TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN THÔNG DỤNG NHẤT

Mục lục [Ẩn]

  • 1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện tử viễn thông
    • 1.1. Từ vựng về chuyên ngành điện
      • 1.1.1. Từ vựng về cung cấp điện
      • 1.1.2. Từ vựng về nhà máy điện
      • 1.1.3. Từ vựng về trạm biến áp
      • 1.1.4. Từ vựng về an toàn điện
    • 1.2. Từ vựng về chuyên ngành điện tử viễn thông
    • 1.3. Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành điện
      • 1.3.1. Thuật ngữ chuyên ngành điện
      • 1.3.2. Thuật ngữ chuyên ngành điện tử viễn thông
  • 2. Mẫu câu giao tiếp trong chuyên ngành điện - điện tử viễn thông
  • 3. Bài tập từ vựng chuyên ngành điện - điện tử viễn thông

Điện - điện tử viễn thông là một lĩnh vực kỹ thuật đã nổi tiếng và rất quan trọng từ rất lâu về trước. Đây là chuyên ngành có rất nhiều bạn trẻ hướng tới khi học đại học. Ngay sau đây Langmaster sẽ cung cấp cho bạn đọc những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện để giúp bạn có cái nhìn rõ ràng hơn về lĩnh vực này.

Xem thêm:

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện tử viễn thông

Cùng bắt đầu nội dung chính của bài hôm nay nhé. Mở đầu là từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành điện - điện tử viễn thông.

1.1. Từ vựng về chuyên ngành điện

1.1.1. Từ vựng về cung cấp điện

  • Service reliability  /ˈsɜːvɪs rɪˌlaɪəˈbɪlɪti/ : Độ tin cậy cung cấp điện
  • Service security  /ˈsɜːvɪs sɪˈkjʊərɪti/ : Độ an toàn cung cấp điện
  • Economic loading schedule  /ˌiːkəˈnɒmɪk ˈləʊdɪŋ ˈʃɛdjuːl/ : Phân phối kinh tế phụ tải
  • Balancing of a distribution network  /ˈbælənsɪŋ ɒv ə ˌdɪstrɪˈbjuːʃən ˈnɛtwɜːk/ : Sự cân bằng của lưới phân phối
  • Load stability  /ləʊd stəˈbɪlɪti/ : Độ ổn định của tải
  • Overload capacity  /ˈəʊvələʊd kəˈpæsɪti/ : Khả năng quá tải
  • Load forecast  /ləʊd ˈfɔːkɑːst/ : Dự báo phụ tải
  • System demand control  /ˈsɪstɪm dɪˈmɑːnd kənˈtrəʊl/ : Kiểm soát nhu cầu hệ thống
  • Management forecast of a system  /ˈmænɪʤmənt ˈfɔːkɑːst ɒv ə ˈsɪstɪm/ : Dự báo quản lý của hệ thống điện
  • Reinforcement of a system  /ˌriːɪnˈfɔːsmənt ɒv ə ˈsɪstɪm/ : Tăng cường hệ thống điện

Xem thêm:

=> 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO TỪNG CHỦ ĐỀ

=> 500+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HÀNG KHÔNG THÔNG DỤNG NHẤT

