Hỗ trợ trực tuyến
Nội dung [Hiện] [Ẩn]
    Trong tiếng Anh, ngoài những động từ mà ta có thể biến đổi thì quá khứ và phân từ 2 bằng cách thêm đuôi "-ed" theo quy tắc thông thường, thì còn một lượng lớn các động từ bất quy tắc khác nữa. Chúng ta không thể áp dụng thêm đuôi "-ed" khi chia các động từ này. Cũng vì vậy mà rất nhiều người học tiếng Anh gặp khó khăn trong việc sử dụng động từ bất quy tắc.
    Trong bài ngày hôm nay, Langmaster xin gửi tới các bạn bảng tổng hợp các động từ bất quy tắc trong tiếng Anh. Học ngay để bài chia động từ bất quy tắc trở thành chuyện nhỏ như chú thỏ các bạn nhé.
     

    BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG TIẾNG ANH

     
    Động từ nguyên mẫu (V1)
    Thể quá khứ
    (V2)
    Quá khứ phân từ
    (V3)
    Nghĩa của động từ
    abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại
    arise arose arisen phát sinh
    awake awoke awoken đánh thức, thức
    be was/were been thì, là, bị, ở
    bear bore borne mang, chịu đựng
    become became become trở nên
    befall befell befallen xảy đến
    begin began begun bắt đầu
    behold beheld beheld ngắm nhìn
    bend bent bent bẻ cong
    beset beset beset bao quanh
    bespeak bespoke bespoken chứng tỏ
    bid bid bid trả giá
    bind bound bound buộc, trói
    bleed bled bled chảy máu
    blow blew blown thổi
    break broke broken đập vỡ
    breed bred bred nuôi, dạy dỗ
    bring brought brought mang đến
    broadcast broadcast broadcast phát thanh
    build built built xây dựng
    burn burnt/burned burnt/burned đốt, cháy
    buy bought bought mua
    cast cast cast ném, tung
    catch caught caught bắt, chụp
    chide chid/ chided chid/ chidden/ chided mắng, chửi
    choose chose chosen chọn, lựa
    cleave clove/ cleft/ cleaved cloven/ cleft/ cleaved chẻ, tách hai
    cleave clave cleaved dính chặt
    come came come đến, đi đến
    cost cost cost có giá là
    crow crew/crewed crowed gáy (gà)
    cut cut cut cắn, chặt
    deal dealt dealt giao thiệp
    dig dug dug dào
    dive dove/ dived dived lặn, lao xuống
    draw drew drawn vẽ, kéo
    dream dreamt/ dreamed dreamt/ dreamed mơ thấy
    drink drank drunk uống
    drive drove driven lái xe
    dwell dwelt dwelt trú ngụ, ở
    eat ate eaten ăn
    fall fell fallen ngã, rơi
    feed fed fed cho ăn, ăn, nuôi
    feel felt felt cảm thấy
    fight fought fought chiến đấu
    find found found tìm thấy, thấy
    flee fled fled chạy trốn
    fling flung flung tung; quang
    fly flew flown bay
    forbear forbore forborne nhịn
    forbid forbade/ forbad forbidden cấm, cấm đoán
    forecast forecast/ forecasted forecast/ forecasted tiên đoán
    foresee foresaw forseen thấy trước
    foretell foretold foretold đoán trước
    forget forgot forgotten quên
    forgive forgave forgiven tha thứ
    forsake forsook forsaken ruồng bỏ
    freeze froze frozen (làm) đông lại
    get got got/ gotten có được
    gild gilt/ gilded gilt/ gilded mạ vàng
    gird girt/ girded girt/ girded đeo vào
    give gave given cho
    go went gone đi
    grind ground ground nghiền, xay
    grow grew grown mọc, trồng
    hang hung hung móc lên, treo lên
    hear heard heard nghe
    heave hove/ heaved hove/ heaved trục lên
    hide hid hidden giấu, trốn, nấp
    hit hit hit đụng
    hurt hurt hurt làm đau
    inlay inlaid inlaid cẩn, khảm
    input input input đưa vào (máy điện toán)
    inset inset inset dát, ghép
    keep kept kept giữ
    kneel knelt/ kneeled knelt/ kneeled quỳ
    knit knit/ knitted knit/ knitted đan
    know knew known biết, quen biết
    lay laid laid đặt, để
    lead led led dẫn dắt, lãnh đạo
    leap leapt leapt nhảy, nhảy qua
    learn learnt/ learned learnt/ learned học, được biết
    leave left left ra đi, để lại
    lend lent lent cho mượn
    let let let cho phép, để cho
    lie lay lain nằm
    light lit/ lighted lit/ lighted thắp sáng
    lose lost lost làm mất, mất
    make made made chế tạo, sản xuất
    mean meant meant có nghĩa là
    meet met met gặp mặt
    mislay mislaid mislaid để lạc mất
    misread misread misread đọc sai
    misspell misspelt misspelt viết sai chính tả
    mistake mistook mistaken phạm lỗi, lầm lẫn
    misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm
    mow mowed mown/ mowed cắt cỏ
    outbid outbid outbid trả hơn giá
    outdo outdid outdone làm giỏi hơn
    outgrow outgrew outgrown lớn nhanh hơn
