HỌC THỬ IELTS ONLINE MIỄN PHÍ & NHẬN LỘ TRÌNH CÁ NHÂN HOÁ

DUY NHẤT 10 SLOTS TRONG HÔM NAY

10 SLOTS HỌC THỬ IELTS MIỄN PHÍ CUỐI CÙNG

ĐĂNG KÝ NGAY

Tổng hợp từ vựng IELTS landscape (Phong cảnh) đầy đủ và chi tiết nhất

Trong IELTS Speaking và IELTS Writing, chủ đề landscape (phong cảnh) xuất hiện khá thường xuyên khi mô tả địa điểm, thiên nhiên hoặc thảo luận về môi trường sống. Việc nắm vững từ vựng IELTS landscape không chỉ giúp bạn diễn đạt ý tưởng chính xác hơn mà còn nâng cao điểm số ở tiêu chí Lexical Resource. Trong bài viết dưới đây, hãy cùng khám phá bộ từ vựng IELTS landscape đầy đủ và chi tiết nhất, kèm theo ý nghĩa và ví dụ thực tế để áp dụng hiệu quả trong bài thi. 

Bạn đang ở band IELTS bao nhiêu? Làm bài test miễn phí và nhận ngay lộ trình học cá nhân hóa.
👉 Đăng ký test IELTS miễn phí ngay

1. Từ vựng IELTS phong cảnh.

Để nâng band điểm IELTS (đặc biệt là Speaking và Writing), bạn không thể bỏ qua các từ vựng học thuật chủ đề Landscape (Phong cảnh). Dưới đây là các từ/cụm từ đắt giá được chia theo từng nhóm cảnh quan để bạn dễ dàng áp dụng vào bài thi.

