Ngữ Pháp Tiếng Anh

8 CÁCH PHÁT ÂM E TRONG TIẾNG ANH DỄ NHƯ TIẾNG VIỆT

Từ điển tiếng Anh Oxford có khoảng 4000 từ thông dụng nhất, trong đó hơn 1700 từ bắt đầu với E. Có thể nói E là một trong các từ có nhiều cách phát âm nhất trong bảng IPA. Cùng học ngay 7 cách phát âm E trong tiếng Anh dễ như tiếng Việt bạn nhé.

1. Quy tắc phát âm E - /e/

E được đọc là /e/ trong các từ có kết thúc dạng e + phụ âm: 

  • egg /eɡ/ quả trứng
  • set /set/ lắp đặt
  • tell /tel/ kể, nói
  • belt /belt/ thắt lưng
  • bet /bet/ cá cược

E được đọc là /e/ khi sau nó là th

  • whether /ˈweðər/ liệu rằng
  • together /təˈɡeðər/ cùng nhau
  • tether /ˈteðər/ buộc vào cột (động vật)

E được đọc là /e/ trong các từ có dạng e + phụ âm + nguyên âm

  • exit /ˈeɡzɪt/ lối thoát
  • ever /ˈevər/ từng
  • never /ˈnevər/ không bao giờ

E đọc là /e/ trong 1 số từ có chứa ea

  • bread /bred/ bánh mỳ
  • dead /ded/ chết
  • breast /brest/ ngực
  • bear /ber/ con gấu
  • pear /per/ quả lê
  • wear /wer/ mặc
  • tear /ter/ xé rách 


null

=>> QUY TẮC PHÁT ÂM S CHUẨN TÂY 100% KÈM BÀI TẬP THỰC HÀNH

2. Quy tắc phát âm E, /eɪ/

E đọc là /eɪ/ trong các từ có chứa ei, ey

  • weigh /w/ cân
  • vein /vn/ mạch
  • eight /t/ số 8
  • they /ð/ họ 
  • grey /ɡr/ màu xám
  • hey /h/ này (lời chào, lời gọi)

3. Quy tắc phát âm E, /ə/

E đọc là /ə/ trong các từ có -ent

  • moment /ˈməʊmənt/ khoảnh khắc
  • accident /ˈæksɪdənt/ tai nạn
  • disappointment /ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/ sự thất vọng
  • movement /ˈmuːvmənt/

E đọc là /ə/ trong the khi nó đứng trước 1 danh từ không bắt đầu bằng nguyên âm

  • the boy /ðə bɔɪ/ cậu bé
  • the lady /ðə ˈleɪdi/ cô gái
  • the shirt /ðə ʃɜːrt/ chiếc áo’
  • the sun /ðə sʌn/ mặt trời
  • the paper /ðə ˈpeɪpər/ tờ giấy
  • the door /ðə dɔːr/ cái cửa

4. Quy tắc phát âm E, /ɪ/

E đọc là /ɪ/ khi nó nằm trong âm tiết không chứa trọng âm

  • decade /dɪˈkeɪd/ thập kỷ
  • believe /bɪˈliːv/ tin tưởng
  • defend /dɪˈfend/ phòng vệ 
  • determine /dɪˈtɜːrmɪn/ quyết tâm
  • encourage /ɪnˈkɜːrɪdʒ/ khuyến khích, cổ vũ

Ngoại lệ 

  • pretty /ˈprɪti/ xinh đẹp 
  • English /ˈɪŋɡlɪʃ/ tiếng Anh 
  • England /ˈɪŋɡlənd/ nước Anh 

=>> THUỘC NẰM LÒNG QUY TẮC PHÁT ÂM S ES VỚI CÁC MẸO CỰC HAY VÀ DỄ NHỚ

5. Quy tắc phát âm E, /iː/

E đọc là /iː/ trong hầu hết các đại từ nhân xưng và các từ đơn kết thúc bằng e

  • he /h/ anh ấy
  • she /ʃiː/ cô ấy
  • we /w/ chúng tôi
  • me /m/ tôi
  • bee /b/ con ong

E đọc là /iː/ trong hầu hết các âm tiết có chứa trọng âm của từ 

  • female /ˈfmeɪl/ giới tính nữ
  • secret /ˈskrət/ bí mật
  • recept /rɪˈst/ hóa đơn
  • Vietnamese /ˌviːetnəˈmz/ tiếng Việt
  • evening /ˈiːvnɪŋ/ buổi tối


null

6. Quy tắc phát âm E, /ɜː/

E đọc là /ɜː/ trong các từ có chứa -er, -ear, -eur

  • her /hɜːr/ cô ấy
  • were /wɜːr/ đã từng
  • person /ˈpɜːrsn/ người
  • verbal /ˈvɜːrbl/ bằng hành động
  • earth /ɜːrθ/ trái đất
  • learn /lɜːrn/ học tập
  • entrepreneur /ˌɑːntrəprəˈnɜːr/ nhà đầu tư