1.1.2. Từ vựng về nhà máy điện

  • Power plant  /ˈpaʊə plɑːnt/ : nhà máy điện.
  • Generator  /ˈʤɛnəreɪtə/ : máy phát điện.
  • Field  /fiːld/ : cuộn dây kích thích.
  • Winding  /ˈwɪndɪŋ/ : dây quấn.
  • Connector  /kəˈnɛktə/ : dây nối.
  • Lead  /liːd/ : dây đo của đồng hồ.
  • Wire  /ˈwaɪə/ : dây dẫn điện.
  • Exciter  /ɪkˈsaɪtə/ : máy kích thích.
  • Exciter field  /ɪkˈsaɪtə fiːld/ : kích thích của… máy kích thích.
  • Field amp  /fiːld æmp/ : dòng điện kích thích.
  • Field volt  /fiːld vəʊlt/ : điện áp kích thích.
  • Active power  /ˈæktɪv ˈpaʊə/ : công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.
  • Reactive power  /ri(ː)ˈæktɪv ˈpaʊə/ : Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo.
  • Governor  /ˈgʌvənə/ : bộ điều tốc.
  • AVR - Automatic Voltage Regulator  /ˌɔːtəˈmætɪk ˈvəʊltɪʤ ˈrɛgjʊleɪtə/ : bộ điều áp tự động.
  • Armature /ˈɑːmətjʊə/ : phần cảm.
  • Hydraulic  /haɪˈdrɔːlɪk/ : thủy lực.
  • Lube oil  /luːb ɔɪl/ : dầu bôi trơn.
  • AOP - Auxiliary oil pump  / ɔːgˈzɪljəri ɔɪl pʌmp/ : Bơm dầu phụ.
  • Boiler Feed pump  /ˈbɔɪlə fiːd pʌmp/ : bơm nước cấp cho lò hơi.
  • Condensate pump  /kənˈdɛnseɪt pʌmp/ : Bơm nước ngưng.
  • Circulating water pump  /ˈsɜːkjʊleɪtɪŋ ˈwɔːtə pʌmp/ : Bơm nước tuần hoàn.
  • Bearing  /ˈbeərɪŋ/ : gối trục, bợ trục, ổ đỡ…
  • Ball bearing  /bɔːl ˈbeərɪŋ/ : vòng bi, bạc đạn.
  • Bearing seal oil pump  /ˈbeərɪŋ siːl ɔɪl pʌmp/ : Bơm dầu làm kín gối trục.
  • Tachometer  /tæˈkɒmɪtə/ : tốc độ kế
  • Vibration detector, Vibration sensor  /vaɪˈbreɪʃən dɪˈtɛktə, vaɪˈbreɪʃən ˈsɛnsə/ : cảm biến độ rung.
  • Coupling  /ˈkʌplɪŋ/ : khớp nối
  • Fire detector  /ˈfaɪə dɪˈtɛktə/ : cảm biến lửa (dùng cho báo cháy).
  • Flame detector  /fleɪm dɪˈtɛktə/ : cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt.
  • Ignition transformer  /ɪgˈnɪʃən trænsˈfɔːmə/ : biến áp đánh lửa.
  • Spark plug  /spɑːk plʌg/ : nến lửa, Bugi.
  • Burner  /ˈbɜːnə/ : vòi đốt.
  • Solenoid valve  ˈsəʊlɪnɔɪd vælv/ : Van điện từ.
  • Check valve  /ʧɛk vælv/ : van một chiều.
  • Control valve  /kənˈtrəʊl vælv/ : van điều khiển được.
  • Motor operated control valve  ˈməʊtər ˈɒpəreɪtɪd kənˈtrəʊl vælv/ : Van điều chỉnh bằng động cơ điện.
  • Hydraulic control valve  /haɪˈdrɔːlɪk kənˈtrəʊl vælv/ : van điều khiển bằng thủy lực.
  • Pneumatic control valve  /nju(ː)ˈmætɪk kənˈtrəʊl vælv/: van điều khiển bằng khí áp.

null

Từ vựng về nhà máy điện

1.1.3. Từ vựng về trạm biến áp

  • Power station / Substation  /ˈpaʊə ˈsteɪʃən / ˌsʌbˈsteɪʃən/ : trạm điện.
  • Bushing  /ˈbʊʃɪŋ/ : sứ xuyên
  • Disconnecting switch  /ˌdɪskəˈnɛktɪŋ swɪʧ/: Dao cách ly.
  • Circuit breaker  /ˈsɜːkɪt ˈbreɪkə/ : máy cắt.
  • Power transformer  /ˈpaʊə trænsˈfɔːmə/ : Biến áp lực.
  • Voltage transformer (VT) - Potential transformer (PT)  /ˈvəʊltɪʤ trænsˈfɔːmə (viː-tiː) - pəʊˈtɛnʃəl trænsˈfɔːmə (piː-tiː)/  : máy biến áp đo lường.
  • Current transformer  /ˈkʌrənt trænsˈfɔːmə/ : máy biến dòng đo lường.
  • Bushing type CT  /ˈbʊʃɪŋ taɪp siː-tiː/ : Biến dòng chân sứ.
  • Winding type CT  /ˈwɪndɪŋ taɪp siː-ti/ : Biến dòng kiểu dây quấn.
  • Auxiliary contact, auxiliary switch  /ɔːgˈzɪljəri ˈkɒntækt, ɔːgˈzɪljəri swɪʧ/ : tiếp điểm phụ.
  • Limit switch  /ˈlɪmɪt swɪʧ/ : tiếp điểm giới hạn.
  • Thermometer  /θəˈmɒmɪtə/ : đồng hồ nhiệt độ.
  • Thermostat, thermal switch  /ˈθɜːməstæt, ˈθɜːməl swɪʧ/ : công tắc nhiệt.
  • Pressure gauge  /ˈprɛʃə geɪʤ/ : đồng hồ áp suất.
  • Pressure switch  /ˈprɛʃə swɪʧ/ : công tắc áp suất.
  • Sudden pressure relay  /ˈsʌdn ˈprɛʃə riːˈleɪ/ : rơ le đột biến áp suất.
  • Radiator, cooler  /ˈreɪdɪeɪtə, ˈkuːlə/ : bộ giải nhiệt của máy biến áp.
  • Auxiliary oil tank  /ɔːgˈzɪljəri ɔɪl tæŋk/ : bồn dầu phụ, thùng giãn dầu.
  • Position switch  /pəˈzɪʃən swɪʧ/ : tiếp điểm vị trí.
  • Control board  /kənˈtrəʊl bɔːd/ : bảng điều khiển.
  • Rotary switch  /ˈrəʊtəri swɪʧ/ : bộ tiếp điểm xoay.
  • control switch  /kənˈtrəʊl swɪʧ/ : cần điều khiển.
  • Selector switch  /sɪˈlɛktə swɪʧ/ : cần lựa chọn.
  • Alarm  /əˈlɑːm/ : cảnh báo, báo động.
  • Annunciation  /əˌnʌnsɪˈeɪʃ(ə)n/ : báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi).
  • Protective relay  /prəˈtɛktɪv riːˈleɪ/ : rơ le bảo vệ.
  • Differential relay  /ˌdɪfəˈrɛnʃəl riːˈleɪ/ : rơ le so lệch.
  • Transformer Differential relay  /trænsˈfɔːmə ˌdɪfəˈrɛnʃəl riːˈleɪ/ : rơ le so lệch máy biến áp.