area /ˈeərɪə/ khu vực, khoảng không gian

bay /beɪ/ vịnh

beach /biːtʃ/ bãi biển

bush /bʊʃ/ bụi cây

canal /kəˈnæl/ con kênh

canyon /ˈkænjən/ hẻm núi

cave /keɪv/ hang động

city /ˈsɪti/ thành phố

cliff /klɪf/ vách đá

cloud /klaʊd/ đám mây

coast /kəʊst/ bờ biển

continent /ˈkɒntɪnənt/ lục địa

coral reef /ˈkɔːrəl riːf/ rạn san hô

creek /kriːk/ nhánh sông, lạch

dam /dæm/ cái đập

delta /ˈdeltə/ đồng bằng châu thổ

desert /ˈdezərt/ sa mạc

east /iːst/ phía đông

estuary /ˈestjʊəri/ cửa sông

farmland /ˈfɑːmlænd/ đất canh tác

field /fiːld/ cánh đồng

fog /fɑːɡ/ sương mù

forest /ˈfɒrɪst/ rừng

geography /ʤɪˈɒgrəfi/ địa lý

glacier /ˈglæsiə/ sông băng

grass /græs/ bãi cỏ

grotto /ˈɡrɒtəʊ/ hang động nhỏ

ground /graʊnd/ mặt đất

gulf /ɡʌlf/ vịnh

hamlet /ˈhæmlɪt/ thôn, ấp

hill /hɪl/ đồi

iceberg /ˈaɪsbɜːrɡ/ tảng băng trôi

island /ˈaɪlənd/ đảo

islands /ˈaɪləndz/ quần đảo

isthmus /ˈɪsməs/ eo đất

jungle /ˈdʒʌŋɡl/ rừng rậm

lake /leɪk/ hồ

landscape /ˈlændskeɪp/ phong cảnh

marsh /mɑːrʃ/ đầm lầy

meadow /ˈmedəʊ/ đồng cỏ

mesa /ˈmeɪsə/ núi mặt bàn

mine /maɪn/ mỏ

moss /mɔːs/ rêu

mountain /ˈmaʊntən/ núi

mountain range /ˈmaʊntən reɪnʤ/ dãy núi

mud /mʌd/ bùn

oasis /əʊˈeɪsɪs/ ốc đảo

ocean /ˈəʊʃən/ đại dương

pass /pɑːs/ đèo

peak /piːk/ đỉnh núi, đỉnh đồi

pebble /ˈpebl/ đá cuội

peninsula /pɪˈnɪnsjʊlə/ bán đảo

plain /pleɪn/ đồng bằng

plant /plænt/ thực vật

plateau /ˈplætəʊ/ cao nguyên

pond /pɒnd/ ao

rainbow /ˈreɪnbəʊ/ cầu vồng

river /ˈrɪvə/ sông

river bank /ˈrɪvər bæŋk/ bờ sông

rock /rɑːk/ tảng đá

sand /sænd/ cát

sea /siː/ biển

sky /skaɪ/ bầu trời

snow /snəʊ/ tuyết

soil /sɔɪl/ đất

stone /stəʊn/ cục đá

stream /striːm/ dòng suối

swamp /swɑːmp/ đầm lầy

tree /triː/ cây cối

tropical forest /ˈtrɒpɪkəl ˈfɒrɪst/ rừng nhiệt đới

tunnel /ˈtʌnl/ đường hầm

valley /ˈvæli/ thung lũng

volcano /vɑːlˈkeɪnəʊ/ núi lửa

waterfall /ˈwɔːtərfɔːl/ thác nước

wave /weɪv/ sóng

wood /wʊd/ khu rừng

2. Từ vựng IELTS phong cảnh: Tên các châu lục và đại dương.

Trong chủ đề Landscape, các từ vựng về châu lục, đại dương và phương hướng địa lý thường được sử dụng khi mô tả vị trí, đặc điểm tự nhiên hoặc các địa danh nổi tiếng trên thế giới. Đây là nhóm từ vựng cơ bản nhưng rất hữu ích trong IELTS Speaking và Writing.

Europe /ˈjʊrəp/ Châu Âu

Asia /ˈeɪʒə/ Châu Á

Australia /ɔːˈstreɪliə/ Châu Úc, Châu Đại Dương

Africa /ˈæfrɪkə/ Châu Phi

Antarctica /ænˈtɑːrktɪkə/ Châu Nam Cực

North America /ˌnɔːrθ əˈmerɪkə/ Bắc Mỹ

South America /ˌsaʊθ əˈmerɪkə/ Nam Mỹ

Arctic Ocean /ˈɑːrktɪk ˈoʊʃn/ Bắc Băng Dương

Southern Ocean /ˈsʌðərn ˈoʊʃn/ Nam Băng Dương

Atlantic Ocean /ətˈlæn.t̬ɪk ˈoʊʃn/ Đại Tây Dương

Pacific Ocean /pəˈsɪfɪk ˈoʊʃn/ Thái Bình Dương

Indian Ocean /ˈɪndiən ˈoʊʃn/ Ấn Độ Dương

East /iːst/ hướng Đông

West /west/ hướng Tây

South /saʊθ/ hướng Nam

North /nɔːrθ/ hướng Bắc

>> Xem thêm: Tổng hợp từ vựng IELTS hữu ích chủ đề Crime (Tội phạm)

3. Từ vựng IELTS phong cảnh: Tính từ miêu tả cảnh đẹp.

Bên cạnh các danh từ chỉ cảnh quan, việc sử dụng đa dạng tính từ miêu tả cảnh đẹp sẽ giúp bài nói và bài viết IELTS trở nên sinh động, giàu hình ảnh và đạt điểm cao hơn ở tiêu chí Lexical Resource. Dưới đây là những tính từ thường được sử dụng để mô tả vẻ đẹp của thiên nhiên và phong cảnh.

