Bí quyết học tiếng anh

(FULL) 100 CỤM TÍNH TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ

1. Cụm từ đi kèm giới từ OF trong tiếng Anh

  • Ashamed of : xấu hổ về…
  • Afraid of : sợ, e ngại…
  • Ahead of ; trước
  • Aware of : nhận thức
  • Capable of : có khả năng
  • Confident of : tin tưởng
  • Doublful of : nghi ngờ
  • Fond of : thích
  • Full of : đầy
  • Hopeful of : hy vọng
  • Independent of : độc lập
  • Nervous of : lo lắng
  • Proud of : tự hào
  • Jealous of : ganh tỵ với
  • Guilty of : phạm tội về, có tội
  • Sick of : chán nản về
  • Scare of : sợ hãi
  • Suspicious of : nghi ngờ về
  • Joyful of : vui mừng về
  • Quick of : nhanh chóng về, mau
  • Tired of : mệt mỏi
  • Terrified of : khiếp sợ về

=> 22 động từ đi với "in": TẠI ĐÂY

2. Cụm từ đi kèm giới từ TO trong tiếng Anh

  • Able to : có thể
  • Acceptable to : có thể chấp nhận
  • Accustomed to : quen với
  • Agreeable to : có thể đồng ý
  • Addicted to : đam mê
  • Available to sb : sẵn cho ai
  • Delightfull to sb : thú vị đối với ai
  • Familiar to sb : quen thuộc đối với ai
  • Clear to : rõ ràng
  • Contrary to : trái lại, đối lập
  • Equal to : tương đương với
  • Exposed to : phơi bày, để lộ
  • Favourable to : tán thành, ủng hộ
  • Grateful to sb : biết ơn ai
  • Harmful to sb (for sth) : có hại cho ai (cho cái gì)
  • Important to : quan trọng
  • Identical to sb : giống hệt
  • Kind to : tử tế
  • Likely to : có thể
  • Lucky to : may mắn
  • Liable to : có khả năng bị
  • Necessary to sth/sb : cần thiết cho việc gì / cho ai
  • Next to : kế bên
  • Open to : cởi mở
  • Pleasant to : hài lòng
  • Preferable to : đáng thích hơn
  • Profitable to : có lợi
  • Responsible to sb : có trách nhiệm với ai
  • Rude to : thô lỗ, cộc cằn
  • Similar to : giống, tương tự
  • Useful to sb : có ích cho ai
  • Willing to : sẵn lòng

=> 22 động từ luôn đi kèm với giới từ "in": TẠI ĐÂY 

3. Cụm từ đi kèm giới từ FOR trong tiếng Anh

  • Available for sth : có sẵn (cái gì)
  • Anxious for, about : lo lắng
  • Bad for : xấu cho
  • Good for : tốt cho
  • Convenient for : thuận lợi cho…
  • Difficult for : khó…
  • Late for : trễ…
  • Liable for sth : có trách nhiệm về pháp lý
  • Dangerous for : nguy hiểm…
  • Famous for : nổi tiếng
  • Fit for : thích hợp với
  • Well-known for : nổi tiếng
  • Greedy for : tham lam…
  • Good for : tốt cho
  • Grateful for sth : biết ơn về việc…
  • Helpful / useful for : có ích / có lợi
  • Necessary for : cần thiết
  • Perfect for : hoàn hảo
  • Prepare for : chuẩn bị cho
  • Qualified for : có phẩm chất
  • Ready for sth : sẵn sàng cho việc gì
  • Responsible for sth : có trách nhiệm về việc gì
  • Suitable for : thích hợp
  • Sorry for : xin lỗi / lấy làm tiếc cho

=> 50 tính từ có giới từ đi kèm thông dụng: TẠI ĐÂY

4. Cụm từ đi kèm giới từ FROM trong tiếng Anh

  • To borrow from sb/st: vay mượn của ai /cái gì
  • To demand st from sb: đòi hỏi cái gì ở ai
  • To demiss sb from st:bãi chức ai
  • To demiss sb/st from: giải tán cái gì
  • To draw st from st: rút cái gì
  • To emerge from st: nhú lên cái gì
  • To escape from ..: thoát ra từ cái gì
  • To himder sb from st = To prevent st from: ngăn cản ai cái gì
  • To protect sb /st from: bảo vệ ai /bảo về cái gì
  • To prohibit sb from doing st: cấm ai làm việc gì
  • To separate st/sb from st/sb: tách cái gì ra khỏi cái gì / tách ai ra khỏi ai
  • To suffer from: chịu đựng đau khổ
  • To be away from st/sb: xa cách cái gì /ai
  • To be different from st: khác về cái gì
  • To be far from sb/st: xa cách ai/ cái gì
  • To be safe from st: an toàn trong cái gì
  • To be resulting from st do cái gì có kết quả

