Tổng hợp bài tập Collocation từ cơ bản đến nâng cao thông dụng nhất
Mục lục [Ẩn]
Collocation là một phần quan trọng trong tiếng Anh, giúp câu văn tự nhiên và chính xác hơn. Không chỉ hỗ trợ kỹ năng giao tiếp, collocations còn xuất hiện thường xuyên trong các bài thi, đặc biệt là kỳ thi THPT Quốc Gia. Việc nắm vững và sử dụng đúng collocations sẽ giúp bạn nâng cao điểm số cũng như khả năng sử dụng tiếng Anh linh hoạt. Trong bài viết này, Langmaster sẽ tổng hợp bài tập Collocation từ cơ bản đến nâng cao, kèm đáp án chi tiết để bạn luyện tập hiệu quả. Hãy cùng bắt đầu ngay!
I. Tổng hợp lý thuyết về Collocation
1. Khái niệm Collocation
Collocation là sự kết hợp tự nhiên giữa các từ trong tiếng Anh, hình thành theo thói quen sử dụng của người bản ngữ chứ không dựa trên quy tắc ngữ pháp tiếng Anh cụ thể. Nắm vững collocation giúp người học diễn đạt tự nhiên và trôi chảy hơn.
Ví dụ:
- Make a decision (đưa ra quyết định) – đúng
- Do a decision – sai, vì "make" mới là động từ thường đi kèm với "decision".
Hiểu và sử dụng đúng collocation sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng giao tiếp, viết luận, và đạt điểm cao hơn trong các kỳ thi tiếng Anh như IELTS, TOEFL.

2. Các dạng Collocation thông dụng
Collocation xuất hiện dưới nhiều dạng kết hợp khác nhau. Dưới đây là những loại phổ biến nhất:
2.1. Tính từ + Danh từ (Adjective + Noun)
Những tính từ này thường đi cùng danh từ để diễn tả trạng thái, tính chất.
- Heavy traffic – Giao thông đông đúc
- Deep sleep – Giấc ngủ sâu
- Fast food – Đồ ăn nhanh
- Bright future – Tương lai tươi sáng
2.2. Trạng từ + Tính từ (Adverb + Adjective)
Trạng từ bổ nghĩa cho tính từ, nhấn mạnh mức độ hoặc cảm xúc.
- Extremely cold – Cực kỳ lạnh
- Highly successful – Rất thành công
- Deeply sorry – Rất lấy làm tiếc
- Completely different – Hoàn toàn khác biệt
2.3. Danh từ + Danh từ (Noun + Noun)
Những danh từ này kết hợp để tạo thành một khái niệm cụ thể.
- Bus stop – Trạm xe buýt
- Coffee shop – Quán cà phê
- Traffic jam – Kẹt xe
- Book cover – Bìa sách
2.4. Danh từ + Động từ (Noun + Verb)
Những danh từ này thường đi kèm với động từ cụ thể.
- The baby cries – Em bé khóc
- The sun rises – Mặt trời mọc
- The wind blows – Gió thổi
- The phone rings – Điện thoại đổ chuông
2.5. Trạng từ + Động từ (Adverb + Verb)
Những trạng từ này bổ sung ý nghĩa cho động từ, diễn tả cách thức hành động.
- Run quickly – Chạy nhanh
- Listen carefully – Lắng nghe cẩn thận
- Understand easily – Hiểu một cách dễ dàng
- Forget completely – Quên hoàn toàn
2.6. Động từ + Danh từ (Verb + Noun)
Một số động từ thường đi với danh từ nhất định để tạo thành cụm từ tự nhiên.
- Make a speech – Phát biểu
- Give advice – Đưa ra lời khuyên
- Take notes – Ghi chú
- Tell a story – Kể chuyện
2.7. Động từ + Giới từ (Verb + Preposition)
Một số động từ đi kèm giới từ cố định để tạo thành cụm động từ có nghĩa đặc biệt.
- Look at – Nhìn vào
- Listen to – Lắng nghe
- Believe in – Tin vào
- Depend on – Phụ thuộc vào

II. Bài tập Collocation từ cơ bản đến nâng cao có đáp án
1. Bài tập Collocation cơ bản
Bài 1: Nối cột A với collocation ở cột B
Cột A |
Cột B |
1. fast |
a. a nap |
2. take |
b. a risk |
3. make |
c. breakfast |
4. break |
d. a promise |
5. have |
e. a noise |
6. tell |
f. the rules |
7. do |
g. a story |
8. keep |
h. a favor |
9. pay |
i. attention |
10. catch |
j. an opportunity |
Đáp án: 1-e, 2-a, 3-d, 4-f, 5-c, 6-g, 7-h, 8-b, 9-i, 10-j
Xem thêm:
- Tổng hợp bài tập câu hỏi đuôi (Tag question) kèm đáp án chi tiết
- Bài tập về Although, In spite of, Despite kèm đáp án chi tiết
Bài 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Sử dụng các từ sau: do, take, make, have, pay, tell, catch, break, lose, get
- He always tries to _____ a joke during meetings.
- I will _____ attention to the details in the report.
- She gave me a _____ cup of coffee to wake me up.
- Don’t _____ a promise if you can’t keep it.
- He _____ a big mistake by not calling her back.
- I’m trying to _____ care of myself by eating better.
- She made an _____ to be more polite.
- Don’t forget to _____ the dishes after dinner.
- We _____ a wrong turn and got lost in the forest.
- It’s important to _____ a good impression at your first job interview.
Đáp án:
- tell, 2. pay, 3. strong, 4. make, 5. made, 6. take, 7. effort, 8. do, 9. took, 10. make
Xem thêm: 50+ BÀI TẬP SO SÁNH TRONG TIẾNG ANH CÓ ĐÁP ÁN

