Is                             10. Are

      11. is                   12 . am                   13. Is                       14. Are                        15. Are

      Bài tập 5:

      1. am playing                                  2. Is changing

      2. are cooking                                 4. Is rising                          5. Is your brother sitting       

      Bài tập 6: 

      1. is seeing                        2. Is not studying/ am thinking                               

      3. are taking                       4. Are cooking       

      5. is traveling                      6. Is living

      7. are playing                      8. Is reading

      9. are not dingking               10. Are having

      Bài tập 7:

      1. have been buying  🡪 are buying

      2. did not drinking 🡪 am not dringking

      3. having 🡪 is having

      4. play football 🡪 are playing

      5. are fight 🡪 are fighting

      6. is jump 🡪 is jumpping

      7. improving 🡪 is improving

      8. cook dinner 🡪 cooking dinner

      9. wear 🡪 are wearing

      10. are trying

      Bài tập 8: 

      1. is swimming

      2. are relaxing

      3. is intrucing

      4. are rising

      5. Is taking

      6. are traveling

      7. are making

      8. am Cleaning

      9. are learing

      10. are having

      Bài tập 9:

      1. Their students are not trying hard enough in the competition.
      2. My son is not practicing the piano every day. 
      3. Nhung is not studying French in her room. She’s at coffee with her classmates. 
      4. I always play badmintand in the morning, but today I am plaing volleyball instead. 
      5. While I am doing  my homework, my mother is reading newspapers. 
      6. Tony always is borrowing me cash and never giving back.
      7. She is on vacation in London. She is having a great time and doesn’t want to come back. 
      8. Mary wasn’t happy with her new job at first, but she is beginning to like it now.
      9. I am looking for Sophie. Do you know where she is? 
      10. My brother is not here. He is doing the shopping. 

      Bài tập 10:

      1. A                            2. A                            3. D                                  4. C                           
      2. B                            6. D                            7. C                                   8. A                                 
      3. A                           10.B                           11. A                                  12. B

      Bài tập 11:

      1. My mother is watering some plants in the garden.

      2. My brother is cleaning the floor.

      3. Tam and Trung are playing in the street at the moment.

      4. The sun is shining and They are sunbathing.

      5. I am learning English in Hastings this winter.

      Bài tập 12:

      1. is going
      2. is crying
      3. Is your sister sitting
      4. is trying
      5. is cooking
      6. are talking
      7. isn’t staying
      8. is lying
      9. are traveling
      10. isn’t working

      Bài tập 13:

      1. No, my boy friend isn’t  eating a cake.
      2. No, She isn’t drinking wine right now.
      3. No, she isn’t playing the piano.
      4. No, I am not writing this program with you.
      5. No, my parents aren’t singing a song at the moment.
      6. No, I’m not wearing my mother’s skirt today.
      7. No, we aren’t riding bikes now.
      8. No, they aren’t sitting near me.

      Bài tập 14:

      1. What is your little sister doing?
      2. Sam is eating at the canteen with her best friend.
      3. My parents are enjoying their summer vacation in Bali.
      4. They are drinking wine with their partners.
      5. Look! It is raining!
      6. My grandfather is repairing my bike.
      7. Where are they doing?
      8. Is Peter reading books in his room?
      9. You should bring along a coat. It is getting cold!
      10. They are buying some cakes for the kids at home.

      Xem thêm bài tập về các thì:

      => CÁC DẠNG BÀI TẬP THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN CÓ ĐÁP ÁN

      => CÁC DẠNG BÀI TẬP THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH CÓ ĐÁP ÁN

      => TUYỂN TẬP BÀI TẬP THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN CÓ ĐÁP ÁN

      2. Các bài tập thì hiện tại tiếp diễn nâng cao

      2.1. Bài tập

      Bài tập 1: Hoàn thành đoạn văn sau và chia động từ cho thích hợp

      This is Mr.Quang. He ______(1) (be) a secondary school teacher in the town. He _________(2) (teach) English. Now, he ________ (3)(teach) English. He ________(4) (live) in Quang Ninh with his family at present. He ________ (5)(be) married to Thuy. They ______(6) (have) three children. Although Mr.Quang ________(7) (speak) English as well as Vietnamese, he ________(8) (not/teach) Literatures.

      Bài tập 2: Tìm lỗi sai trong các câu dưới đây và sửa lại cho đúng

      1. Are you do homework right now?

      2. The children playing football at the moment.

      3. What does your mother doing?

      4. Look! Those people fight with each other.

      5. My son tries very hard for the upcoming exam.

      6. Somebody are climb up this tree over there.

      7. Lan is always going to school by bus.

      8. The river flows very past at present.

      9. She is lives with some best friends until her brother can find a flat.

      Bài tập 3: Dịch những câu sau sang tiếng Anh có sử dụng thì hiện tại tiếp diễn.

      1. Vợ chồng tôi đang tận hưởng kỳ nghỉ hè của họ tại London.

      2. Họ đang uống cà phê với khách hàng.

      3. Nhìn kìa! Máy bay bắt đầu cất cánh!

      4. Họ đang mua một vài chiếc bánh ngọt cho bọn trẻ ở nhà.

      5. Con trai của bạn đang làm gì rồi?

      6. Họ đang đi đâu vậy?

      7. Có phải anh trai của bạn đang đọc sách trong phòng không?

      8. Bạn nên mang theo một chiếc áo. Trời đang trở lạnh đấy!

      9. Chị gái tôi đang ăn trưa ở nhà hàng với bạn trai của cô ấy.

      10. Bố tôi đang sửa chiếc xe đạp của tôi.

      Bài tập 4: Sử dụng các từ gợi ý để hoàn thành câu.