Từ vựng tiếng Anh cơ bản - CHỦ ĐỀ VẬT LÍ [Tiếng Anh giao tiếp Langmaster]

  • Line Differential relay  /laɪn ˌdɪfəˈrɛnʃəl riːˈleɪ/ : rơ le so lệch đường dây.
  • Distance relay  /ˈdɪstəns riːˈleɪ/ : rơ le khoảng cách.
  • Over current relay  /ˈəʊvə ˈkʌrənt riːˈleɪ/ : Rơ le quá dòng.
  • Time over current relay  /taɪm ˈəʊvə ˈkʌrənt riːˈleɪ/ : Rơ le quá dòng có thời gian.
  • Time delay relay  /taɪm dɪˈleɪ riːˈleɪ/ : rơ le thời gian.
  • Directional time overcurrent relay  /dɪˈrɛkʃənl taɪm ˌəʊvəˈkʌrənt riːˈleɪ/ : Rơ le quá dòng định hướng có thời gian.
  • Negative sequence time overcurrent relay  /ˈnɛgətɪv ˈsiːkwəns taɪm ˌəʊvəˈkʌrənt riːˈleɪ/ : Rơ le quá dòng thứ tự nghịch có thời gian.
  • Under voltage relay  /ˈʌndə ˈvəʊltɪʤ riːˈleɪ/ : rơ le thấp áp.
  • Over voltage relay  /ˈəʊvə ˈvəʊltɪʤ riːˈleɪ/ : rơ le quá áp.
  • Earth fault relay  /ɜːθ fɔːlt riːˈleɪ/ : rơ le chạm đất.
  • Synchronizing relay  /ˈsɪŋkrənaɪzɪŋ riːˈleɪ/ : rơ le hòa đồng bộ.
  • Indicator lamp, indicating lamp  /ˈɪndɪkeɪtə læmp, ˈɪndɪkeɪtɪŋ læmp/ : đèn báo hiệu, đèn chỉ thị.
  • Voltmeter, ammeter, watt meter, PF meter… /ˈvəʊltˌmiːtə, ˈæmɪtə, wɒt ˈmiːtə, piː-ɛf ˈmiːtə/  : các dụng cụ đo lường V, A, W, cosphi…
  • Phase shifting transformer  /feɪz ˈʃɪftɪŋ trænsˈfɔːmə/ : Biến thế dời pha.

