100+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH IN ẤN BẠN NÊN BIẾT

Mục lục [Ẩn]

  • 1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành in ấn 
    • 1.1 Từ vựng tiếng Anh ngành in ấn 
      • a. Từ vựng các vị trí công việc trong ngành in ấn 
      • b. Từ vựng các dụng cụ trong ngành in ấn 
    • 1.2 Thuật ngữ chuyên ngành in ấn 
  • 2. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh ngành in ấn 
    • 2.1 Mẫu câu hỏi tiếng Anh ngành in ấn 
    • 2.2 Mẫu câu trả lời tiếng Anh ngành in ấn 
  • 3. Đoạn hội thoại mẫu 
  • 4. Khóa học tiếng Anh giao tiếp chuyên ngành in ấn tại Langmaster 

Bạn đang làm việc trong ngành in ấn và phải giao tiếp ngoại ngữ thường xuyên ? Bạn có thể tham khảo bộ 100+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành in ấn được sử dụng phổ biến Tiếng Anh giao tiếp Langmaster đã tổng hợp dưới đây để tự tin hơn khi giao tiếp trong công việc. Cùng học nhé!

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành in ấn 

1.1 Từ vựng tiếng Anh ngành in ấn 

a. Từ vựng các vị trí công việc trong ngành in ấn 

  • Graphic Designer /ˈɡræfɪk dɪˈzaɪnər/ (n): Nhà thiết kế đồ họa
  • Printing Press Operator /ˈprɪntɪŋ prɛs ˈɑpəˌreɪtər/ (n): Người điều hành máy in
  • Prepress Technician /ˈpriˌprɛs tɛkˈnɪʃən/ (n): Kỹ thuật viên trước khi in
  • Bindery Worker /ˈbaɪndəri ˈwɜrkər/ (n): Công nhân làm bìa sách
  • Color Matcher /ˈkʌlər ˈmætʃər/ (n): Người làm phối màu
  • Plate Maker (pleɪt meɪkər) (n): Thợ làm khuôn in
  • Ink Technician /ɪŋk tɛkˈnɪʃən/ (n): Kỹ thuật viên mực in
  • Quality Control Inspector /ˈkwɑləti kənˈtroʊl ɪnˈspɛktər/ (n): Kiểm tra chất lượng
  • Print Estimator /prɪnt ˈɛstəˌmeɪtər/ (n): Người ước tính chi phí in ấn
  • Sales Representative /seɪlz ˌrɛprɪˈzɛntətɪv/ (n): Đại diện kinh doanh
  • Production Manager /prəˈdʌkʃən ˈmænɪdʒər/ (n): Quản lý sản xuất
  • Customer Service Representative /ˈkʌstəmər ˈsɜrvɪs ˌrɛprɪˈzɛntətɪv/ (n): Đại diện dịch vụ khách hàng
  • Printing Technician /ˈprɪntɪŋ tɛkˈnɪʃən/ (n): Kỹ thuật viên in ấn
  • Typesetter /ˈtaɪpsɛtər/ (n): Người đặt khuôn chữ
  • Paper Cutter /ˈpeɪpər ˈkʌtər/ (n): Thợ cắt giấy