    output output output cho ra (dữ kiện)
    outrun outran outrun chạy nhanh hơn; vượt giá
    outsell outsold outsold bán nhanh hơn
    overcome overcame overcome khắc phục
    overeat overate overeaten ăn quá nhiều
    overfly overflew overflown bay qua
    overhang overhung overhung nhô lên trên, treo lơ lửng
    overhear overheard overheard nghe trộm
    overlay overlaid overlaid phủ lên
    overpay overpaid overpaid trả quá tiền
    overrun overran overrun tràn ngập
    oversee oversaw overseen trông nom
    overshoot overshot overshot đi quá đích
    oversleep overslept overslept ngủ quên
    overtake overtook overtaken đuổi bắt kịp
    overthrow overthrew overthrown lật đổ
    pay paid paid trả (tiền)
    prove proved proven/proved chứng minh (tỏ)
    put put put đặt; để
    read read  read đọc
    rebuild rebuilt rebuilt xây dựng lại
    redo redid redone làm lại
    remake remade remade làm lại; chế tạo lại
    rend rent rent toạc ra; xé
    repay repaid repaid hoàn tiền lại
    resell retold retold bán lại
    retake retook retaken chiếm lại; tái chiếm
    rewrite rewrote rewritten viết lại
    rid rid rid giải thoát
    ride rode ridden cưỡi
    ring rang rung rung chuông
    rise rose risen đứng dậy; mọc
    run ran run chạy
    saw sawed sawn cưa
    say said said nói
    see saw seen nhìn thấy
    seek sought sought tìm kiếm
    sell sold sold bán
    send sent sent gửi
    sew sewed sewn/sewed may
    shake shook shaken lay; lắc
    shear  sheared shorn xén lông (cừu)
    shed shed shed rơi; rụng
    shine shone shone chiếu sáng
    shoot shot shot bắn
    show showed shown/ showed cho xem
    shrink shrank shrunk co rút
    shut shut shut đóng lại
    sing sang sung ca hát
    sink sank sunk chìm; lặn
    sit sat sat ngồi
    slay slew slain sát hại; giết hại
    sleep slept slept ngủ
    slide slid slid trượt; lướt
    sling slung slung ném mạnh
    slink slunk slunk lẻn đi
    smell smelt smelt ngửi
    smite smote smitten đập mạnh
    sow sowed sown/ sewed gieo; rải
    speak spoke spoken nói
    speed sped/ speeded sped/ speeded chạy vụt
    spell spelt/ spelled spelt/ spelled đánh vần
    spend spent spent tiêu sài
    spill spilt/ spilled spilt/ spilled tràn; đổ ra
    spin spun/ span spun quay sợi
    spit spat spat khạc nhổ
    spoil spoilt/spoiled spoilt/spoiled làm hỏng
    spread spread spread lan truyền
    spring sprang sprung nhảy
    stand stood stood đứng
    stave stove/staved stove/staved đâm thủng
    steal stole stolen đánh cắp
    stick stuck stuck ghim vào; đính
    sting stung stung châm ; chích; đốt
    stink stunk/stank stunk bốc mùi hôi
    strew strewed strewn/strewed rắc , rải
    stride strode stridden bước sải
    strike struck struck đánh đập
    string strung strung gắn dây vào
    strive strove striven cố sức
    swear swore sworn tuyên thệ
    sweep swept swept quét
    swell swelled swollen/swelled phồng; sưng
    swim swam swum bơi lội
    swing swung swung đong đưa
    take took taken cầm ; lấy
    teach taught taught dạy ; giảng dạy
    tear tore torn xé; rách
    tell told told kể ; bảo
    think thought thought suy nghĩ
    throw threw thrown ném ; liệng
    thrust thrust thrust thọc ;nhấn
    tread trod trodden/trod giẫm ; đạp
    unbend unbent unbent làm thẳng lại
    undercut undercut undercut ra giá rẻ hơn
    undergo underwent undergone kinh qua
    underlie underlay underlain nằm dưới
    underpay undercut undercut trả lương thấp
    undersell undersold undersold bán rẻ hơn
    understand understood understood hiểu
    undertake undertook undertaken đảm nhận
    underwrite underwrote underwritten bảo hiểm
    undo undid undone tháo ra
    unfreeze unfroze unfrozen làm tan đông
    unwind unwound unwound tháo ra
    uphold upheld upheld ủng hộ
    upset upset upset đánh đổ; lật đổ
    wake woke/waked woken/waked thức giấc
    waylay waylaid waylaid mai phục
    wear wore worn mặc
    weave wove/ weaved woven/ weaved dệt
    wed wed/ wedded wed/ wedded kết hôn
    weep wept wept khóc
    wet wet/wetted wet/wetted làm ướt
    win won won thắng ; chiến thắng
    wind wound wound quấn
    withdraw withdrew withdrawn rút lui
    withhold withheld withheld từ khước
    withstand withstood withstood cầm cự
    work worked  worked rèn (sắt), nhào nặng đất
    wring wrung wrung vặn ; siết chặt
    write wrote written viết
     