null

Từ vựng về trạm biến áp

1.1.4. Từ vựng về an toàn điện

  • Air terminal  /eə ˈtɜːmɪnl/ : Kim thu sét
  • Approach distance  /əˈprəʊʧ ˈdɪstəns/ : Khoảng cách tiếp cận
  • Arcing  /ˈɑːkɪŋ/ : Phóng điện hồ quang
  • Area marker  /ˈeərɪə ˈmɑːkə/ : Biển báo khu vực
  • Arm’s reach  /ɑːmz riːʧ/ : Tầm với
  • Barrier  /ˈbærɪə/ : Thanh chắn
  • Basic insulation  /ˈbeɪsɪk ˌɪnsjʊˈleɪʃən/ : Cách điện cơ bản
  • Blanket  /ˈblæŋkɪt/ : Mền
  • Boundary  /ˈbaʊndəri/ : Biên
  • Limited boundary  /ˈlɪmɪtɪd ˈbaʊndəri/ : Biên giới hạn
  • Restricted boundary  /rɪsˈtrɪktɪd ˈbaʊndəri/ : Biên cấm
  • Prohibited boundary  /prəˈhɪbɪtɪd ˈbaʊndəri/ : Biên ngăn chặn
  • Breakdown  /ˈbreɪkˌdaʊn/ : Đánh thủng cách điện
  • Breathing zone  /ˈbriːðɪŋ zəʊn/ : Vùng thở
  • Cadweld Exothermic weld  /Cadweld ˌɛksəʊˈθɜːmɪk wɛld/ : Hàn hóa nhiệt Cadweld
  • Calibration /ˌkælɪˈbreɪʃən/ : Sự cân chỉnh
  • Capture   /ˈkæpʧə/: Thu bắt
  • Check breathing  /ʧɛk ˈbriːðɪŋ/ : Kiểm tra hơi thở
  • Chemical earth rod  /ˈkɛmɪkəl ɜːθ rɒd/ : Cọc hóa chất
  • Circuit Breaker-CB  /ˈsɜːkɪt ˈbreɪkə-siː-biː/ : Thiết bị ngắt điện
  • Clear airway  /klɪər ˈeəweɪ/ : Thông đường khí
  • Air conditioner /ˈer kəndɪʃənər/: máy lạnh
  • Clothes dryer /kləʊðzˈdraɪər/: máy sấy khô quần áo
  • Dehumidifier /ˌdiːhjuːˈmɪdɪfaɪər/: máy khử ẩm
  • Dishwasher /ˈdɪʃwɔːʃər/: máy rửa chén
  • Domestic robot /dəˈmestɪkˈrəʊbɑːt/: máy hút bụi tự động
  • Electric fan /ɪˈlektrɪk fæn/: quạt điện
  • Freezer /ˈfriːzər/: tủ đông
  • Microwave /ˈmaɪkrəweɪv/: lò vi sóng
  • Oven /ˈʌvn/: lò nướng
  • Refrigerator /rɪˈfrɪdʒəreɪtər/: tủ lạnh
  • Rice cooker /raɪsˈkʊkər/: nồi cơm điện
  • Television /ˈtelɪvɪʒn/: tivi

null

Từ vựng về an toàn điện

1.2. Từ vựng về chuyên ngành điện tử viễn thông

Điện tử viễn thông là một ngành kỹ thuật quan trong song song với điện. Chúng ta hãy cùng tìm hiểm về từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử viễn thông nhé!