null

b. Từ vựng các dụng cụ trong ngành in ấn 

  • Printing Press /ˈprɪntɪŋ prɛs/ (n): Máy in
  • Offset Printer /ˈɔfˌsɛt ˈprɪntər/ (n): Máy in offset
  • Digital Printer /ˈdɪdʒɪtl ˈprɪntər/ (n): Máy in số
  • Screen Printing Machine /skrin ˈprɪntɪŋ məˈʃin/ (n): Máy in lụa
  • Flexographic Printer /flɛksəˈɡræfɪk ˈprɪntər/ (n): Máy in flexo
  • Heat Press /hit prɛs/ (n): Máy ép nhiệt
  • UV Printer /ˌjuːˈvi ˈprɪntər/ (n): Máy in UV
  • Inkjet Printer /ˈɪnkdʒɛt ˈprɪntər/ (n): Máy in phun mực
  • Color Laser Printer /ˈkʌlər ˈleɪzər ˈprɪntər/ (n): Máy in laser màu
  • Plotter /ˈplɑtər/ (n): Máy vẽ bản đồ
  • Die Cutting Machine /daɪ ˈkʌtɪŋ məˈʃin/ (n): Máy cắt khuôn
  • Folding Machine /ˈfoʊldɪŋ məˈʃin/ (n): Máy gấp
  • Laminating Machine /ˈlæmɪˌneɪtɪŋ məˈʃin/ (n): Máy làm bóng và dán bề mặt
  • Plate Setter /pleɪt ˈsɛtər/ (n): Máy đặt khuôn in
  • Ink Mixer /ɪŋk ˈmɪksər/ (n): Máy trộn mực
  • Printing Plate /ˈprɪntɪŋ pleɪt/ (n): Khuôn in
  • Paper Feeder /ˈpeɪpər ˈfidər/ (n): Bộ nạp giấy
  • Collating Machine /kəˈleɪtɪŋ məˈʃin/ (n): Máy tự động sắp xếp tài liệu
  • Stitching Machine /ˈstɪtʃɪŋ məˈʃin/ (n): Máy đóng sách bằng chỉ
  • Guillotine Cutter /ˈɡɪləˌtiːn ˈkʌtər/ (n): Máy cắt bằng dao cắt
  • Embossing Machine /ɪmˈbɔsɪŋ məˈʃin/ (n): Máy ép nổi
  • Perforating Machine /ˈpɜrfəˌreɪtɪŋ məˈʃin/ (n): Máy đục lỗ
  • Foil Stamping Machine /fɔɪl ˈstæmpɪŋ məˈʃin/ (n): Máy ép nhuộm
  • Conveyor Dryer /kənˈveɪər ˈdraɪər/ (n): Máy sấy qua băng tải
  • Web Press /wɛb prɛs/ (n): Máy in cuốn
  • Inkjet Printhead /ˈɪnkdʒɛt ˈprɪnˌhɛd/ (n): Đầu phun mực
  • Plate Cylinder /pleɪt ˈsɪlɪndər/ (n): Trục khuôn in
  • Creasing Machine /ˈkriːsɪŋ məˈʃin/ (n): Máy làm rãnh
  • Foil Cutter /fɔɪl ˈkʌtər/ (n): Máy cắt nhuộm
  • Drying Rack /ˈdraɪɪŋ ræk/ (n): Khung phơi khô
  • Ink Fountain /ɪŋk ˈfaʊntən/ (n): Bình mực in
  • Plate Processor /pleɪt ˈproʊsɛsər/ (n): Máy xử lý khuôn in

null

c. Từ vựng các nguyên vật liệu in ấn

  • Ink /ɪŋk/ (n): Mực in
  • Paper /ˈpeɪpər/ (n): Giấy
  • Cardstock /ˈkɑrdˌstɑk/ (n): Giấy cứng
  • Coated Paper /koʊtɪd ˈpeɪpər/ (n): Giấy phủ màng
  • Uncoated Paper /ʌnˈkoʊtɪd ˈpeɪpər/ (n): Giấy không phủ màng
  • Glossy Paper /ˈɡlɔsi ˈpeɪpər/ (n): Giấy bóng
  • Matte Paper /mæt ˈpeɪpər/ (n): Giấy mờ
  • Recycled Paper /rɪˈsaɪkəld ˈpeɪpər/ (n): Giấy tái chế
  • Solvent /ˈsɑlvənt/ (n): Dung môi
  • UV Ink /ˌjuːˈvi ɪŋk/ (n): Mực UV
  • Dye-Based Ink /daɪ-beɪst ɪŋk/ (n): Mực nhuộm màu 
  • Pigment-Based Ink /ˈpɪɡmənt-beɪst ɪŋk/ (n): Mực màu bột
  • Varnish /ˈvɑrnɪʃ/ (n): Lớp phủ bóng
  • Adhesive /ədˈhiːsɪv/ (n): Keo dán
  • Chemicals /ˈkɛmɪkəlz/ (n): Hóa chất
  • Roll Paper /roʊl ˈpeɪpər/ (n): Giấy cuộn

null

Xem thêm: 