7. Quy tắc phát âm E, /uː/ hoặc /ju:/

E đọc là /uː/ hoặc /ju:/ khi nó đứng trước u hoặc w

  • few /fjuː/ 1 vài
  • cashew /kæˈʃ/ hạt điều
  • feud /fjuːd/ tranh cãi

=>> HỌC CÁCH PHÁT ÂM ES/S ĐƠN GIẢN, DỄ NHỚ NHẤT KÈM BÀI TẬP THỰC HÀNH

8. Các từ có chứa E là âm câm

  • camera /ˈkæmrə/ máy ảnh
  • care /ker/ chăm sóc
  • hope /həʊp/ hy vọng
  • interest /ˈɪntrəst/ (e trong te là âm câm) mối quan tâm
  • different /ˈdɪfrənt/ (e trong fe là âm câm) khác nhau
  • move /muːv/ di chuyển
  • improve /ɪmˈpruːv/ cải tiến
  • some /sʌm/ 1 vài
  • quite /kwaɪt/ khá là

Bài tập áp dụng quy tắc phát âm E.

Bài tập 1. Tìm từ có phần gạch chân phát âm khác biệt

Câu 1:    A. bear    B. tear    C. bread    D. seat

Câu 2:    A. she    B.quite    C. some    D. interest

Câu 3:    A. Pretty    B. Get    C. Send    D. Wet

Câu 4:    A. English    B. enter    C. encourage    D. even

Câu 5:    A. the boy    B. the moment    C. the heir    D. the sun

Đáp án: D; A, A, B, C

Bài tập 2. Luyện tập phát âm các câu sau

Câu 1.

There were eleven new event we’re encouraged to enter.

(Có 11 sự kiện mới mà chúng tôi được khuyên tham gia.)

Câu 2. 

She threw wet bread on their seats.

(Cô ấy ném bánh mì ướt lên chỗ ngồi của họ.)

Câu 3. 

We never see bears on the beach.

(Chúng tôi chưa bao giờ nhìn thấy gấu ở trên bãi biển.)

Câu 4. 

The pears easily get wet in bad weather.

(Trong thời tiết xấu như vậy thì mấy quả lê rất dễ bị ướt.)

Câu 5. 

His idea of a great career is an engineer in the movie theater.

(Theo anh ấy thì làm kỹ sư trong rạp chiếu phim là 1 nghề rất tuyệt.)

Trên đây là toàn bộ 8 cách phát âm E trong tiếng Anh với các mẹo nhận biết đơn giản nhất mà Langmaster muốn gửi tới bạn. Hy vọng bạn sẽ giành điểm tuyệt đối trong các bài thi ngữ âm có chứa E trong tương lai.

Nội Dung Hot

HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

  • Mô hình học 4CE: Class - Club - Conference - Community - E-learning độc quyền của Langmaster
  • Đội ngũ giảng viên tối thiểu 7.5 IELTS hoặc 900 TOEIC cam kết đạt chuẩn về chuyên môn và năng lực giảng dạy.
  • Ứng dụng phương pháp Lập trình tư duy (NLP), TPR (Phản xạ toàn thân), ELC (Học thông qua trải nghiệm).
  • Môi trường học tập tích cực, cởi mở và năng động giúp học viên được thỏa sức “đắm mình” vào tiếng Anh và liên tục luyện tập giao tiếp."

Chi tiết

Khoá học trực tuyến
1 kèm 1

  • Học trực tiếp 1 thầy 1 trò suốt cả buổi học.
  • Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.
  • Lộ trình được thiết kế riêng cho từng học viên khác nhau.
  • Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.
  • Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh động.

Chi tiết

KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN

KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN

  • Mô hình học trực tuyến, cùng học tập - cùng tiến bộ
  • Giao tiếp liên tục giữa thầy và trò, bạn cùng lớp với nhau giúp sửa lỗi, bù lỗ hổng kiến thức kịp thời
  • Đội ngũ giảng viên chất lượng cao, có nhiều năm kinh nghiệm
  • Lộ trình học thiết kế theo đúng quy chuẩn của Châu Âu
  • Không đổi - ghép lớp suốt quá trình học

Chi tiết


Bài viết khác

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
(Hơn 500.000 học viên đã trải nghiệm và giao tiếp tiếng Anh thành công cùng Langmaster. Và giờ, đến lượt bạn...)