  • Analog  /ˈænəlɒg/ : Truyền dẫn tương tự
  • Circuit  /ˈsɜːkɪt/ : Mạch
  • Cable  /ˈkeɪbl/ : Cáp
  • Cross-bar type  /ˈkrɒsbɑː taɪp/ : Kiểu ngang dọc
  • Cabinet  /ˈkæbɪnɪt/ : Tủ đấu dây
  • Coaxial cable  /ˈkəʊˈæksɪəl ˈkeɪbl/ : Cáp đồng trục
  • Cable tunnel  /ˈkeɪbl ˈtʌnl/ : Cổng cáp
  • Data  /ˈdeɪtə/ : Số liệu
  • Digital switching  /ˈdɪʤɪtl ˈswɪʧɪŋ/ : Chuyển mạch số
  • Duct  /dʌkt/ : Ống cáp
  • Distribution point  /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən pɔɪnt/ : Tủ phân phối
  • Digital transmission  /ˈdɪʤɪtl trænzˈmɪʃən/ : Truyền dẫn số
  • Electromechanical exchange  /ɪˌlɛktrəʊmɪˈkænɪk(ə)l ɪksˈʧeɪnʤ/ : Tổng đài cơ điện
  • Main  /meɪn/ : Trung tâm chuyển mạch khu vực
  • Multi-pair cable  /ˈmʌltɪ-peə ˈkeɪbl/ : Cáp nhiều đôi
  • Main distribution frame  /meɪn ˌdɪstrɪˈbjuːʃən freɪm/ : Giá phối dây chính
  • Multi-pair cable  /ˈmʌltɪ-peə ˈkeɪbl/ : Cáp nhiều đôi
  • Multi-unit cable  /ˈmʌltɪ-ˈjuːnɪt ˈkeɪbl/ : Cáp nhiều sợi
  • Non-local call  /nɒn-ˈləʊkəl kɔːl/ : Cuộc gọi đường dài
  • National network  /ˈnæʃənl ˈnɛtwɜːk/ : Mạng quốc gia
  • Local network  /ˈləʊkəl ˈnɛtwɜːk:/ : Mạng nội bộ
  • Trunk network  /trʌŋk ˈnɛtwɜːk/ : Mạng chính
  • Primary circuit  /ˈpraɪməri ˈsɜːkɪt/ : Mạch sơ cấp
  • Junction network  /ˈʤʌŋkʃən ˈnɛtwɜːk/ : Mạng chuyển tiếp
  • Junction circuit  /ˈʤʌŋkʃən ˈsɜːkɪt/ : Mạch kết nối
  • Primary center  /ˈpraɪməri ˈsɛntə/ : Trung tâm sơ cấp
  • International gateway exchange  /ˌɪntəˈnæʃənl ˈgeɪtweɪ ɪksˈʧeɪnʤ/ : Tổng đài cổng quốc tế
  • Group switching centre  /gruːp ˈswɪʧɪŋ ˈsɛntə/ : Trung tâm chuyển mạch nhóm
  • Open-wire line  /ˈəʊpən-ˈwaɪə laɪn/ : Dây cáp trần
  • Primary center  /ˈpraɪməri ˈsɛntə/ : Trung tâm sơ cấp
  • Pulse code modulation  /pʌls kəʊd ˌmɒdjʊˈleɪʃən/ : Điều chế xung mã
  • Primary circuit  /ˈpraɪməri ˈsɜːkɪt/ : Mạch sơ cấp
  • Remote concentrator  /rɪˈməʊt ˈkɒnsəntreɪtə/ : Bộ tập trung xa
  • Radio link  /ˈreɪdɪəʊ lɪŋk/ : Đường vô tuyến
  • Remote subscriber switch  /rɪˈməʊt səbˈskraɪbə swɪʧ/ : Chuyển mạch thuê bao xa
  • Secondary center  /ˈsɛkəndəri ˈsɛntə/ : Trung tâm thứ cấp
  • Secondary circuit subscriber  /ˈsɛkəndəri ˈsɜːkɪt səbˈskraɪbə/ : Mạch thứ cấp thuê bao
  • Transmission  /trænzˈmɪʃən/ : Truyền dẫn
  • Traffic  /ˈtræfɪk/ : Lưu lượng
  • Transmission  /trænzˈmɪʃən/ : Truyền dẫn
  • Transit network  /ˈtrænsɪt ˈnɛtwɜːk/ : Mạng chuyển tiếp
  • Tandem exchange  /ˈtændəm ɪksˈʧeɪnʤ/ : Tổng đài quá giang
  • Tertiary center  /ˈtɜːʃəri ˈsɛntə/ : Trung tâm cấp III
  • Ammeter  /ˈæmɪtə / : Ampe kế​
  • Amplifier  /ˈæmplɪfaɪə / : Mạch khuếch đại
  • Application  /ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n / :  Ứng dụng
  • Bipolar /ˌbaɪˈpəʊlə/ : Lưỡng cực
  • Biasing  /ˈbaɪəsɪŋ/ : Phân cực
  • Bypass  /ˈbaɪpɑːs/ : Nối tắt
  • Cascade  /kæsˈkeɪd/ : Nối tầng
  • Bode plot  /bəʊd plɒt/ :  Giản đồ Bode
  • Bandwidth  /ˈbændwɪdθ/ :  Băng thông
  • Charging  /ˈʧɑːʤɪŋ/ : Nạp (điện tích)
  • Capacitance  /kəˈpæsɪtəns/ : Điện dung
  • Differentiator  /ˌdɪfəˈrɛnʃɪeɪtə/ : Mạch vi phân
  • Diode  /ˈdaɪəʊd/ :  Đi-ốt
  • Efficiency  /ɪˈfɪʃənsi/ :  Hiệu suất
  • Emitter  /ɪˈmɪtə/ :  Cực phát
  • Resistance  /rɪˈzɪstəns/ :  Điện trở
  • Gain  /geɪn/ :  Hệ số khuếch đại
  • Junction  /ˈʤʌŋkʃən/ :  Mối nối (bán dẫn)
  • Linear  /ˈlɪnɪə/ :  Tuyến tính
  • Load  /ləʊd/ : Tải
  • Microwave  /ˈmaɪkrəʊweɪv/ :  Vi ba
  • Microphone  /ˈmaɪkrəfəʊn/ :  Đầu thu âm
  • Mesh  /mɛʃ/ :  Lưới
  • Notation  /nəʊˈteɪʃən/ : Cách ký hiệu
  • Nonlinear /nɒnˈlɪnɪə/:  Phi tuyến
  • Noise  /nɔɪz/ : Nhiễu
  • Node  /nəʊd/ :  Nút
  • Phase  /feɪz/ : Pha
  • Peak  /piːk/ :  Đỉnh (của dạng sóng)
  • Sensor  /ˈsɛnsə/ : Cảm biến
  • Saturation  /ˌsæʧəˈreɪʃən/ : Bão hòa
  • Structure  /ˈstrʌkʧə/ :  Cấu trúc
  • Tolerance  /ˈtɒlərəns/ :  Dung sai
  • Transistor  /trænˈzɪstə/ : Tranzito
  • Cabinet  /ˈkæbɪnɪt/ : Tủ đấu dây
  • ​Subscriber  /səbˈskraɪbə/ : Thuê bao