astounding /əˈstaʊndɪŋ/ đẹp sững sờ

astonishing /əˈstɑːnɪʃɪŋ/ đáng ngạc nhiên

blooming /ˈbluːmɪŋ/ tươi đẹp

breathtaking /ˈbreθˌtekɪŋ/ choáng ngợp

breezy /ˈbriːzi/ mát mẻ, dễ chịu 

brisk /brɪsk/ trong lành

bucolic /bjuːˈkɑːlɪk/ vẻ đẹp đồng quê

captivating /ˈkæptɪˌvetɪŋ/ say đắm lòng người

clean /kliːn/ sạch sẽ

crisp /krɪsp/ khô ráo

diversified /daɪˈvɜːrsɪfaɪ/ đa dạng

dazzling /ˈdæzəlɪŋ/ chói lóa, sững sờ

exquisite /ɪkˈskwɪzɪt/ tinh tế

enchanting /enˈtʃæntɪŋ/ làm say mê

ethereal /əˈθɪriəl/ đẹp như tiên cảnh

flawless /ˈflɒləs/ đẹp không tì vết

flourishing /ˈflɜːrɪʃɪŋ/ nhiều hoa cỏ

glorious /ˈɡlɔːriəs/ lộng lẫy, rực rỡ

heavenly /ˈhevənli/ đẹp như thiên đường

idyllic /aɪˈdɪlɪk / bình dị, đồng quê

incredible /ˌɪnˈkredəbəl/ đẹp phi thường

incomparable /ˌɪnˈkɑːmpərəbəl/ không thể so sánh được 

indescribable /ˌɪndəˈskraɪbəbəl/ không thể miêu tả được

lovely /ˈlʌvli/ dễ thương 

lush /ˈləʃ/ tươi tốt, xum xuê

majestic /məˈdʒestɪk/ kì diệu

oppressive /əˈpresɪv/ ngột ngạt

outstanding /ˌɑːwtˈstændɪŋ/ nổi bật, choáng ngợp

pristine /ˈprɪstin/ nguyên sơ, tươi mới

panoramic /ˌpænəˈræmɪk/ rộng rãi

pleasant /ˈplezənt/ dễ chịu

romping /ˈrɑːmpɪŋ/ ồn ào

rejuvenating /riˈdʒuːvəˌnetɪŋ/ tươi trẻ

sparkling /ˈspɑːrkəlɪŋ/ lấp lánh

spectacular /spekˈtækjələr/ khác biệt 

sun drenched /ˈsʌn drentʃt/ ngập ánh nắng

sweeping /ˈswiːpɪŋ/ rộng rãi

superlative /suːˈpɜːrlətɪv/ xuất sắc

striking /ˈstraɪkɪŋ/ nổi bật

stunning /ˈstʌnɪŋ/ lộng lẫy

teeming /ˈtiːmɪŋ/ đông đúc

towering /ˈtaʊərɪŋ/ cao chót vót

unbelievable /ˌʌnbɪˈliːvəbəl/ không thể tin nổi

unsurpassed /ˌʌnsərˈpæst/ không thể đẹp hơn 

vast /væst/ rộng rãi

verdant /ˈvɝːdənt/ xanh tươi, tươi tốt

wondrous /ˈwʌndrəs/ đáng ngạc nhiên

Tính từ miêu tả cảnh đẹp

4. Từ vựng IELTS phong cảnh: Các địa danh nổi tiếng tại Việt Nam.

Khi trả lời các câu hỏi IELTS Speaking hoặc Writing về du lịch, văn hóa và phong cảnh, việc sử dụng từ vựng liên quan đến những địa danh nổi tiếng tại Việt Nam sẽ giúp bài làm trở nên cụ thể, tự nhiên và thuyết phục hơn. Dưới đây là các từ vựng thường gặp gắn liền với một số điểm đến nổi bật của Việt Nam.

