COMPLAIN ĐI VỚI GIỚI TỪ GÌ? KHÁI NIỆM VÀ CÁCH DÙNG ĐẦY ĐỦ

Mục lục [Ẩn]

  • 1. Thông tin về Complain
  • 2. Complain đi với giới từ gì?
  • 3. Các cụm từ kết hợp với complaint phổ biến 
    • 3.1. Complaint kết hợp với tính từ:
    • 3.2. Complaint kết hợp với các động từ
  • 4. Bài tập vận dụng có đáp án

Ở bài viết này hãy cùng Langmaster giải đáp một trong những thắc mắc Complain đi với giới từ gì nhé! Khi học tiếng Anh không đơn thuần là bạn chỉ học từ vựng riêng lẻ mà còn phải học được các sự kết hợp trong câu hay các cấu trúc.

Xem thêm: GIỚI TỪ TRONG TIẾNG ANH: PREPOSITIONS MỌI ĐIỀU BẠN CẦN BIẾT

1. Thông tin về Complain

Complain /kəmˈpleɪn/ đóng vai trò là một động từ trong tiếng Anh. Dựa trên định nghĩa của từ điển Oxford thì Complain mang nghĩa là “to say that you are annoyed, unhappy or not satisfied about somebody/something” (tạm dịch: nói rằng bạn cảm thấy bực tức, không vui hay không hài lòng với ai đó, cái gì đó)

Chúng ta sử dụng complain để nói về điều gì đó không ổn hoặc không đạt yêu cầu

Ví dụ:

  • Many customer have complained about the dish of this restaurant (Nhiều khách hàng đã phàn nàn về đồ ăn của nhà hàng này)
  • She’s always complaining (Cô ấy lúc nào cũng cằn nhằn, kêu ca)

Complain còn được dùng để nói rằng một cách chính thống với mọi người rằng có điều gì đó đang không ổn.

Ví dụ:

  • You should complain to the boss because his employee was so bad (Bạn nên phàn nàn với người quản lý vì nhân viên của anh ta đã quá tệ)
  • My teacher was complaining about the violent languages on TV (Thầy giáo của tôi phàn nàn về bạo lực ngôn từ trên TV).

Ngoài ra có thể sử dụng Complain để nói về vấn đề sức khỏe nghĩa là người đó đang mệt hoặc đang bị đau.

Ví dụ: He complained of aching head from the overwhelm. (Anh ấy phàn nàn việc đầu vì ôm đồm quá nhiều việc)

Đối với lĩnh vực kinh doanh thì còn có thể sử dụng Complain để nói với ai đó có gì đó không ổn, không đáp ứng yêu cầu hay khiến cho bạn cảm thấy phiền phức, bực bội.

Ví dụ: Our factories workers complain about the working conditions that they are forced to work OT everyday. (Công nhân của nhà máy phàn nàn về điều kiện làm việc rằng họ bị bắt phải tăng ca mỗi ngày)

null

Thông tin về Complain

2. Complain đi với giới từ gì?

Complain là một từ kết hợp khá đa dạng với giới từ, tùy vào từng trường hợp mà từ này có thể kết hợp với: about, of, to,....

Với những thông tin cung cấp về Complain có lẽ bạn đã hiểu được những cách dùng của Complain trong câu. Dưới đây là các cấu trúc complain hay dùng:

  • Cấu trúc: Complain to somebody. (Phàn nàn, khiếu nại với ai đó)

Ví dụ: My grandparents have complained to the police about the strange sound at night (Ông bà của tôi đã khiếu nại với cảnh sát về những tiếng động là vào ban đêm)

  • Cấu trúc: Complain about something. (Phàn nàn về cái gì đó)

Ví dụ: Employee complained about the lack of laptop (Sinh viên phàn nàn về việc thiếu điều hòa)

  • Cấu trúc: Complain to somebody about something. (Phàn nàn với ai đó về việc gì đó)

Ví dụ: I’m going to complain to my sister about this problem. (Tôi sẽ phàn nàn với em gái của tôi về vấn đề này.)

  • Cấu trúc: Complain of something. (Phàn nàn về việc gì đó) 

Ví dụ: Everyone complained of the unfair match. (Mọi người phàn nàn về trận đấu không công bằng.)

  • Cấu trúc: Complain at something. (Phàn nàn tại nơi nào đó, cái gì đó)

Ví dụ: They all spend too much time complaining at their salary. (Tất cả họ đều dành quá nhiều thời gian để phàn nàn tại về tiền lương của họ)

Ngoài các cấu trúc kể trên thì Complain có thể kết hợp với mệnh đề That hoặc đi cùng với 1 lời nói.

Ví dụ:

  • She complained that there was no correct phone. (Cô ấy phàn nàn rằng không có số điện thoại chính xác nào)
  • ‘It’s too difficult,’ he complained. (“Nó quá khó”, anh ấy đã phàn nàn)

3. Các cụm từ kết hợp với complaint phổ biến 

Ở phần thông tin này bạn sẽ được giải đáp thắc mắc Complaint đi với giới từ gì hay Complaint + giới từ gì và kết hợp Complaint ở trong câu như thế nào.