    Nguồn tham khảo: ielts-share
     
    Chúc các bạn học tiếng Anh thật tốt!
     

    ▪ Giảng dạy theo giáo trình có sẵn.

    ▪ Làm việc tại nhà, không cần đi lại.

    ▪ Thời gian giảng dạy linh hoạt.

    ▪ Chỉ cần có máy tính kết nối Internet ổn định, tai nghe, microphone đảm bảo cho việc dạy học online.

    ▪ Yêu cầu chứng chỉ:

    TOEIC ≥ 850 hoặc IELTS ≥ 7.0.

    ▪ Học trực tiếp 1 thầy 1 trò suốt cả buổi học.

    ▪ Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.

    ▪ Lộ trình được thiết kế riêng cho từng học viên khác nhau.

    ▪ Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.

    ▪ Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh động.

    ▪ Được học tại môi trường chuyên nghiệp 7 năm kinh nghiệm đào tạo Tiếng Anh.

    ▪ Cam kết đầu ra bằng văn bản.

    ▪ Học lại MIỄN PHÍ đến khi hoàn thành đầu ra.

    ▪ Tặng MIỄN PHÍ giáo trình chuẩn quốc tế và tài liệu trong quá trình học.

    ▪ Đội ngũ giảng viên khủng, trên 900 Toeic.

    Tin mới hơn
    Bình luận bài viết
    Xem nhiều
    Mẹo hay phân biệt A - An - The để không còn nhầm lẫn
    A/an/the là những từ hết sức quen thuộc trong tiếng anh, chúng được gọi là mạo từ. Có 2 loại mạo từ: mạo từ không xác định và mạo từ xác định.
    (FULL) 100 CỤM TÍNH TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ
    Bản tổng hợp đầy đủ nhất của CÁC CỤM TÍNH TỪ KÈM GIỚI TỪ! Tham khảo dưới đây nhé:
    15 trang web tự động kiểm tra lỗi ngữ pháp và chính tả tiếng Anh tốt nhất
    Bạn đã từng biết đến những công cụ giúp bạn kiểm tra và sửa lỗi ngữ pháp cũng như lỗi chính tả?
    120 Câu tiếng Anh giao tiếp cực ngắn tăng phản xạ như tên bắn
    Langmaster có tốt không
    50 Từ vựng tiếng Anh chủ đề về đồ ăn bạn nhất định phải biết
    40 Cách nói Lời Xin Lỗi chân thành nhất
    3 lỗi sai "chết người" khiến bạn phát âm sai