4.1. Từ vựng IELTS phong cảnh Thủ đô Hà Nội

capital city /ˈkæpɪtl ˈsɪti/ thủ đô

pagoda /pəˈgəʊdə/ chùa

temple /ˈtempl/ đền

market /ˈmɑ:rkət/ chợ

theater /ˈθi:ətər/ nhà hát

old quarter /əʊld ˈkwɔ:rtər/ phố cổ

lotus /ˈləʊtəs/ hoa sen

water puppet /ˈwɔ:tər ˈpʌpət/ múa rối nước

culture /ˈkʌlʧər/ văn hóa

4.2. Từ vựng IELTS phong cảnh Vịnh Hạ Long

bay /beɪ/ vịnh

cave /keɪv/ hang động

island /ˈaɪlənd/ hòn, đảo

limestone /ˈlaɪmstəʊn/ đá vôi

stalactite /stəˈlæktaɪt/ thạch nhũ

sea creatures /si: ˈkri:ʧərz/ sinh vật biển

cruise ship /kru:z ʃɪp/ tàu du lịch

seafood /ˈsi:fu:d/ hải sản

natural wonder /ˈnæʧəl ˈwʌndər/ kì quan thiên nhiên

4.3. Từ vựng IELTS phong cảnh Sa Pa

hill /hɪl/ đồi

mountain /ˈmaʊntn/ núi

fog /fɑ:g/ sương mù

village /ˈvɪləʤ/ làng, bản

stilt house /stɪlt haʊs/ nhà sàn

rice /raɪs/ lúa

terraced fieldbs /ˈterəst fi:ldz/ ruộng bậc thang

brocade /brəʊˈkeɪd/ thổ cẩm

ethnic mbinority /ˈeθnɪk maɪˈnɔ:rəti/ dân tộc ít người

>> Xem thêm: Tổng hợp từ vựng IELTS technology (công nghệ) và bài mẫu đi kèm

4.4. Từ vựng IELTS phong cảnh Hội An

lantern /ˈlæntərn/ đèn lồng

world heritage /wɜ:rld ˈherɪtɪdʒ/ di sản thế giới

vibrant /ˈvaɪbrənt/ rực rỡ

historic /hɪˈstɔ:rɪk/ mang tính lịch sử

silk /sɪlk/ lụa

ancient /ˈeɪnʧənt/ cổ xưa

handicraft /ˈhændi:kræft/ đồ thủ công

specialty /ˈspeʃəlti/ đặc sản

street food /stri:t fu:d/ đồ ăn vỉa hè

>> Xem thêm: Tổng hợp 100+ từ vựng IELTS chủ đề Social Media

4.5. Từ vựng IELTS phong cảnh Thành phố Đà Nẵng

bridge /brɪʤ/ cây cầu

tourism /ˈtʊrɪzəm/ du lịch

port /pɔ:rt/ cảng biển

sanctuary /ˈsæŋkʧu:eri/ thánh địa

theme park /θi:m pɑ:rk/ công viên trò chơi

peninsula /pəˈnɪnslə/ bán đảo

cable car /ˈkeɪbl kɑ:r/ cáp treo

gulf /gʌlf/ vịnh

pass /pæs/ đèo

Từ vựng IELTS phong cảnh Thành phố Đà Nẵng

4.6. Từ vựng IELTS phong cảnh Đồng bằng sông Mê-kông

delta /ˈdeltə/ vùng đồng bằng

floating market /ˈfləʊtɪŋ ˈmɑ:rkət/ chợ nổi

canal /kəˈnæl/ kênh, rạch

agriculture /ˈægrɪkʌlʧər/ nông nghiệp

flood /flʌd/ lũ lụt

orchard /ˈɔ:rʧərd/ vườn cây ăn quả

swamp /swɑ:mp/ đầm lầy

boat /bəʊt/ ghe, thuyền

4.7. Từ vựng IELTS phong cảnh Thành phố Hồ Chí Minh

tower /ˈtaʊər/ tòa tháp

economy /ɪˈkɑ:nəmi/ kinh tế

nightclub /ˈnaɪtklʌb/ câu lạc bộ đêm

airport /ˈerpɔ:rt/ sân bay

cathedral /kəˈθi:drəl/ Nhà thờ lớn

museum /mju:ˈzi:əm/ bảo tàng

water park /ˈwɔ:tər pɑ:rk/ công viên nước

post office /ˈpəʊst ɑːfɪs/ bưu điện

palace /ˈpæləs/ dinh

4.8. Từ vựng IELTS phong cảnh Thành phố Nha Trang 

sunscreen /sənˈskri:n/ kem chống nắng

pool /pu:l/ bể bơi

scuba diving /ˈsku:bə ˈdaɪvɪŋ/ lặn biển

swimming /ˈswɪmɪŋ/ bơi

beach /bi:ʧ/ bãi biển

resort /rɪˈzɔ:rt/ khu nghỉ dưỡng

sand /sænd/ cát

hotel /həʊˈtel/ khách sạn

coast /kəʊst/ bờ biển

4.9. Từ vựng IELTS phong cảnh Thành phố Đà Lạt

flower /ˈflaʊər/ hoa

pine tree /paɪn tri:/ cây thông

lake /leɪk/ hồ

forest /ˈfɔ:rəst/ rừng

mist /mɪst/ sương mù

park /pɑ:rk/ công viên

garden /ˈgɑ:rdən/ vườn

waterfall /ˈwɔ:tərfɔ:l/ thác nước

valley /ˈvæli/ thung lũng

>> Xem thêm: Tổng hợp 100+ từ vựng IELTS Travel thông dụng bạn cần phải nhớ

4.10. Từ vựng IELTS phong cảnh Cố đô Huế 

river /ˈrɪvər/ sông

architecture /ˈɑːrkɪtektʃər/ kiến trúc

tomb /tu:m/ lăng mộ

cuisine /kwɪˈzi:n/ ẩm thực

citadel /ˈsɪtədel/ thành cổ

festival /ˈfestɪvl/ lễ hội

imperial city /ɪmˈpɪri:l ˈsɪti/ kinh thành

dynasty /ˈdaɪnəsti/ triều đại

emperor /ˈempərər/ Hoàng Đế

Học mãi mà IELTS không lên band? Học thử IELTS miễn phí cùng giáo viên 7.5+, chấm chữa lỗi sai ngay lập tức.
👉 Đăng ký học thử miễn phí ngay

