Hỗ trợ trực tuyến
Nội dung [Hiện] [Ẩn]
    Trong phần trước về Những câu xin lỗi bằng tiếng Anh hay nhất”, Langmaster đã giới thiệu với các bạn những lời xin lỗi chân thành bằng tiếng Anh để chúng ta có thể áp dụng trong cuộc sống và tình yêu một cách cơ bản và dễ dàng nhất. Tuy nhiên, trên thực tế có những trường hợp khác mà bạn cần phải nói lời xin lỗi một cách khôn khéo, tại phần 2 này Langmaster bổ sung thêm 25 câu xin lỗi trong cuộc sống, tình yêu với những cấu trúc nâng cao hơn và giới thiệu với các bạn cách xin lỗi trong thư, email và với bạn bè của mình.
     
     

    Trong cuộc sống thường nhật

    • I feel that I should be responsible for that matter – (Mình cảm thấy rất là có lỗi về việc đó)
    • How should I apologize you? – (Mình phải làm sao để xin lỗi bạn đây)
    • I don’t mean to make you displeased – (Mình không cố ý làm bạn phật lòng đâu)
    • Pardon me. – (Xin lỗi (khi bạn muốn ngắt lời ai đó hoặc dùng tương tự như “excuse me”))
    • Terribly sorry – (Vô cùng xin lỗi bạn nhé)
    • I have to say sorry you – (Mình phải nói lời xin lỗi bạn thật sự)
    • I forget it by mistake – (Mình sơ ý quên béng mất)
    • I was careless – (Mình bất cẩn quá)
    • Sorry I have no choice – (Xin lỗi nhé mình không có sự lựa chọn nào khác)
    • Sorry to bother you – (Xin lỗi đã làm phiền bạn)
    • I owe you an apology – (Mình nợ bạn một lời xin lỗi (dùng khi bạn đã mắc sai lầm khá lâu rồi).
    • I cannot express how sorry I am. – (Mình không thể diễn tả được mình cảm thấy hối hận như thế nào).

    Trong tình yêu

    • I knew I had hurt you. Give me an opportunity to make you happy again.– (Anh biết rằng anh đã làm tổn thương em. Làm ơn hãy cho anh chỉ một cơ hội để khiến em hạnh phúc trở lại em nhé ?)
    • I love you, I hate the “war” and I regret that I was the stranger who triggered that “war”.– (Anh yêu em nhiều, anh căm hận “chiến tranh” giữa chúng ta và anh thực sự hối hận vì là kẻ châm ngòi cho “cuộc chiến” đó.)
    • Apology does not always mean that you’re wrong and the other person is right. It just means that you value your relationship more than your ego.– (Lời xin lỗi không phải lúc nào cũng có nghĩa là bạn sai và người kia đúng. Mà còn nói lên rằng bạn quý trọng mối quan hệ này còn hơn cả lòng tự trọng của bản thân)
    • I just message to inform you one thing these days I really miss you, I miss too much! Please do not be mad at me anymore. – (Em chỉ nhắn tin để nói với anh một điều rằng những ngày qua em rất nhớ anh, nhớ nhiều lắm ý ! Đừng giận em nữa nhé !)
    • Regret, heartbreak, and sadness have stolen my life’s happiness. I am sorry for letting you down, but I promise to erase your frowns. – (Hối tiếc, đau lòng, và buồn bã đã đánh cắp tất cả những điều hạnh phúc trong cuộc đời anh. Anh thực sự xin lỗi đã làm em thất vọng, nhưng anh hứa sẽ xóa bỏ hết nỗi lo trong em)
    • Forgive me! Excuse me then, i have made you sad right now. I promise I will fix it. – (Tha lỗi cho em nhé! Xin lỗi anh nhé, em đã làm anh phải buồn rồi. Em hứa rằng em sẽ sửa chữa.)
    • I took for granted, all our smiles, laughs and memories. I promise I’ll never do it again because you mean the world to me. I am sorry. –( Anh coi những nụ cười, sự vui vẻ và kỷ niệm của chúng ta là tất cả. Anh hứa sẽ không bao giờ làm điều đó một lần nữa bởi em là cả thế giới của anh. Anh xin lỗi)
    • Promises mean everything .. But once they are broken..sorry means nothing!!– (Thề non hẹn bể là tất cả… Nhưng một khi những lời hứa đó không thành hiện thực… lời xin lỗi lại chẳng có nghĩa lý gì!)