=> 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CHO NGƯỜI ĐI LÀM

=> TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

1.2 Thuật ngữ chuyên ngành in ấn 

  • Printing /ˈprɪntɪŋ/ (n): In ấn
  • Packaging /ˈpækɪdʒɪŋ/ (n): Đóng gói
  • Graphics /ˈɡræfɪks/ (n): Đồ họa
  • Design /dɪˈzaɪn/ (n): Thiết kế
  • Layout /ˈleɪaʊt/ (n): Bố cục
  • Typography /taɪˈpɑɡrəfi/ (n): Kiểu chữ
  • Color management /ˈkʌlər ˈmænɪdʒmənt/ (n): Quản lý màu sắc
  • Resolution /ˌrɛzəˈluʃən/ (n): Độ phân giải
  • Bleed /bliːd/ (n): Rìa tràn
  • Crop marks /kroʊp mɑrks/ (n): Dấu cắt
  • Die-cutting /daɪ-ˈkʌtɪŋ/ (n): Cắt thành phẩm
  • Proof /pruːf/ (n): Bản thử
  • Substrate /ˈsʌbˌstreɪt/ (n): Vật liệu in
  • UV coating /juːˈvi ˈkoʊtɪŋ/ (n): Phủ UV
  • Lamination /ˌlæmɪˈneɪʃən/ (n): Tráng phim
  • Prepress /ˈpriˌprɛs/ (n): Tiền in ấn
  • Typesetting /ˈtaɪpsɛtɪŋ/ (n): Cách bài trí 
  • Die-cutting /daɪ-ˈkʌtɪŋ/ (n): Cắt thành phẩm
  • Folding /ˈfoʊldɪŋ/ (n): Gấp
  • Gluing /ɡluɪŋ/ (n): Dán
  • Lamination /ˌlæmɪˈneɪʃən/ (n): Cán màng
  • Embossing /ɪmˈbɔsɪŋ/ (n): Ép nổi
  • Foil stamping /fɔɪl ˈstæmpɪŋ/ (n): Ép kim
  • UV coating /juːˈvi ˈkoʊtɪŋ/ (n): Phủ bằng keo UV
  • Bleed /bliːd/ (n): Đường cắt
  • Crop marks /kroʊp mɑrks/ (n): Đánh dấu cắt 
  • Pantone colors /pænˈtoʊn ˈkʌlərz/ (n): Màu theo Pantone 
  • DPI /ˌdɑts pər ɪntʃ/ (n): Điểm ảnh trên mỗi inch của một hình ảnh.
  • Halftone /ˈhælftoʊn/ (n): Nửa tông
  • Registration /ˌrɛdʒɪˈstreɪʃən/ (n): Quá trình cân chỉnh sản phẩm in ấn để đảm bảo sự trùng khớp đúng đắn.
  • Die line /daɪ laɪn/ (n): Đường cắt bản khuôn
  • Barcode /ˈbɑrˌkoʊd/ (n): Mã vạch

null

2. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh ngành in ấn 

2.1 Mẫu câu hỏi tiếng Anh ngành in ấn 

  • What is the difference between offset printing and digital printing? (Khác biệt giữa in Offset và in kỹ thuật số là gì ?)
  • How do you ensure color accuracy in the printing process? (Làm thế nào để đảm bảo tính chính xác về màu sắc trong quá trình in ấn ?)
  • What are the key considerations when designing packaging for a product? (Các yếu tố quan trọng cần xem xét khi thiết kế bao bì cho một sản phẩm là gì ?)
  • How do you handle color matching when printing Pantone colors on different substrates? (Làm thế nào để xử lý việc phối màu khi in màu theo Pantone trên các loại vật liệu in khác nhau ?)