5. Collocations về phong cảnh

Bên cạnh các từ vựng đơn lẻ, việc sử dụng collocations về phong cảnh sẽ giúp bài nói và bài viết IELTS trở nên tự nhiên, học thuật hơn. Đây cũng là cách hiệu quả để nâng cao tiêu chí Lexical Resource, đặc biệt khi mô tả cảnh quan thiên nhiên, địa điểm du lịch hoặc thảo luận về các vấn đề môi trường.

Collocations về phong cảnh

To preserve the natural beauty (v): Bảo tồn vẻ đẹp tự nhiên.

To be in harmony with nature (v): Sống hòa hợp với thiên nhiên.

To offer a panoramic view (v): Cung cấp tầm nhìn toàn cảnh.

Urban sprawl (n): Sự đô thị hóa mở rộng (mang ý nghĩa tiêu cực).

Breathtaking scenery (n): Khung cảnh ngoạn mục, đẹp đến choáng ngợp.

Spectacular landscape (n): Phong cảnh hùng vĩ, ấn tượng.

Picturesque village (n): Ngôi làng đẹp như tranh vẽ.

Unspoiled countryside (n): Vùng nông thôn còn giữ nguyên vẻ hoang sơ.

Pristine environment (n): Môi trường nguyên sơ, chưa bị tác động.

Rolling hills (n): Những ngọn đồi thoai thoải nối tiếp nhau.

Dense forest (n): Khu rừng rậm rạp.

Towering mountains (n): Những ngọn núi cao sừng sững.

Crystal-clear water (n): Nguồn nước trong vắt.

Golden sandy beach (n): Bãi biển cát vàng.

Lush greenery (n): Thảm thực vật xanh tươi, um tùm.

Rich biodiversity (n): Hệ sinh thái đa dạng sinh học phong phú.

Natural habitat (n): Môi trường sống tự nhiên của động thực vật.

Scenic route (n): Tuyến đường có phong cảnh đẹp.

Coastal landscape (n): Cảnh quan ven biển.

Mountainous region (n): Khu vực đồi núi.

Rural landscape (n): Cảnh quan nông thôn.

Untouched wilderness (n): Vùng hoang dã chưa bị con người tác động.

Environmental degradation (n): Sự suy thoái môi trường.

Natural wonders (n): Những kỳ quan thiên nhiên.

Protected area (n): Khu vực được bảo tồn.

Eco-friendly development (n): Phát triển thân thiện với môi trường.

To admire the scenery (v): Chiêm ngưỡng phong cảnh.

To overlook the valley (v): Nhìn bao quát xuống thung lũng.

To blend into the landscape (v): Hòa hợp với cảnh quan xung quanh.

To enjoy stunning views (v): Tận hưởng những khung cảnh tuyệt đẹp.

To damage the natural environment (v): Làm tổn hại môi trường tự nhiên.

To protect endangered ecosystems (v): Bảo vệ các hệ sinh thái đang bị đe dọa.

To attract nature lovers (v): Thu hút những người yêu thiên nhiên.

To be surrounded by mountains (v): Được bao quanh bởi núi non.

To escape the hustle and bustle of city life (v): Tránh xa sự ồn ào, náo nhiệt của cuộc sống thành phố.

To enjoy the tranquility of nature (v): Tận hưởng sự yên bình của thiên nhiên.

A hidden gem (n): Một địa điểm đẹp nhưng ít người biết đến.

A popular tourist destination (n): Điểm đến du lịch nổi tiếng.

A well-preserved ecosystem (n): Hệ sinh thái được bảo tồn tốt.

A stunning natural backdrop (n): Phông nền thiên nhiên tuyệt đẹp.

A breathtaking mountain range (n): Dãy núi hùng vĩ đến ngỡ ngàng.

A peaceful retreat (n): Nơi nghỉ dưỡng yên bình.

A magnificent waterfall (n): Thác nước hùng vĩ.

A vast expanse of forest (n): Khu rừng rộng lớn trải dài.

A scenic coastal area (n): Khu vực ven biển có cảnh đẹp.

