Hỗ trợ trực tuyến
Nội dung [Hiện] [Ẩn]
    Sau bài viết về "Các tính từ kết thúc bằng đuôi -LY', rất nhiều bạn đã gửi yêu cầu tới Langmaster để được tìm hiểu về các "Trạng từ không kết thúc bằng đuôi -LY". Chủ đề này thật thú vị phải không nào!
     
    Tất nhiên Langmaster sẽ không để các bạn chờ lâu thêm nữa. Cùng tìm hiểu ngay để không bao giờ bị nhầm lẫn tính từ - trạng từ chỉ vì đuôi -LY nữa bạn nhé.
     

    200 TRẠNG TỪ TIẾNG ANH KHÔNG CHỨA ĐUÔI -LY   

                                                                                                                                                                                                                                      
    1. now /naʊ/ bây giờ
    2. well /wɛl/ tốt
    3. just /ʤʌst/ vừa mới
    4. also /ˈɔːlsəʊ/ cũng
    5. very /ˈvɛri/ rất
    6. even /ˈiːvən/ ngay cả
    7. on /ɒn/ trên
    8. down /daʊn/ dưới, xuống
    9. back /bæk/ quay lại, ở sau
    10. there /ðeə/ ở đây
    11. still /stɪl/ vẫn
    12. here /hɪə/ ở đây
    13. too /tuː/ quá
    14. however /haʊˈɛvə/ tuy nhiên
    15. again /əˈgɛn/ lặp lại
    16. in /ɪn/ trong
    17. most /məʊst/ gần như
    18. over /ˈəʊvə/ quá, hơn
    19. as /æz/ như là
    20. never /ˈnɛvə/ không bao giờ
    21. away /əˈweɪ/ xa, ra xa
    22. off /ɒf/ ở xa, từ
    23. about /əˈbaʊt/ về
    24. always /ˈɔːlweɪz/ luôn luôn
    25. rather /ˈrɑːðə/ hơn
    26. quite /kwaɪt/ khá
    27. right /raɪt/ bên phải, đúng
    28. much /mʌʧ/ nhiều
    29. often /ˈɒf(ə)n/ thường xuyên
    30. yet /jɛt/ chưa
    31. perhaps /pəˈhæps/ có lẽ
    32. already /ɔːlˈrɛdi/ rồi, đã ... rồi
    33. far /fɑː/ xa
    34. later /ˈleɪtə/ sau đó
    35. almost /ˈɔːlməʊst/ hầu hết
    36. together /təˈgɛðə/ cùng nhau
    37. least /liːst/ cuối cùng
    38. less /lɛs/ ít hơn
    39. once /wʌns/ 1 lần
    40. ever /ˈɛvə/ chẳng bao giờ
    41. today /təˈdeɪ/ hôm nay
    42. all /ɔːl/ tất cả
    43. enough /ɪˈnʌf/ đủ
    44. therefore /ˈðeəfɔː/ bởi vậy
    45. either /ˈaɪðə/ cũng
    46. around /əˈraʊnd/ xung quanh
    47. thus /ðʌs/ như thế, do đó
    48. sometimes /ˈsʌmtaɪmz/ thỉnh thoảng
    49. else /ɛls/ khác, cái khác
    50. soon /suːn/ sớm
    51. yesterday /ˈjɛstədeɪ/ hôm qua
    52. long /lɒŋ/ dài
    53. indeed /ɪnˈdiːd/ thật, quả nhiên
    54. home /həʊm/ ở nhà
    55. instead /ɪnˈstɛd/ thay vào đó
    56. little /ˈlɪtl/ ít
    57. further /ˈfɜːðə/ thêm
    58. better /ˈbɛtə/ tốt hơn
    59. before /bɪˈfɔː/ trước đó
    60. round /raʊnd/ xung quanh
    61. forward /ˈfɔːwəd/ phía trước
    62. please /pliːz/ làm ơn
    63. along /əˈlɒŋ/ cùng với
    64. anyway /ˈɛnɪweɪ/ dù thế nào
    65. maybe /ˈmeɪbiː/ có lẽ
    66. apart /əˈpɑːt/ tách rời
    67. though /ðəʊ/ mặc dù
    68. above /əˈbʌv/ bên trên
    69. through /θruː/ thông qua
    70. tomorrow /təˈmɒrəʊ/ ngày mai
    71. like /laɪk/ giống như
    72. below /bɪˈləʊ/ dưới, phía dưới
    73. otherwise /ˈʌðəwaɪz/ trái lại, nếu không thì
    74. ahead /əˈhɛd/ đằng trước
    75. best /bɛst/ tốt nhất
    76. alone /əˈləʊn/ 1 mình
    77. nevertheless /ˌnɛvəðəˈlɛs/ ấy thế mà, tuy nhiên
    78. hard /hɑːd/ khó nhọc
    79. somewhere /ˈsʌmweə/ đâu đó
    80. tonight /təˈnaɪt/ tối nay
       