2.2 Mẫu câu trả lời tiếng Anh ngành in ấn 

  • Offset printing is a traditional method that uses plates and rollers to transfer ink onto paper. It's cost-effective for large print runs. For Digital printing, it doesn't require plates, making it quicker and more customizable. (In offset là một phương pháp truyền thống sử dụng các khuôn và trục lăn để truyền mực lên giấy. Nó phù hợp về chi phí cho việc in ấn hàng loạt lớn. Còn với In kỹ thuật số, nó không đòi hỏi sử dụng khuôn, làm cho nó nhanh chóng và dễ tùy chỉnh hơn.)
  • We can maintain color accuracy through a combination of color calibration, proofing, and using standardized color profiles. We should regularly calibrate our equipment, proof our prints, and ensure that we follow industry-standard color profiles like SWOP or GRACoL to achieve consistent and accurate colors. (Chúng ta có thể đảm bảo tính chính xác về màu sắc thông qua việc hiệu chỉnh màu sắc, tạo bản thử, và sử dụng các hồ sơ màu tiêu chuẩn. Chúng ta nên thường xuyên hiệu chỉnh thiết bị, tạo bản thử in, và đảm bảo tuân thủ các hồ sơ màu tiêu chuẩn của ngành như SWOP hoặc GRACoL để đạt được màu sắc đồng nhất và chính xác.)

Xem thêm: 

=> 400+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG BẠN NÊN BIẾT

=> 500+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Ô TÔ ĐẦY ĐỦ NHẤT

null

3. Đoạn hội thoại mẫu 

Sales Representative: Good afternoon! I wanted to discuss the upcoming printing project with you. Our client- ABC Corporation is looking to print a batch of product catalogs.

(Chào buổi chiều! Tôi muốn thảo luận về dự án in ấn sắp tới với bạn. Khách hàng của chúng ta - Công ty ABC đang muốn in một loạt các cuốn catalog sản phẩm.)

Production Manager: What are the specifics of the project and the client's requirements ? (Dự án có những chi tiết cụ thể và yêu cầu của khách hàng là gì ?)

Sales Representative: ABC Corporation needs 5,000 high-quality catalogs showcasing their new product line. They want the catalogs to be in full color with a glossy finish for a professional look. The deadline for printing and delivery is four weeks from today.

(Công ty ABC cần 5.000 cuốn catalog chất lượng cao để trình bày dòng sản phẩm mới của họ. Họ muốn cuốn catalog đầy màu sắc với lớp phủ bóng để có vẻ chuyên nghiệp. Thời hạn in và giao hàng là bốn tuần kể từ ngày hôm nay.)

Production Manager: Four weeks is quite reasonable for this type of project. Do they have design files ready, or do we need to assist with the design and prepress?

(Bốn tuần khá hợp lý cho loại dự án này. Họ có sẵn các tệp thiết kế, hay chúng ta cần hỗ trợ về thiết kế và tiền in ấn ?)

Sales Representative: They'll provide the design files, but they do need us to handle the prepress work, including color correction and imposition.

(Họ sẽ cung cấp các tệp thiết kế nhưng họ cần chúng tôi thực hiện công việc tiền in ấn, bao gồm việc điều chỉnh màu sắc và xếp trang. )

Production Manager: Understood. My team will make sure to use the appropriate color profiles and run several proofs for color accuracy. I'll also check our production schedule and coordinate with the press operators to meet the deadline.

(Tôi hiểu rồi. Chúng tôi sẽ đảm bảo sử dụng các hồ sơ màu sắc thích hợp và thực hiện nhiều bản thử để đảm bảo tính chính xác về màu sắc. Tôi cũng sẽ kiểm tra lịch sản xuất của chúng tôi và phối hợp với người điều hành máy in để đáp ứng thời hạn.)

Sales Representative: That sounds great. Please keep me updated on the progress and if there are any issues or changes, let me know immediately.