A thriving ecosystem (n): Hệ sinh thái phát triển mạnh mẽ.

A perfect spot for sightseeing (n): Địa điểm lý tưởng để ngắm cảnh.

To take in the view (v): Thưởng ngoạn, ngắm nhìn khung cảnh xung quanh.

To capture the beauty of nature (v): Ghi lại vẻ đẹp của thiên nhiên.

To immerse oneself in nature (v): Đắm mình trong thiên nhiên.

To be blessed with natural beauty (v): Được thiên nhiên ưu ái ban tặng vẻ đẹp tự nhiên.

>> Xem thêm: 100+ từ vựng IELTS Environment cho Writing & Speaking hay nhất

6. Ứng dụng từ vựng phong cảnh trong IELTS Speaking Part 1

Sau khi nắm vững các từ vựng và collocations về phong cảnh, bạn nên luyện tập áp dụng chúng vào những câu hỏi thực tế trong IELTS Speaking Part 1. Dưới đây là một số chủ đề thường gặp kèm bài mẫu giúp bạn nâng cao khả năng diễn đạt và ghi điểm ở tiêu chí Lexical Resource.

6.1. Are there any famous natural landscapes in your country?

(Có những cảnh quan thiên nhiên nổi tiếng nào ở đất nước bạn không?)

Sample Answer:

Yes, absolutely. Vietnam is home to a wide variety of breathtaking natural landscapes. One of the most renowned destinations is Ha Long Bay, which is famous for its emerald waters and thousands of limestone islands rising dramatically from the sea. Apart from that, places like Sapa and Phong Nha-Ke Bang National Park also attract millions of visitors due to their spectacular scenery and unique geological features. I believe these destinations not only showcase the natural beauty of the country but also contribute significantly to tourism.

(Có chứ. Việt Nam sở hữu rất nhiều cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp. Một trong những địa điểm nổi tiếng nhất là Vịnh Hạ Long, nơi nổi tiếng với làn nước xanh ngọc và hàng nghìn hòn đảo đá vôi nhô lên ấn tượng giữa biển. Bên cạnh đó, những nơi như Sa Pa hay Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng cũng thu hút hàng triệu du khách nhờ khung cảnh hùng vĩ và đặc điểm địa chất độc đáo. Tôi cho rằng những địa danh này không chỉ thể hiện vẻ đẹp thiên nhiên của đất nước mà còn đóng góp đáng kể cho ngành du lịch.)

Từ vựng ăn điểm:

  • breathtaking: ngoạn mục, đẹp đến choáng ngợp
  • renowned: nổi tiếng
  • emerald waters: làn nước xanh ngọc
  • limestone islands: các đảo đá vôi
  • rise dramatically: nhô lên một cách ấn tượng
  • spectacular scenery: phong cảnh hùng vĩ
  • geological features: đặc điểm địa chất
  • showcase: thể hiện, phô bày
  • contribute significantly to: đóng góp đáng kể cho

6.2. When you travel, do you like to stay in hotels with scenic views?

(Khi đi du lịch, bạn có thích ở những khách sạn có tầm nhìn đẹp không?)

Sample Answer:

Definitely. Whenever I travel, I prefer staying in hotels that offer scenic views because they make the whole experience far more enjoyable and memorable. Waking up to a panoramic view of the mountains, the ocean, or even a peaceful countryside can be incredibly relaxing. Although such accommodations are often more expensive, I think the stunning scenery and sense of tranquility are well worth the additional cost.

(Chắc chắn rồi. Mỗi khi đi du lịch, tôi thích ở những khách sạn có tầm nhìn đẹp vì điều đó khiến trải nghiệm trở nên thú vị và đáng nhớ hơn rất nhiều. Việc thức dậy và được ngắm toàn cảnh núi non, đại dương hoặc vùng nông thôn yên bình mang lại cảm giác vô cùng thư giãn. Mặc dù những nơi lưu trú như vậy thường đắt hơn, tôi nghĩ khung cảnh tuyệt đẹp và cảm giác thanh bình hoàn toàn xứng đáng với khoản chi phí bổ sung đó.)

