Hỗ trợ trực tuyến
Nội dung [Hiện] [Ẩn]
    Trong hội thoại tiếng Anh, đưa ra lời mời là một trong những chủ đề được sử dụng phổ biến. Không giống như tiếng Việt, từ vựng tiếng Anh theo chủ đề đưa ra lời mời rất đa dạng. Bài giảng dưới đây của Trung tâm tiếng Anh Langmaster sẽ giúp bạn có cái nhìn cụ thể hơn về cách mời một người và cách đáp lại lời mời một theo nhiều cách khác nhau.
     
    Để giúp các bạn trở tự tin và “nhiều màu sắc” hơn trong các cuộc hội thoại tiếng Anh giao tiếp, các giảng viên Langmaster đã soạn bộ giáo án về từ vựng tiếng Anh theo nhiều chủ đề khác nhau. Mỗi bài giảng gồm 3 nội dung chính
    • Từ vựng
    • Mẫu câu giao tiếp thông dụng
    • Đoạn hội thoại thông dụng
     

    Bài 2: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề “Đưa ra lời mời”

     
     
     

    Trước tiên, mời các bạn đến với nội dung đầu tiên: Từ vựng tiếng Anh

     
    • Free
    • Busy
    • Finish
    • Football match
    • Promise
    • Convenient
    • Thoughtfull
    • Team
    • Exciting
    • What a pity
    • Business trip
    • Meeting
    • Lunch
    • Dinner
    • Hang up
    • Appointment
    • Rảnh rỗi
    • Bận rộn
    • Hoàn thành, kết thúc
    • Trận đấu đá bóng
    • Hứa
    • Thuận lợi, thuận tiện
    • Ân cần, chu đáo
    • Đội
    • Hào hứng
    • Thật đáng tiếc
    • Chuyến đi công việc
    • Cuộc họp
    • Bữa trưa
    • Bữa tối
    • Gác máy
    • Cuộc hẹn
     
     

    Giờ hãy theo dõi nội dung thứ hai: Mẫu câu giao tiếp thông dụng

     
    • Are you free on Sunday Morning
    • How about having dinner with me
    • If you are free. How about lunch
    • I ‘m not quite sure if I ‘m free
    • Well. I engaged at that time
    • I can’t keep appointment because I am sick
    • What time would be goog for you
    • It ‘s Friday at twelve o’ clock, right
    • What time will you come
    • I shall be there at seven o’ clock
    • I ‘ll be about fifteen minutes late
    • I shall be free this evening
    • It ‘s vere thoughtfull of you to invite me
    • Bạn có rảnh vào sáng chủ nhật không
    • Bạn đi ăn tối với tôi được không?
    • Nếu bạn rảnh đi ăn trưa cùng tôi được chứ?
    • Tôi không chắc là tôi có rảnh không
    • À, tôi có hẹn vào lúc đó
    • Tôi không thể gặp bạn vì tôi bị ốm
    • Khoảng mấy giờ sẽ thích hợp cho anh
    • 12 giờ ngày thứ 6 đúng không?
    • Mấy giờ anh đến
    • Tôi sẽ đến đó lúc 7 giờ
    • Tôi sẽ đến muộn 5 phút
    • Tối nay tôi rảnh
    • Bạn thật chu đáo khi mời tôi
     

    Giờ hãy cùng đến với những đoạn hội thoại thông dụng trong chủ đề đưa ra lời mời nhé!

     
    Đoạn hội thoại 1
    • Hugo: Hello. Is this Amit?
    • Amit: Yes, Speaking.
    • Hugo: This ‘s Hugo. How are things?
    • Amit: Oh, I ‘m great. But I’m very busy.
    • Hugo: But, did you finish your exam?
    • Amit: Yes. But I have a lot of things to do.
    • Hugo: How about coming out with me this afernoon?
    • Amit: What ‘s happen?
    • Hugo: Well. I have tow tickets for a football match. Would you like to come?
    • Amit: Sure, That ‘s sound great!
    Đoạn hội thoại 2
    • Amit: Hey, Hugo. How are you?
    • Hugo: Good morning Amit. I’m good. Thank you!
    • Amit: Are you free this afternoon?
    • Hugo: I’m sorry. I have important meeting to take
    • Amit: We can leave the rest for next time. Are you free tomorrow morning?
    • Hugo: I’m afraid I’m not. I ‘ll be on the business trip for the next 2 days.
    • Amoit: When ere you next free then?
    • Hugo: Tuesday morning. 8 o’ clock. Will that be Alright?
    • Amit: Sure, that ‘s sound be great!
    • Hugo: Great.

     

    Vậy là bạn đã học xong bài học đầu tiên: từ vựng tiếng Anh theo chủ đề đưa ra lời mời, hãy luyện tập nhé.

     
    Nếu các bạn đã nhuần nhuyễn bài học đầu tiên rồi, cùng nhau đến Bài 3: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề chúc mừng
     
    Nếu có bất kì thắc mắc nào, các bạn hãy để lại comment ở dưới để được đội ngũ giảng viên Langmaster hỗ trợ nhé!
     

    ▪ Giảng dạy theo giáo trình có sẵn.

    ▪ Làm việc tại nhà, không cần đi lại.

    ▪ Thời gian giảng dạy linh hoạt.

    ▪ Chỉ cần có máy tính kết nối Internet ổn định, tai nghe, microphone đảm bảo cho việc dạy học online.

    ▪ Yêu cầu chứng chỉ:

    TOEIC ≥ 850 hoặc IELTS ≥ 7.0.

    ▪ Học trực tiếp 1 thầy 1 trò suốt cả buổi học.

    ▪ Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.

    ▪ Lộ trình được thiết kế riêng cho từng học viên khác nhau.

    ▪ Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.

    ▪ Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh động.

    ▪ Được học tại môi trường chuyên nghiệp 7 năm kinh nghiệm đào tạo Tiếng Anh.

    ▪ Cam kết đầu ra bằng văn bản.

    ▪ Học lại MIỄN PHÍ đến khi hoàn thành đầu ra.

    ▪ Tặng MIỄN PHÍ giáo trình chuẩn quốc tế và tài liệu trong quá trình học.

    ▪ Đội ngũ giảng viên khủng, trên 900 Toeic.

    Tin mới hơn
    Bình luận bài viết
    Xem nhiều
    Mẹo hay phân biệt A - An - The để không còn nhầm lẫn
    A/an/the là những từ hết sức quen thuộc trong tiếng anh, chúng được gọi là mạo từ. Có 2 loại mạo từ: mạo từ không xác định và mạo từ xác định.
    (FULL) 100 CỤM TÍNH TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ
    Bản tổng hợp đầy đủ nhất của CÁC CỤM TÍNH TỪ KÈM GIỚI TỪ! Tham khảo dưới đây nhé:
    15 trang web tự động kiểm tra lỗi ngữ pháp và chính tả tiếng Anh tốt nhất
    Bạn đã từng biết đến những công cụ giúp bạn kiểm tra và sửa lỗi ngữ pháp cũng như lỗi chính tả?
    120 Câu tiếng Anh giao tiếp cực ngắn tăng phản xạ như tên bắn
    Langmaster có tốt không
    50 Từ vựng tiếng Anh chủ đề về đồ ăn bạn nhất định phải biết
    40 Cách nói Lời Xin Lỗi chân thành nhất
    3 lỗi sai "chết người" khiến bạn phát âm sai