    81. straight /streɪt/ thẳng
    82. twice /twaɪs/ 2 lần
    83. elsewhere /ˈɛlsˈweə/ nơi khác
    84. under /'ʌndə/ phía dưới
    85. neither /ˈnaɪðə/ không, cũng không
    86. outside ˌ/aʊtˈsaɪd/ bên ngoài
    87. etc /ɪtˈsɛtrə/ vân vân
    88. pretty /ˈprɪti/ khá
    89. inside /ɪnˈsaɪd/ bên trong
    90. e.g. /iː.ʤiː./ ví dụ
    91. meanwhile /ˈmiːnˈwaɪl/ trong khi
    92. hence /hɛns/ từ đây, kể từ hôm nay
    93. somewhat /ˈsʌmwɒt/ 1 chút, có phần
    94. afterwards /ˈɑːftəwədz/ sau cùng
    95. somehow /ˈsʌmhaʊ/ bằng cách nào đó
    96. moreover /mɔːˈrəʊvə/ hơn nữa
    97. fast /fɑːst/ nhanh
    98. late /leɪt/ muộn
    99. anywhere /ˈɛnɪweə/ bất cứ nơi nào
    100. abroad /əˈbrɔːd/ ở nước ngoài
    101. aside /əˈsaɪd/ 1 bên
    102. by /baɪ/ bên cạnh
    103. across /əˈkrɒs/ ở bên kia
    104. behind /bɪˈhaɪnd/ phía sau
    105. altogether /ˌɔːltəˈgɛðə/ hoàn toàn, tất cả
    106. everywhere /ˈɛvrɪweə/ khắp nơi
    107. whenever /wɛnˈɛvə/ bất cứ khi nào
    108. furthermore /ˈfɜːðəˈmɔː/ thêm nữa, hơn thế nữa
    109. since /sɪns/ kể từ khi, vì
    110. any /ˈɛni/ bất cứ
    111. thereby /ˈðeəˈbaɪ/ do đó, bằng cách ấy
    112. deep /diːp/ sâu
    113. upstairs /ˌʌpˈsteəz/ trên lầu
    114. nowhere /ˈnəʊweə/ không nơi nào
    115. wherever /weərˈɛvə/ bất cứ đâu
    116. past /pɑːst/ đi qua, băng qua
    117. whereby /weəˈbaɪ/ nhờ đó, qua đó
    118. bloody /ˈblʌdi/ vô cùng, cực kì
    119. forth /fɔːθ/ phía trước
    120. forever /fəˈrɛvə/ mãi mãi
    121. backwards /ˈbækwədz/ ngược lại, đằng sau
    122. faster /ˈfɑːstə/ nhanh hơn
    123. upwards /ˈʌpwədz/ đi lên, về phía trên
    124. besides /bɪˈsaɪdz/ bên cạnh
    125. near /nɪə/ gần
    126. nowadays /ˈnaʊədeɪz/ ngày nay
    127. downstairs /ˌdaʊnˈsteəz/ dưới lầu
    128. hitherto /ˈhɪðəˈtuː/ cho tới nay
    129. half /hɑːf/ 1 nửa
    130. regardless /rɪˈgɑːdlɪs/ bất kể
    131. seldom /ˈsɛldəm/ hiếm khi
    132. thereafter /ðeərˈɑːftə/ sau đó, về sau
    133. onwards /ˈɒnwədz/ xa hơn, phía trước
    134. nearby /ˈnɪəbaɪ/ gần đó
    135. forwards /ˈfɔːwədz/ hiển nhiên, phía trước
    136. nonetheless /ˌnʌnðəˈlɛs/ mặc dù, tuy nhiên
    137. within /wɪˈðɪn/ trong vòng, không quá
    138. overall /ˈəʊvərɔːl/ nhìn chung
    139. freaking /ˈfriːkɪŋ/ cực kì
    140. overseas /ˌəʊvəˈsiːz/ ở nưới ngoài
    141. beyond /bɪˈjɒnd/ vượt trên
    142. likewise /ˈlaɪkwaɪz/ tương tự như, cũng
    143. worldwide /ˌwɜːldˈwaɪd/ toàn cầu
    144. overnight /ˌəʊvəˈnaɪt/ qua đêm
    145. alike /əˈlaɪk/ giống
    146. high /haɪ/ cao
    147. tight /taɪt/ chặt
    148. after /ˈɑːftə/ sau khi
    149. aloud /əˈlaʊd/ lớn tiếng
    150. dead /dɛd/ chết
    151. doubtless /ˈdaʊtlɪs/ không nghi ngờ gì
    152. loud /laʊd/ ồn ào
    153. underneath /ˌʌndəˈniːθ/ bên dưới
    154. throughout /θru(ː)ˈaʊt/ trong suốt (thời gian)
    155. sideways /ˈsaɪdweɪz/ phía bên đường
    156. wide /waɪd/ rộng
    157. upright /ˈʌpraɪt/ thẳng đứng
    158. downwards /ˈdaʊnwədz/ trở xuống
    159. worse /wɜːs/ tệ hơn
    160. beforehand /bɪˈfɔːhænd/ trước