When you travel, do you like to stay in hotels with scenic views? ielts speaking part 1 topic landscape

Từ vựng ăn điểm:

  • scenic views: cảnh quan đẹp
  • memorable: đáng nhớ
  • panoramic view: tầm nhìn toàn cảnh
  • accommodation: nơi lưu trú
  • stunning scenery: khung cảnh tuyệt đẹp
  • tranquility: sự yên bình
  • well worth: hoàn toàn xứng đáng

>> Xem thêm: Tổng hợp từ vựng IELTS chủ đề History hữu ích cho Speaking & Writing

6.3. What kind of landscapes do you like most?

(Bạn thích loại phong cảnh nào nhất?)

Sample Answer:

Personally, I'm particularly fond of mountainous landscapes. There's something truly captivating about towering peaks, winding roads, and vast valleys stretching into the distance. I find these environments incredibly peaceful because they allow me to escape from the hustle and bustle of urban life. Moreover, mountainous regions often offer fresh air and breathtaking viewpoints, which makes them ideal destinations for relaxation and photography.

(Cá nhân tôi đặc biệt yêu thích những phong cảnh núi non. Có điều gì đó rất cuốn hút ở những đỉnh núi cao, những con đường uốn lượn và các thung lũng rộng lớn trải dài đến tận chân trời. Tôi cảm thấy những môi trường như vậy vô cùng yên bình vì chúng giúp tôi tạm rời xa sự ồn ào và náo nhiệt của cuộc sống đô thị. Hơn nữa, các khu vực miền núi thường có bầu không khí trong lành và những điểm ngắm cảnh tuyệt đẹp, rất lý tưởng để thư giãn và chụp ảnh.)

Từ vựng ăn điểm:

  • mountainous landscapes: phong cảnh núi non
  • captivating: cuốn hút
  • towering peaks: những đỉnh núi cao sừng sững
  • winding roads: những con đường quanh co
  • vast valleys: thung lũng rộng lớn
  • hustle and bustle: sự nhộn nhịp, ồn ào
  • breathtaking viewpoints: điểm ngắm cảnh tuyệt đẹp
  • ideal destination: điểm đến lý tưởng

6.4. Do you prefer mountains, beaches, forests, or countryside areas?

(Bạn thích núi, bãi biển, rừng hay vùng nông thôn hơn?)

Sample Answer:

If I had to choose, I would probably go for countryside areas. Unlike crowded cities, the countryside offers a slower pace of life and a much more relaxing atmosphere. I particularly enjoy seeing lush green fields, traditional villages, and natural surroundings that remain largely untouched by urban development. Spending time in such places helps me recharge both mentally and physically, which is why I always look forward to countryside trips whenever I have free time.

(Nếu phải lựa chọn, tôi có lẽ sẽ chọn vùng nông thôn. Không giống như các thành phố đông đúc, vùng nông thôn mang đến nhịp sống chậm hơn và bầu không khí thư thái hơn nhiều. Tôi đặc biệt thích ngắm những cánh đồng xanh mướt, các ngôi làng truyền thống và cảnh quan tự nhiên vẫn còn tương đối nguyên sơ trước sự phát triển đô thị. Dành thời gian ở những nơi như vậy giúp tôi tái tạo năng lượng cả về tinh thần lẫn thể chất, vì vậy tôi luôn mong chờ những chuyến đi về vùng quê mỗi khi có thời gian rảnh.)

Từ vựng ăn điểm:

  • countryside areas: khu vực nông thôn
  • slower pace of life: nhịp sống chậm hơn
  • relaxing atmosphere: bầu không khí thư giãn
  • lush green fields: những cánh đồng xanh mướt
  • traditional villages: làng quê truyền thống
  • untouched: nguyên sơ, chưa bị tác động
  • urban development: sự phát triển đô thị
  • recharge mentally and physically: tái tạo năng lượng về tinh thần và thể chất
  • look forward to: mong chờ
  • free time: thời gian rảnh rỗi

7. Khoá học IELTS tại Langmaster - Chinh phục band điểm mơ ước

Để sử dụng từ vựng một cách linh hoạt và đạt được band điểm mục tiêu, người học cần có lộ trình luyện tập bài bản cùng sự hướng dẫn phù hợp. Nếu bạn đang tìm kiếm một chương trình học IELTS giúp cải thiện toàn diện cả 4 kỹ năng và xây dựng chiến lược ôn luyện hiệu quả, Langmaster sẽ là người đồng hành đáng tin cậy trên hành trình chinh phục band điểm mơ ước. 