      1. My/ grandfather/ water/ some tree/ the/ garden.

      2. My/ sister/ clean/ floor.

      3. Anna/ have/ dinner/ her/ boyfriends/ a/ restaurant.

      4. They/ ask/ a/ man/ about/ the/ way/ the/ railway/ station.

      5. My/ student/ draw/ a/ beautiful/ picture

      6. My friends and I/often/watch the football match/ at home.

      7. What/your mother/do/at present?

      8. My brother/often/listen to music/alone. 

      9. Listen!/the teacher/explain/the lesson/ to us.  

      10. My sister/think/that she/pass/will/the exam.

      Bài tập 5: Chia dạng đúng cho động từ trong ngoặc

      1. __________________ (she/ need) to go and see a doctor?

      2. My sister usually _______________ (wash) the dishes after dinner.

      3. __________________ (your sister/ wear) sunglasses?

      4. My mother frequently __________________ (do) yoga.

      5. We __________________ (move) to London in May.

      6. Now Lan (lie) ………………….. to her mother about her bad marks..

      7. Listen! Someone (cry) ………………….. in the next room..

      8. Megan _________________ (go) on holiday to Cornwall this summer.

      9. When __________________ (the film/ start)?

      10. In Laos, we (drive) ………………………… on the left-hand side of the road. 

      2.2. Đáp án

      Bài tập 1:

      1. is                       2. Teaches                      3. Is teaching                    4. Is living

      2. is                       6. Have                            7. Speaks                          8. Dose teach

      Bài tập 2:

      1. do 🡪  doing

      2. playing 🡪 are playing

      3. does 🡪 is

      4. fight 🡪 are  fighting

      5. tries 🡪 is trying

      6. are climb ➔ is climbing 

      7. is always going ➔ always goes 

      8. flows ➔ is flowing 

      9. lives ➔ is living 

      Bài tập 3:

      1. My husband and I are enjoying their summer vacation in London.

      2. They are drinking coffee with their partners.

      3. Look! The plane is taking off!

      4. They are buying some cakes for the kids at home.

      5. What is your son doing?

      6. Where are they going?

      7. Is your brother reading books in his room?

      8. You should bring along a coat. It is getting cold!

      9. Mysister is eating in the restaurant with her boyfriend.

      10. My father is repairing my bike.

      Bài tập 4:

      1. My grandfather is watering some tree in the garden.

      2. My sister is cleaning the her floor.

      3. Anna is having dinner with her boyfriends in a restaurant.

      4. They are asking a man about the way to the railway station.

      5. My student is drawing a (very) beautiful picture.

      6. My friends and I often watch the football match at home.

      7. What is his father doing at present?

      8. My brother often listens to music alone.

      9. Listen! The teacher is explaining the lesson to us. 

      10. My sister thinks that she’ll pass the exam.

      Bài tập 5:

      1. Does she need

      2. washes

      3. Does your sister wear

      4. does

      5. Is moving

      6. is lying

      7. is crying

      8. is going

      9. does the film start

      10. drive

      Bài viết trên, Langmaster đã tổng hợp lại toàn bộ kiến thức liên quan đến thì hiện tại tiếp diễn và gợi ý một số bài tập thì hiện tại tiếp diễn để bạn tham khảo và luyện tập hàng ngày. Đừng quên cập nhật thêm các dạng  bài tập về các chủ điểm kiến thức có liên quan được cập nhật đều đặn hàng ngày trên website Langmaster nhé.

      Xem thêm:

      => THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN (PRESENT CONTINUOUS): CÔNG THỨC VÀ DẤU HIỆU

      => CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH DỄ NHỚ NHẤT, KÈM BÀI TẬP, ĐÁP ÁN

      => THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN - CÁCH DÙNG, DẤU HIỆU NHẬN BIẾT VÀ BÀI TẬP

      Ms. Nguyễn Thị Ngọc Linh
      Tác giả: Ms. Nguyễn Thị Ngọc Linh
      • Chứng chỉ IELTS 7.5
      • Cử nhân Ngôn Ngữ Anh - Học viện Ngoại Giao
      • 5 năm kinh nghiệm giảng tiếng Anh

      Nội Dung Hot

      KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN 1 KÈM 1

      Khoá học trực tuyến
      1 kèm 1

      • Học và trao đổi trực tiếp 1 thầy 1 trò.
      • Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.
      • Lộ trình học được thiết kế riêng cho từng học viên.
      • Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.
      • Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh hoạt.

      Chi tiết

      null

      KHÓA HỌC CHO NGƯỜI ĐI LÀM

      • Học các kỹ năng trong công việc: đàm phán, thuyết trình, viết email, gọi điện,...
      • Chủ đề học liên quan trực tiếp đến các tình huống công việc thực tế
      • Đội ngũ giáo viên tối thiểu 7.5 IELTS hoặc 900 TOEIC, có kinh nghiệm thực tế với tiếng Anh công sở.
      • Phương pháp học chủ đạo: Siêu phản xạ, PG (chuẩn hóa phát âm), PBL (Học qua dự án),...

      Chi tiết

      null

      KHÓA HỌC OFFLINE TẠI HÀ NỘI

      • Mô hình học ACE: Học chủ động, Rèn luyện năng lực lõi và môi trường học toàn diện
      • Đội ngũ giáo viên tối thiểu 7.5 IELTS hoặc 900 TOEIC, cam kết đạt chuẩn về chuyên môn và năng lực giảng dạy.
      • Áp dụng phương pháp: Siêu phản xạ, Lập trình tư duy (NLP), ELC (Học qua trải nghiệm),...
      • Môi trường học tập toàn diện và năng động giúp học viên “đắm mình” vào tiếng Anh và nâng cao kỹ năng giao tiếp.

      Chi tiết


      Bài viết khác