    Langmaster - Những câu xin lỗi bằng tiếng Anh cảm động và lịch thiệp nhất
    “Anh biết rằng anh đã làm tổn thương em, anh không cố ý. 
    Anh thực sự xin lỗi, làm ơn hãy tha thứ cho anh!”

    Khi viết thư, email trang trọng

    • I would like to express my regret. – (Mình muốn nhấn mạnh sự hối tiếc của mình).
    • I apologize wholeheartedly/ unreservedly. – (Mình toàn tâm toàn ý muốn xin lỗi)
    • Sincerely apologies – (Lời xin lỗi chân thành)
    • Please accept my/ our sincere apologies. – (Làm ơn chấp nhận lời xin lỗi chân thành của mình/ chúng mình bạn nhé)
    • Please accept my/ our humblest apologies. – (Làm ơn chấp nhận lời xin lỗi bé nhỏ của mình/ chúng mình)

    Riêng với bạn bè hoặc mối quan hệ thân thiết, chúng ta có thể đơn giản nói xin lỗi suồng sã nhưng gần gũi hơn
    • My bad – Là tại tớ (phổ biến với thiếu niên)
    • Whoops – Rất tiếc
    • Oops, sorry. – Xin lỗi

    Tiếng Anh giao tiếp Langmaster hy vọng 25 mẫu câu xin lỗi trên đây có thể giúp bạn áp dụng một cách hài hòa và hiệu quả vào thực tiễn trong từng tình huống nhất định. Sau chặng đường cùng nhau sát cánh với các bạn sinh viên trong suốt thời gian 7 năm vừa qua, Langmaster thấu hiểu những khó khăn của bạn trong việc học tiếng Anh giao tiếp và xây dựng được tuyến bài học tiếng Anh có hệ thống trên fanpage Tiếng Anh Giao Tiếp Langmaster với hơn 2 triệu người theo dõi. Đừng chần chừ các bạn hãy truy cập ngay fanpage này để cùng Langmaster tự học tiếng Anh ngay từ bây giờ nhé!
     
     

    ▪ Giảng dạy theo giáo trình có sẵn.

    ▪ Làm việc tại nhà, không cần đi lại.

    ▪ Thời gian giảng dạy linh hoạt.

    ▪ Chỉ cần có máy tính kết nối Internet ổn định, tai nghe, microphone đảm bảo cho việc dạy học online.

    ▪ Yêu cầu chứng chỉ:

    TOEIC ≥ 850 hoặc IELTS ≥ 7.0.

    ▪ Học trực tiếp 1 thầy 1 trò suốt cả buổi học.

    ▪ Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.

    ▪ Lộ trình được thiết kế riêng cho từng học viên khác nhau.

    ▪ Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.

    ▪ Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh động.

    ▪ Được học tại môi trường chuyên nghiệp 7 năm kinh nghiệm đào tạo Tiếng Anh.

    ▪ Cam kết đầu ra bằng văn bản.

    ▪ Học lại MIỄN PHÍ đến khi hoàn thành đầu ra.

    ▪ Tặng MIỄN PHÍ giáo trình chuẩn quốc tế và tài liệu trong quá trình học.

    ▪ Đội ngũ giảng viên khủng, trên 900 Toeic.

    Tin mới hơn
    Bình luận bài viết
    Xem nhiều
    Mẹo hay phân biệt A - An - The để không còn nhầm lẫn
    A/an/the là những từ hết sức quen thuộc trong tiếng anh, chúng được gọi là mạo từ. Có 2 loại mạo từ: mạo từ không xác định và mạo từ xác định.
    (FULL) 100 CỤM TÍNH TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ
    Bản tổng hợp đầy đủ nhất của CÁC CỤM TÍNH TỪ KÈM GIỚI TỪ! Tham khảo dưới đây nhé:
    15 trang web tự động kiểm tra lỗi ngữ pháp và chính tả tiếng Anh tốt nhất
    Bạn đã từng biết đến những công cụ giúp bạn kiểm tra và sửa lỗi ngữ pháp cũng như lỗi chính tả?
    120 Câu tiếng Anh giao tiếp cực ngắn tăng phản xạ như tên bắn
    Langmaster có tốt không
    50 Từ vựng tiếng Anh chủ đề về đồ ăn bạn nhất định phải biết
    40 Cách nói Lời Xin Lỗi chân thành nhất
    3 lỗi sai "chết người" khiến bạn phát âm sai