(Nghe có vẻ ổn. Xin vui lòng cập nhật cho tôi về tiến trình và nếu có vấn đề hoặc thay đổi nào, hãy thông báo cho tôi ngay lập tức.)

Production Manager: Ok. Thank you.

(Vâng. Cảm ơn anh.)

Xem thêm: TRỌN BỘ CÁC TỪ VỰNG TIẾNG ANH XUẤT NHẬP KHẨU MỚI NHẤT

4. Khóa học tiếng Anh giao tiếp chuyên ngành in ấn tại Langmaster 

Ngoại ngữ hiện nay là yếu tố vô cùng cần thiết đối với tất cả các ngành nghề, đặc biệt nếu bạn làm việc trong ngành in ấn, việc nắm vững tiếng Anh chuyên ngành in ấn sẽ là điểm cộng lớn để bạn tiếp cận với những kiến thức và công nghệ mới trên toàn cầu. Từ đó bạn có thể dễ dàng trau dồi thêm kiến thức chuyên môn từ nước ngoài. 

Bên cạnh đó, khi nắm vững tiếng Anh chuyên ngành in ấn, các cơ hội việc làm xứng đáng từ các doanh nghiệp lớn trong ngành sẽ rộng mở với bạn. 

Để không bỏ lỡ cơ hội thăng tiến trong công việc, tự tin hơn khi giao tiếp với sếp, đồng nghiệp hay khách hàng. Hãy tham gia khóa học tiếng Anh giao tiếp chuyên ngành In ấn tại tiếng Anh giao tiếp Langmaster. 

TÌM HIỂU THÊM: 

Trên đây là bộ 100+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành in ấn bạn có thể tham khảo. Hy vọng với bộ từ vựng trên sẽ giúp bạn tự tin hơn trong công việc. Bên cạnh đó, nếu bạn muốn có người cùng đồng hành trong quá trình nâng cao khả năng ngoại ngữ, hãy tham gia các lớp học của tiếng Anh giao tiếp Langmaster ngay hôm nay.

Ms. Vũ Trung Thanh Ngọc
Tác giả: Ms. Vũ Trung Thanh Ngọc
  • Chứng chỉ giảng dạy Quốc tế CELTA, TESOL
  • Thạc sĩ phương pháp giảng dạy tại Đại học Victoria - Australia
  • 12 năm kinh nghiệm giảng tiếng Anh

Nội Dung Hot

KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN 1 KÈM 1

Khoá học trực tuyến
1 kèm 1

  • Học và trao đổi trực tiếp 1 thầy 1 trò.
  • Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.
  • Lộ trình học được thiết kế riêng cho từng học viên.
  • Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.
  • Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh hoạt.

Chi tiết

null

KHÓA HỌC CHO NGƯỜI ĐI LÀM

  • Học các kỹ năng trong công việc: đàm phán, thuyết trình, viết email, gọi điện,...
  • Chủ đề học liên quan trực tiếp đến các tình huống công việc thực tế
  • Đội ngũ giáo viên tối thiểu 7.5 IELTS hoặc 900 TOEIC, có kinh nghiệm thực tế với tiếng Anh công sở.
  • Phương pháp học chủ đạo: Siêu phản xạ, PG (chuẩn hóa phát âm), PBL (Học qua dự án),...

Chi tiết

null

KHÓA HỌC OFFLINE TẠI HÀ NỘI

  • Mô hình học ACE: Học chủ động, Rèn luyện năng lực lõi và môi trường học toàn diện
  • Đội ngũ giáo viên tối thiểu 7.5 IELTS hoặc 900 TOEIC, cam kết đạt chuẩn về chuyên môn và năng lực giảng dạy.
  • Áp dụng phương pháp: Siêu phản xạ, Lập trình tư duy (NLP), ELC (Học qua trải nghiệm),...
  • Môi trường học tập toàn diện và năng động giúp học viên “đắm mình” vào tiếng Anh và nâng cao kỹ năng giao tiếp.

Chi tiết


Bài viết khác