ĐĂNG KÝ NGAY:

=>
Khóa học tiếng Anh giao tiếp OFFLINE cho người đi làm tại Hà Nội

=>
Khóa học tiếng Anh giao tiếp 1 kèm 1 cho người đi làm

=>
Khóa học tiếng Anh giao tiếp TRỰC TUYẾN NHÓM

=> TEST TRÌNH ĐỘ TIẾNG ANH MIỄN PHÍ

null

Từ vựng về chuyên ngành điện tử viễn thông

1.3. Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành điện

1.3.1. Thuật ngữ chuyên ngành điện

  • FM - Frequency Modulation  /ˈfriːkwənsi ˌmɒdjʊˈleɪʃən / : Biến điệu tần số.
  • AC - Alternating Current /ˈɔːltəneɪtɪŋ ˈkʌrənt/ : Dòng điện xoay chiều.
  • DC - Direct Current /dɪˈrɛkt ˈkʌrənt/ : Dòng điện một chiều.
  • FCO - Fuse Cut Out  /fjuːz kʌt aʊt/ : Cầu chì tự rơi
  • LBFCO - Load Break Fuse Cut Out   /ləʊd ˈbreɪk fjuːz kʌt aʊt/ : Cầu chì tự rơi có cắt tải
  • CB - Circuit Breaker  /ˈsɜːkɪt ˈbreɪkə/ : Máy cắt.
  • ACB - Air Circuit Breaker  /eə ˈsɜːkɪt ˈbreɪkə/  : Máy cắt bằng không khí
  • MCCB - Module Case Circuit Breaker  /ˈmɒdjuːl keɪs ˈsɜːkɪt ˈbreɪkə/ : Máy cắt khối có dòng cắt > 100A
  • MCB - Miniature Circuit Breaker  /ˈmɪnəʧə ˈsɜːkɪt ˈbreɪkə/ : Bộ ngắt mạch loại nhỏ
  • VCB - Vacuum Circuit Breaker /ˈvækjʊəm ˈsɜːkɪt ˈbreɪkə/ : Máy cắt chân không.
  • RCD - Residual Current Device /rɪˈzɪdjʊəl ˈkʌrənt dɪˈvaɪs/ : Thiết bị chống dòng điện dư.
  • DF - Distortion Factor /dɪsˈtɔːʃən ˈfæktə/ : hệ số méo dạng
  • THD - Total Harmonic Distortion /ˈtəʊtl hɑːˈmɒnɪk dɪsˈtɔːʃən/ : độ méo dạng tổng do sóng hài