5. Cụm từ đi kèm giới từ IN trong tiếng Anh

  • To beliveve in st/sb: tin tưởng cái gì / vào ai
  • To discourage sb in st: làm ai nản lòng
  • To delight in st: hồ hởi về cái gì
  • To employ in st: sử dụng về cái gì
  • To be engaged in st: tham dự ,lao vào cuộc
  • To be experienced in st: có kinh nghiệm về cái gì
  • To help sb in st: giúp ai việc gì
  • To include st in st: gộp cái gì vào cái gì
  • To be weak in st: yếu trong cái gì
  • To indulge in st: chìm đắm trong cái gì
  • To be honest in st /sb: trung thực với cái gì
  • To instruct sb in st: chỉ thị ai việc gì
  • To encourage sb in st:cổ vũ khích lệ ai làm cái gì
  • To be interested in st /doing st: quan tâm cái gì /việc gì
  • To invest st in st: đầu tư cái gì vào cái gì
  • To involed in st: dính lứu vào cái gì
  • To be weak in st: yếu trong cái gì
  • To persist in st: kiên trì trong cái gì
  • To share in st: chia sẻ cái gì
  • To share st with sb in st:chia sẻ cái gì với ai
  • To be deficient in st: thiếu hụt cái gì
  • To be fortunate in st: may mắn trong cái gì
  • To be enter in st: tham dự vào cái gì

6. Cụm từ đi kèm giới từ ABOUT trong tiếng Anh

  • To be sorry about st: lấy làm tiếc ,hối tiếc về cái gì
  • To be curious about st: tò mò về cái gì
  • To be doublfut about st: hoài nghi về cái gì
  • To be enthusiastic about st: hào hứng về cái gì
  • To be reluctan about st (or to ) st: ngần ngại,hừng hờ với cái gì
  • To be uneasy about st: không thoải mái

7. Cụm từ đi kèm giới từ WITH trong tiếng Anh

  • To angry with sb: giận dỗi ai
  • To be busy with st:bận với cái gì
  • To be consistent with st: kiên trì chung thủy với cái gì
  • To be content with st: hài lòng với cái gì
  • To be familiar (to/with ) st: quen với cái gì
  • To be crowded with: đầy ,đông đúc
  • To be patient with st:kiên trì với cái gì
  • To be impressed with/by: có ấn tượng /xúc động với
  • To be popular with: phổ biến quen thuộc

8. Cụm từ đi kèm giới từ IN trong tiếng Anh

  • To beliveve in st/sb: tin tưởng cái gì / vào ai
  • To delight in st: hồ hởi về cái gì
  • To employ in st: sử dụng về cái gì
  • To encourage sb in st:cổ vũ khích lệ ai làm cái gì
  • To discourage sb in st: làm ai nản lòng
  • To be engaged in st: tham dự ,lao vào cuộc
  • To be experienced in st: có kinh nghiệm về cái gì
  • To help sb in st: giúp ai việc gì
  • To include st in st: gộp cái gì vào cái gì
  • To indulge in st: chìm đắm trong cái gì
  • To instruct sb in st: chỉ thị ai việc gì
  • To be interested in st /doing st: quan tâm cái gì /việc gì
  • To invest st in st: đầu tư cái gì vào cái gì
  • To involed in st: dính lứu vào cái gì
  • To persist in st: kiên trì trong cái gì
  • To share in st: chia sẻ cái gì
  • To share st with sb in st:chia sẻ cái gì với ai
  • To be deficient in st: thiếu hụt cái gì
  • To be fortunate in st: may mắn trong cái gì
  • To be honest in st /sb: trung thực với cái gì
  • To be enter in st: tham dự vào cái gì
  • To be weak in st: yếu trong cái gì

9. Cụm từ đi kèm giới từ ON trong tiếng Anh

  • To be dependence on st/sb:lệ thuộc vào cái gì /vào ai
  • To be intent on st: tập trung tư tưởng vào cái gì
  • To be keen on st: mê cái gì

Xem thêm:

=> Test trình độ Tiếng Anh của bản thân: TẠI ĐÂY
 

Nội Dung Hot

HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

  • Mô hình học 4CE: Class - Club - Conference - Community - E-learning độc quyền của Langmaster
  • Đội ngũ giảng viên tối thiểu 7.5 IELTS hoặc 900 TOEIC cam kết đạt chuẩn về chuyên môn và năng lực giảng dạy.
  • Ứng dụng phương pháp Lập trình tư duy (NLP), TPR (Phản xạ toàn thân), ELC (Học thông qua trải nghiệm).
  • Môi trường học tập tích cực, cởi mở và năng động giúp học viên được thỏa sức “đắm mình” vào tiếng Anh và liên tục luyện tập giao tiếp."

Chi tiết

Khoá học trực tuyến
1 kèm 1

  • Học trực tiếp 1 thầy 1 trò suốt cả buổi học.
  • Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.
  • Lộ trình được thiết kế riêng cho từng học viên khác nhau.
  • Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.
  • Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh động.

Chi tiết

KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN

KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN

  • Mô hình học trực tuyến, cùng học tập - cùng tiến bộ
  • Giao tiếp liên tục giữa thầy và trò, bạn cùng lớp với nhau giúp sửa lỗi, bù lỗ hổng kiến thức kịp thời
  • Đội ngũ giảng viên chất lượng cao, có nhiều năm kinh nghiệm
  • Lộ trình học thiết kế theo đúng quy chuẩn của Châu Âu
  • Không đổi - ghép lớp suốt quá trình học

Chi tiết


Bài viết khác