Thực chất Complaint là dạng danh từ của Complain, khi kết hợp thì Complaint có thể đi cùng với tính từ hoặc động từ.

3.1. Complaint kết hợp với tính từ:

  • Main complaint: Lời khiếu nại chính
  • Minor complaint: Những phàn nàn nhỏ
  • Common complaint: Những phàn nàn chung về…
  • Constant complaint: Phàn nàn một cách liên tục
  • Receive a complaint: Nhận được sự phàn nàn
  • Deal with complaint: Giải quyết với sự phàn nàn
  • Handle complaints: Xử lý phàn nàn, khiếu nại
  • Official complaint: Sự khiếu nại chính thức
  • Consumer complaint: Phàn nàn, khiếu nại của người tiêu dùng
  • Bitter complaint: Lời phàn nàn, khiếu nại cay đắng

3.2. Complaint kết hợp với các động từ

  • Lodge a complaint: Đưa ra một khiếu nại
  • Make complaint: Đưa ra một khiếu nại
  • Frequent complaint: Phàn nàn, khiếu nại thường xuyên
  • Initial complaint: Khiếu nại ban đầu
  • Legitimate complaint: Sự khiếu nại chính đáng

null

Các cụm từ kết hợp với complaint phổ biến 

Xem thêm:

Langmaster - Phân biệt động từ đi với TO V, V-ING và V BARE [Học tiếng Anh giao tiếp cơ bản #10]

4. Bài tập vận dụng có đáp án

Bài tập: Điền các từ cho sẵn: minor, to, receive, about, of, make, deal with thích hợp vào chỗ trống để phù hợp với câu cho trước

1. Be careful in attending to any ….. complaint

2. Now, they hardly….. complaints from customers about service issues

3. Last week, my manager teached me how to …. customer complaints

4. I can’t …. a complaint to them about the financial statement

5. I will complain ….your manager about this.

6. My son began to complain …. headaches

7. Several people complained ….the goods they received

null

Bài tập vận dụng có đáp án

Đáp án:

1. Minor 

2. Receive 

3. Deal with 

4. Make 

5. To 

6. Of 

7. About  

Xem thêm:

=> TẤT TẦN TẬT VỀ CÁCH DÙNG CÁC ĐỘNG TỪ ĐI KÈM VỚI CẢ TO V VÀ V-ING

=> CẤU TRÚC WANT - CẤU TRÚC WANT TO, WANT + N, WANT + V-ING

Qua bài viết trên, chắc hẳn bạn đọc đã giải đáp được được Complain đi với giới từ gì từ đó tránh sử dụng nhầm lẫn. Hy vọng với những kiến thức được cung cấp trong bài viết lần này sẽ giúp ích cho bạn. Bạn học có thể kiểm tra trình độ tiếng Anh của mình tại đây. Đăng ký ngay những khoá học của Langmaster để trang bị cho mình hành trang vững chắc nhé!

Ms. Nguyễn Thị Ngọc Linh
Tác giả: Ms. Nguyễn Thị Ngọc Linh
  • Chứng chỉ IELTS 7.5
  • Cử nhân Ngôn Ngữ Anh - Học viện Ngoại Giao
  • 5 năm kinh nghiệm giảng tiếng Anh

Nội Dung Hot

KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN 1 KÈM 1

Khoá học trực tuyến
1 kèm 1

  • Học và trao đổi trực tiếp 1 thầy 1 trò.
  • Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.
  • Lộ trình học được thiết kế riêng cho từng học viên.
  • Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.
  • Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh hoạt.

Chi tiết

null

KHÓA HỌC CHO NGƯỜI ĐI LÀM

  • Học các kỹ năng trong công việc: đàm phán, thuyết trình, viết email, gọi điện,...
  • Chủ đề học liên quan trực tiếp đến các tình huống công việc thực tế
  • Đội ngũ giáo viên tối thiểu 7.5 IELTS hoặc 900 TOEIC, có kinh nghiệm thực tế với tiếng Anh công sở.
  • Phương pháp học chủ đạo: Siêu phản xạ, PG (chuẩn hóa phát âm), PBL (Học qua dự án),...

Chi tiết

null

KHÓA HỌC OFFLINE TẠI HÀ NỘI

  • Mô hình học ACE: Học chủ động, Rèn luyện năng lực lõi và môi trường học toàn diện
  • Đội ngũ giáo viên tối thiểu 7.5 IELTS hoặc 900 TOEIC, cam kết đạt chuẩn về chuyên môn và năng lực giảng dạy.
  • Áp dụng phương pháp: Siêu phản xạ, Lập trình tư duy (NLP), ELC (Học qua trải nghiệm),...
  • Môi trường học tập toàn diện và năng động giúp học viên “đắm mình” vào tiếng Anh và nâng cao kỹ năng giao tiếp.

Chi tiết


Bài viết khác

Các khóa học tại langmaster