1.3.2. Thuật ngữ chuyên ngành điện tử viễn thông

  • Component  /kəmˈpəʊnənt/ : linh kiện
  • Electronic component  /ɪlɛkˈtrɒnɪk kəmˈpəʊnənt/ : Linh kiện điện tử
  • Mainboard   /ˈmeɪn.bɔːd/ : Bo mạch chủ
  • Circuit board  /ˈsɜːkɪt bɔːd/ : Bo mạch điện: 
  • capacity  /kəˈpæsɪti/ : công suất (W/h)
  • Power  /ˈpaʊə/ : tổng lượng điện tạo ra (là tổng số W)
  • Voltage regulator / voltage stabilizer  /ˈvəʊltɪʤ ˈrɛgjʊleɪtə / ˈvəʊltɪʤ ˈsteɪbɪlaɪzə/  : ổn áp
  • Active region  /ˈæktɪv ˈriːʤən/ : Vùng khuếch đại
  • Bridge rectifier  /brɪʤ ˈrɛktɪfaɪə/ : Bộ/mạch chỉnh lưu cầu
  • Bias stability  /ˈbaɪəs stəˈbɪlɪti/ : Độ ổn định phân cực
  • Bias circuit  /ˈbaɪəs ˈsɜːkɪt / : Mạch phân cực
  • Dual supply  /ˈdju(ː)əl səˈplaɪ/ :  Nguồn đôi
  • Fan out  /fæn aʊt/ : Khả năng kéo tải
  • Current source  /ˈkʌrənt sɔːs/ : Nguồn dòng
  • Current divider  /ˈkʌrənt dɪˈvaɪdə/ : Mạch phân dòng
  • Current mirror  /ˈkʌrənt ˈmɪrə/ : Mạch gương dòng điện
  • Differential amplifier  /ˌdɪfəˈrɛnʃəl ˈæmplɪfaɪə/ : Mạch khuếch đại vi sai
  • Current gain  /ˈkʌrənt geɪn/ : Hệ số khuếch đại dòng điện
  • Common mode  /ˈkɒmən məʊd/  : Chế độ cách chung
  • Common emitter  /ˈkɒmən ɪˈmɪtə/ : Cực phát chung
  • Common collector  /ˈkɒmən kəˈlɛktə/ : Cực thu chung
  • Constant base  /ˈkɒnstənt beɪs/ : Dòng nền không đổi
  • Current limits  /ˈkʌrənt ˈlɪmɪts/ : Các giới hạn dòng điện
  • Closed loop  /kləʊzd luːp/ : Vòng kín
  • Differential mode  /ˌdɪfəˈrɛnʃəl məʊd/ : Chế độ vi sai (so lệch)
  • Equivalent circuit  /ɪˈkwɪvələnt ˈsɜːkɪt/ : Mạch tương đương
  • Emitter follower  /ɪˈmɪtə ˈfɒləʊə/  : Mạch theo điện áp (cực phát)
  • Error model  /ˈɛrə ˈmɒdl/  : Mô hình sai số
  • Ground terminal  /graʊnd ˈtɜːmɪnl/ : Cực (nối) đất
  • Grounded emitter  /ˈgraʊndɪd ɪˈmɪtə/  : Cực phát nối đất
  • Junction circuit  /ˈʤʌŋkʃən ˈsɜːkɪt/ : Mạch kết nối
  • Junction network   /ˈʤʌŋkʃən ˈnɛtwɜːk/ : Mạng chuyển tiếp
  • Local network  /ˈləʊkəl ˈnɛtwɜːk/ : Mạng nội hạt
  • Main distribution frame  /meɪn ˌdɪstrɪˈbjuːʃən freɪm/ : Giá phối dây chính
  • Main/trunk network  /meɪn/trʌŋk ˈnɛtwɜːk/ : Mạng chính/trung kế
  • Multi-pair cable  /ˈmʌltɪ-peə ˈkeɪbl/ : Cáp nhiều đôi
  • Multi-unit cable  /ˈmʌltɪ-ˈjuːnɪt ˈkeɪbl/ : Cáp nhiều sợi
  • National network  /ˈnæʃənl ˈnɛtwɜːk/  : Mạng quốc gia
  • Primary circuit  /ˈpraɪməri ˈsɜːkɪt/  : Mạch sơ cấp
  • Pulse code modulation (PCM)  /pʌls kəʊd ˌmɒdjʊˈleɪʃən/ : Điều chế xung mã
  • Radio link  /ˈreɪdɪəʊ lɪŋk/ : Đường vô tuyến
  • Remote subscriber switch  /rɪˈməʊt səbˈskraɪbə swɪʧ/ : Chuyển mạch thuê bao xa/ tổng đài vệ tinh
  • Subscriber circuit  /səbˈskraɪbə ˈsɜːkɪt/ : Mạch thuê bao
  • Tandem exchange  /ˈtændəm ɪksˈʧeɪnʤ/  : Tổng đài quá giang
  • Transit network  /ˈtrænsɪt ˈnɛtwɜːk/ : Mạng chuyển tiếp
  • Transit switching centre  /ˈtrænsɪt ˈswɪʧɪŋ ˈsɛntə/  : Trung tâm chuyển mạch chuyển tiếp/ quá giang

null

Thuật ngữ chuyên ngành điện tử viễn thông

2. Mẫu câu giao tiếp trong chuyên ngành điện - điện tử viễn thông

  • Air filter's basic function is to clean the air that circulates through your heating and cooling system.