Lộ trình khóa IELTS

Ưu điểm của khoá học IELTS tại Langmaster:

  • Coaching 1:1 cùng chuyên gia: Học viên được hỗ trợ trực tiếp từ giảng viên để giải quyết điểm yếu cụ thể, giúp bứt phá điểm số nhanh chóng với chiến lược làm bài hiệu quả.
  • Lộ trình học cá nhân hóa theo mục tiêu band: Dựa trên bài kiểm tra đầu vào, Langmaster thiết kế kế hoạch học tập phù hợp nhất với trình độ và mục tiêu của từng học viên, giúp học đúng trọng tâm và tiết kiệm thời gian.
  • Sĩ số nhỏ (7–10 học viên): Giúp tăng mức độ tương tác và đảm bảo giáo viên theo sát tiến độ học của từng học viên, điều chỉnh phương pháp giảng dạy kịp thời.
  • Chấm chữa chi tiết trong 24h bởi giảng viên IELTS 7.5+: Giúp học viên nhận diện và khắc phục các lỗi thường gặp, từ đó cải thiện độ chính xác và sự tự tin.
  • Thi thử chuẩn format đề thi thật: Giúp học viên làm quen với áp lực phòng thi, rèn luyện phản xạ xử lý thông tin nhanh chóng và chính xác.
  • Chi phí tiết kiệm chỉ từ 2–3 triệu/tháng, cam kết đầu ra rõ ràng: Mức học phí phù hợp với sinh viên và người đi làm, đảm bảo chất lượng giảng dạy với cam kết đầu ra bằng văn bản và học lại miễn phí.

Bên cạnh các lớp IELTS online, học viên cũng có thể lựa chọn học IELTS offline tại Hà Nội để tăng cường tương tác trực tiếp, với 3 cơ sở: 

  • Cơ sở 1: Số 169 Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
  • Cơ sở 2: Số 179 Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
  • Cơ sở 3: Tầng 1, Toà nhà N03-T7 Ngoại Giao Đoàn, phường Xuân Tảo, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội

Nếu bạn còn băn khoăn về lộ trình hay hình thức học phù hợp, đừng ngần ngại liên hệ cho Langmaster để được tư vấn chi tiết!

Hy vọng bài viết trên đã giúp bạn mở rộng vốn từ vựng IELTS Landscape một cách đầy đủ và hệ thống, từ các danh từ chỉ cảnh quan thiên nhiên, tính từ miêu tả phong cảnh đến những collocations và cách ứng dụng thực tế trong IELTS Speaking. Hãy thường xuyên vận dụng những từ vựng này vào bài nó để nâng cao tiêu chí Lexical Resource và tạo ấn tượng tốt với giám khảo!

Học tiếng Anh Langmaster

Học tiếng Anh Langmaster

Langmaster là hệ sinh thái đào tạo tiếng Anh toàn diện với 16+ năm uy tín, bao gồm các chương trình: Tiếng Anh giao tiếp, Luyện thi IELTS và tiếng Anh trẻ em. 800.000+ học viên trên toàn cầu, 95% học viên đạt mục tiêu đầu ra.

Nội Dung Hot

KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN 1 KÈM 1

KHÓA TIẾNG ANH GIAO TIẾP 1 KÈM 1

  • Học và trao đổi trực tiếp 1 thầy 1 trò.
  • Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.
  • Lộ trình học được thiết kế riêng cho từng học viên.
  • Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.
  • Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh hoạt.

Chi tiết

khóa ielts online

KHÓA HỌC IELTS ONLINE

  • Sĩ số lớp nhỏ (7-10 học viên), đảm bảo học viên được quan tâm đồng đều, sát sao.
  • Giáo viên 7.5+ IELTS, chấm chữa bài trong vòng 24h.
  • Lộ trình cá nhân hóa, coaching 1-1 cùng chuyên gia.
  • Thi thử chuẩn thi thật, phân tích điểm mạnh - yếu rõ ràng.
  • Cam kết đầu ra, học lại miễn phí.

Chi tiết

null

KHÓA TIẾNG ANH TRẺ EM

  • Giáo trình Cambridge kết hợp với Sách giáo khoa của Bộ GD&ĐT hiện hành
  • 100% giáo viên đạt chứng chỉ quốc tế IELTS 7.0+/TOEIC 900+
  • X3 hiệu quả với các Phương pháp giảng dạy hiện đại
  • Lộ trình học cá nhân hóa, con được quan tâm sát sao và phát triển toàn diện 4 kỹ năng

Chi tiết


Bài viết khác