     
    161. halfway /ˌhɑːfˈweɪ/ nửa đường
    162. opposite /ˈɒpəzɪt/ đối diện
    163. ashore /əˈʃɔː/ trên bờ, vào bờ
    164. higher /ˈhaɪə/ cao hơn
    165. indoors /ˌɪnˈdɔːz/ trong nhà
    166. underground /ˈʌndəgraʊnd/ ngầm
    167. short /ʃɔːt/ ngắn
    168. sometime /ˈsʌmtaɪm/ thỉnh thoảng
    169. sure /ʃʊə/ chắc chắn
    170. overhead /ˈəʊvɛhɛd/ trên đầu
    171. parallel /ˈpærəlɛl/ song song
    172. without /wɪˈðaʊt/ không có
    173. left /lɛft/ bên trái
    174. inland /ˈɪnlənd/ trong đất liền
    175. double /ˈdʌbl/ gấp đôi
    176. wrong /rɒŋ/ sai
    177. beneath /bɪˈniːθ/ ở dưới
    178. alongside /əˈlɒŋˈsaɪd/ bên cạnh
    179. downhill /ˌdaʊnˈhɪl/ xuống dốc, suy yếu
    180. anymore /ˌɛniˈmɔː/ không nữa
    181. extra /ˈɛkstrə/ quá, cực kì
    182. hereby /ˈhɪəˈbaɪ/ nơi đây, bằng cách này
    183. quick /kwɪk/ nhanh
    184. outdoors /ˌaʊtˈdɔːz/ ngoài trời
    185. notwithstanding /nɒtwɪθˈstændɪŋ/ tuy nhiên
    186. worst /wɜːst/ tệ nhất
    187. fair /feə/ công bằng, thành thật
    188. uphill /ˌʌpˈhɪl/ lên dốc
    189. solo /ˈsəʊləʊ/ 1 mình, đơn độc
    190. underwater /ˈʌndəˈwɔːtə/ dưới nước
    191. thick /θɪk/ dày, khít
    192. hereafter /hɪərˈɑːftə/ sau này, dưới đây
    193. wild /waɪld/ cuồng nhiệt
    194. someday /ˈsʌmˌdeɪ/ 1 ngày nào đó
    195. vice-versa /vaɪs-ˈvɜːsə/ ngược lại
    196. afterward /ˈɑːftəwəd/ về sau
    197. more or less /mɔːr ɔː lɛs/ xấp xỉ
    198. nonstop /ˈnɒnˈstɒp/ không ngừng
    199. freelance /ˈfriːˌlɑːns/ tự do
    200. only /ˈəʊnli/ chỉ có
     
    Nguồn: tổng hợp.
     
    Chúc các bạn học tiếng Anh hiệu quả!
     
     
     
     
     
     
     

    ▪ Giảng dạy theo giáo trình có sẵn.

    ▪ Làm việc tại nhà, không cần đi lại.

    ▪ Thời gian giảng dạy linh hoạt.

    ▪ Chỉ cần có máy tính kết nối Internet ổn định, tai nghe, microphone đảm bảo cho việc dạy học online.

    ▪ Yêu cầu chứng chỉ:

    TOEIC ≥ 850 hoặc IELTS ≥ 7.0.

    ▪ Học trực tiếp 1 thầy 1 trò suốt cả buổi học.

    ▪ Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.

    ▪ Lộ trình được thiết kế riêng cho từng học viên khác nhau.

    ▪ Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.

    ▪ Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh động.

    ▪ Được học tại môi trường chuyên nghiệp 7 năm kinh nghiệm đào tạo Tiếng Anh.

    ▪ Cam kết đầu ra bằng văn bản.

    ▪ Học lại MIỄN PHÍ đến khi hoàn thành đầu ra.

    ▪ Tặng MIỄN PHÍ giáo trình chuẩn quốc tế và tài liệu trong quá trình học.

    ▪ Đội ngũ giảng viên khủng, trên 900 Toeic.

    Tin mới hơn
    Bình luận bài viết
    Xem nhiều
    Mẹo hay phân biệt A - An - The để không còn nhầm lẫn
    A/an/the là những từ hết sức quen thuộc trong tiếng anh, chúng được gọi là mạo từ. Có 2 loại mạo từ: mạo từ không xác định và mạo từ xác định.
    (FULL) 100 CỤM TÍNH TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ
    Bản tổng hợp đầy đủ nhất của CÁC CỤM TÍNH TỪ KÈM GIỚI TỪ! Tham khảo dưới đây nhé:
    15 trang web tự động kiểm tra lỗi ngữ pháp và chính tả tiếng Anh tốt nhất
    Bạn đã từng biết đến những công cụ giúp bạn kiểm tra và sửa lỗi ngữ pháp cũng như lỗi chính tả?
    120 Câu tiếng Anh giao tiếp cực ngắn tăng phản xạ như tên bắn
    Langmaster có tốt không
    50 Từ vựng tiếng Anh chủ đề về đồ ăn bạn nhất định phải biết
    40 Cách nói Lời Xin Lỗi chân thành nhất
    3 lỗi sai "chết người" khiến bạn phát âm sai