(Chức năng cơ bản của bộ lọc không khí là làm sạch không khí lưu thông qua hệ thống sưởi và làm mát của bạn.)

  • The radiator works by passing your coolant through thin metal fins, which allow the heat to flow to the air outside your car much more easily.

(Bộ tản nhiệt hoạt động bằng cách truyền chất làm mát qua các cánh tản nhiệt bằng kim loại mỏng, cho phép nhiệt truyền ra không khí bên ngoài xe của bạn dễ dàng hơn nhiều.)

  • The pump sucked water from the basement.

(Máy bơm hút nước từ tầng hầm.)

  • An alarm bell goes off if the monitor’s readings fall below 40.

(Chuông báo động sẽ kêu nếu số đọc của màn hình giảm xuống dưới 40.)

  • Free carbon dioxide is carbon dioxide that exists in the environment. It is present in water in the form of a dissolved gas.

(Khí cacbon dioxit tự do là khí cacbon đioxit tồn tại trong môi trường. Nó có trong nước ở dạng khí hòa tan.)

  • Have you tried changing the fuse? (Bạn đã thử thay cầu chì chưa?)
  • DC is current without reversals in polarity. (Dòng điện một chiều là dòng điện không đảo cực.)
  • Do you know where I can get my phone repaired? (Bạn có biết chỗ sửa điện thoại ở đâu không?)
  • Are you able to repair my PC? (Bạn có thể sửa máy tính được không?)
  • We're going to have to send it back to the manufacturers. (Chúng tôi sẽ phải gửi nó về nhà sản xuất.)
  • I think it needs a new battery. (Tôi nghĩ cần thay pin mới cho nó.)

3. Bài tập từ vựng chuyên ngành điện - điện tử viễn thông

Bài tập: Chọn đáp án đúng

1. The two sources of electricity are the mains and …

A. Batteries 

B. Electric shock 

C. Device

2. Things that use electricity are called electrical …

A. Power station 

B. Devices 

C. Turbines

3. Which natural resource is used by the wind turbines to produce electricity? 

A. Water 

B. Heat 

C. Wind

null

Bài tập từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện - điện tử viễn thông

Đáp án

1. A

2. B

3. C

Trên đây là toàn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện thường gặp nhất mà Langmaster tổng hợp cho bạn đọc. Kiến thức của lĩnh vực điện - điện tử viễn thông thực sự rất rộng lớn. Chúc các bạn làm chủ được lượng kiến thức trên. Ngoài ra các bạn có thể kiểm tra trình độ tiếng Anh của mình tại đây .

Ms. Vũ Trung Thanh Ngọc
Tác giả: Ms. Vũ Trung Thanh Ngọc
  • Chứng chỉ giảng dạy Quốc tế CELTA, TESOL
  • Thạc sĩ phương pháp giảng dạy tại Đại học Victoria - Australia
  • 12 năm kinh nghiệm giảng tiếng Anh

Nội Dung Hot

KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN 1 KÈM 1

Khoá học trực tuyến
1 kèm 1

  • Học và trao đổi trực tiếp 1 thầy 1 trò.
  • Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.
  • Lộ trình học được thiết kế riêng cho từng học viên.
  • Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.
  • Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh hoạt.

Chi tiết

null

KHÓA HỌC CHO NGƯỜI ĐI LÀM

  • Học các kỹ năng trong công việc: đàm phán, thuyết trình, viết email, gọi điện,...
  • Chủ đề học liên quan trực tiếp đến các tình huống công việc thực tế
  • Đội ngũ giáo viên tối thiểu 7.5 IELTS hoặc 900 TOEIC, có kinh nghiệm thực tế với tiếng Anh công sở.
  • Phương pháp học chủ đạo: Siêu phản xạ, PG (chuẩn hóa phát âm), PBL (Học qua dự án),...

Chi tiết

null

KHÓA HỌC OFFLINE TẠI HÀ NỘI

  • Mô hình học ACE: Học chủ động, Rèn luyện năng lực lõi và môi trường học toàn diện
  • Đội ngũ giáo viên tối thiểu 7.5 IELTS hoặc 900 TOEIC, cam kết đạt chuẩn về chuyên môn và năng lực giảng dạy.
  • Áp dụng phương pháp: Siêu phản xạ, Lập trình tư duy (NLP), ELC (Học qua trải nghiệm),...
  • Môi trường học tập toàn diện và năng động giúp học viên “đắm mình” vào tiếng Anh và nâng cao kỹ năng giao tiếp.

Chi tiết


Bài viết khác