Những bài học tiếng Anh thú vị

41 TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ ĐƯỜNG PHỐ

Hàng ngày đi trên đường bạn gặp những thứ như biển báo, bốt điện thoại, bãi đỗ xe, điểm đỗ xe buýt... Liệu bạn có tự hỏi trong tiếng Anh chúng nói như thế nào không? Hôm nay, Langmaster sẽ giúp bạn nhé. 
 
hoc tieng anh
1. Road / roʊd /:................................... Đường.
 
2. Lane / leɪn  /: ................................Làn đường.
 
3. Route /  ruːt  /:............................. Tuyến đường
 
4. Path / pæθ /:................................. Đường mòn.
 
5. Trail / treɪl/:...................... Đường mòn leo núi ( thường là những con đường nhỏ lên núi)
 
6. Dotted line / ˈdɑːtɪd laɪn  /: ...................................Vạch phân cách.
 
7. Bus Stop / bʌs  /: .....................................Điểm dừng xe bus.
 
8. Barrier / ˈbæriər  /= Fence / fens /: ......................Hàng rào ko cho đi qua.
 
9. Parking lot / ˈpɑːrkɪŋ lɑːt/ = Car park / kɑːr pɑːrk /: .......................Bãi đỗ xe.
 
10. Sidewalk / ˈsaɪdwɔːk / = Pavement / ˈpeɪvmənt /: ......................Vỉa hè.
 
11. Traffic light / ˈtræfɪk laɪt /: ..................................Đèn giao thông.
 
12. Sign / saɪn/: .................................................Biển hiệu.
 
13. Take care Slope ahead / teɪk ker sloʊp əˈhed  /: …………………. Cận thận đoạn đường phía trước dốc.
 
14. Rough road / rʌf roʊd /: ...................................Đường gồ ghề.
 
15. Unsafe area Do not enter / ʌnˈseɪf ˈeriə də nɑːt ˈentər /:……………………. Khu vực nguyên hiểm, không được vào.
 
16. Ben / ben /= Curve / kɜːrv  / : ...............................Đường cong.
 
17. Reduce speed / rɪˈduːs spiːd   /= Slow down / sloʊ  daʊn  /:......... Giảm tốc độ.
 
18. Road works ahead / roʊd wɜːrks əˈhed  /: …………………….Phía trước công trường đang thi công.
 
19. Restroom / ˈrestruːm  /:………………………… WC.
 
20. No parking / noʊ ˈpɑːrkɪŋ  /:.................................. Cấm độ xe.
 
21. Danger area / ˈdeɪndʒər ˈeriə   /: ...........................Khu vực nguy hiểm
.
22. Caution / ˈkɔːʃn /: ...................................Chú ý, cận thận
 
23. Warning / ˈwɔːrnɪŋ  /: ......................................Cảnh báo.
 
24. No hitch hiking / noʊ hɪtʃ ˈhaɪkɪŋ /: ...........Cấm bắt xe. ( Cấm xin đi nhờ xe)
 
25. Exit / ˈeksɪt  /: .........................................Lối thoát hiểm.
 
26. Passing prohibited / ˈpæsɪŋ prəˈhɪbɪt  /: ......................Cấm vượt.
 
27. Falling rocks / fɔːl ɪŋ rɑːks /: .................................Đá rơi.
 
28. Slippery road / ˈslɪpəri roʊd /: .............................Đường trơn.
 
29. Roadway narrows / ˈroʊdweɪ ˈnæroʊz  /: ......................Đường hẹp.
 
30. avenue / ˈævənuː  /: .....................đại lộ

31. bus shelter / bʌs ˈʃeltər  /: .....................mái che chờ xe buýt

32. telephone box / ˈtelɪfoʊn bɑːks  /= telephone booth / ˈtelɪfoʊn  buːθ  /: .....................quầy điện thoại

33. high street / haɪ  striːt  /: .....................phố lớn

34. Lamp post / læmp poʊst /: .....................cột đèn đường

35. parking meter / ˈpɑːrkɪŋ ˈmiːtər /: .....................đồng hồ tính tiền đỗ xe

36. pavement / ˈpeɪvmənt  /= sidewalk / ˈsaɪdwɔːk  /: .....................vỉa hè

37. pedestrian crossing /pəˈdestriən ˈkrɔːsɪŋ /: .....................vạch sang đường

38. pedestrian subway / pəˈdestriən ˈsʌbweɪ /: .....................đường hầm đi bộ

39. side street / saɪd  striːt /: .....................phố nhỏ

40. Signpost / ˈsaɪnpoʊst  /: .....................cột biển báo

41. taxi rank / ˈtæksi ræŋk /: .....................bãi đỗ taxi

 
Còn rất nhiều bài học tiếng Anh giao tiếp hàng ngày nữa. Các bạn chú ý đón đọc nhé
 
Tìm hiểu kỳ thi IOE tiếng Anh quốc gia
Phương pháp học anh van giao tiep trôi chảy trong 3-6 tháng
=> Test trình độ Tiếng Anh của bản thân: TẠI ĐÂY

Nội Dung Hot

HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

  • Mô hình học 4CE: Class - Club - Conference - Community - E-learning độc quyền của Langmaster
  • Đội ngũ giảng viên tối thiểu 7.5 IELTS hoặc 900 TOEIC cam kết đạt chuẩn về chuyên môn và năng lực giảng dạy.
  • Ứng dụng phương pháp Lập trình tư duy (NLP), TPR (Phản xạ toàn thân), ELC (Học thông qua trải nghiệm).
  • Môi trường học tập tích cực, cởi mở và năng động giúp học viên được thỏa sức “đắm mình” vào tiếng Anh và liên tục luyện tập giao tiếp."

Chi tiết

Khoá học trực tuyến
1 kèm 1

  • Học trực tiếp 1 thầy 1 trò suốt cả buổi học.
  • Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.
  • Lộ trình được thiết kế riêng cho từng học viên khác nhau.
  • Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.
  • Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh động.

Chi tiết

KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN

KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN

  • Mô hình học trực tuyến, cùng học tập - cùng tiến bộ
  • Giao tiếp liên tục giữa thầy và trò, bạn cùng lớp với nhau giúp sửa lỗi, bù lỗ hổng kiến thức kịp thời
  • Đội ngũ giảng viên chất lượng cao, có nhiều năm kinh nghiệm
  • Lộ trình học thiết kế theo đúng quy chuẩn của Châu Âu
  • Không đổi - ghép lớp suốt quá trình học

Chi tiết


Bài viết khác