Bài 3: Chọn đáp án đúng
- She always _____ good care of her plants.
a) gives
b) pays
c) takes - She gave me some _____ advice before the exam.
a) strong
b) heavy
c) good - Please don’t _____ a mess in the kitchen.
a) make
b) do
c) catch - They decided to _____ a big party for their anniversary.
a) give
b) do
c) have - He always _____ the truth, no matter the situation.
a) speaks
b) says
c) tells - I need to _____ a shower before we leave.
a) make
b) take
c) do - You should _____ your best when working on this project.
a) make
b) give
c) do - It’s important to _____ control of your emotions during stressful situations.
a) take
b) get
c) make - We will _____ a meeting to discuss the project’s progress.
a) have
b) do
c) make - She _____ a good job managing the team.
a) did
b) made
c) took
Đáp án: 1-c, 2-c, 3-a, 4-c, 5-c, 6-b, 7-c, 8-a, 9-a, 10-a
Xem thêm: 200+ BÀI TẬP CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH (CÓ ĐÁP ÁN)
2. Bài tập Collocation nâng cao
Bài 1: Hoàn thành câu với từ thích hợp
Từ gợi ý: suffered, delivered, raised, sparked, drew, responsibility, profit, inflicted, met, measures
- His careless remarks _____ outrage among the employees.
- The company made a significant _____ last quarter.
- The athlete _____ from a serious injury last season.
- We must take _____ to prevent further issues.
- The team _____ the deadline with time to spare.
- They _____ funds to support the charity’s efforts.
- We took _____ for the accident.
- The political scandal _____ a lot of media attention.
- The army _____ severe damage on the enemy forces.
- She _____ an excellent presentation during the meeting.
Đáp án: 1-sparked, 2-profit, 3-suffered, 4-measures, 5-met, 6-raised, 7-responsibility, 8-drew, 9-inflicted, 10-delivered
Bài 2: Tìm và sửa lỗi trong câu sau
- I’ll do a final decision tomorrow.
- We’ll have to give attention to the details of this project.
- They caught a good impression of the new employee.
- I’m deeply sorry for being late; there was an accident on the highway that delayed me.
- We made a visit to our grandparents over the weekend and spent a lovely afternoon with them.
- Poverty and lack of opportunities can sometimes cause people to crime in desperate situations.
Đáp án:
- I’ll make a final decision tomorrow.
- We’ll have to pay attention to the details of this project.
- They got a good impression of the new employee.
- (Câu đúng)
- We paid a visit to our grandparents over the weekend and spent a lovely afternoon with them.
- Poverty and lack of opportunities can sometimes cause people to commit crime in desperate situations.
Bài 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (dựa vào chữ cái đầu tiên đã cho)
- We can’t afford to m______ any more mistakes on this project.
- They d______ a lot of inspiration from their childhood experiences.
- She l______ her patience while waiting for the bus.
- The company l______ a new campaign to promote its products.
- The children c______ a glimpse of the animals at the zoo.
- She felt a sudden s_______ of anger when she realized her work had been deleted by mistake.
- She goes for a walk every evening to r______ stress after a long day at work.
- The team is struggling to keep up with the heavy w_______ this month due to multiple project deadlines.
Đáp án:
- make
- drew
- lost
- launched
- caught
- surge
- relieve
- workload
Bài 4: Đọc đoạn văn và dịch các collocation sang tiếng Việt
"After working non-stop for five years, I decided to take a career break to recharge and focus on personal growth. During this time, I aimed to improve my skills in digital marketing, hoping it would help me land a job in a more competitive industry. I also took the opportunity to brush up on my presentation and communication skills, knowing these would be crucial when I had to answer tough questions in future interviews. Most importantly, I wanted to learn how to maintain a work-life balance so that I wouldn’t feel burned out in my next job."
Đáp án gợi ý:
- Take a career break – Tạm ngừng sự nghiệp
- Land a job – Kiếm được một công việc
- Brush up on – Cải thiện kỹ năng
- Work-life balance – Cân bằng công việc và cuộc sống
- Burned out – Kiệt sức
III. Bài tập Collocation thi THPT Quốc Gia kèm đáp án
Tổng hợp các dạng bài tập Collocation trong bài thi THPT Quốc Gia kèm đáp án giúp học sinh ôn luyện hiệu quả và đạt điểm cao.
1. Các bài tập Collocation cơ bản
Bài 1: Sắp xếp các từ để tạo thành collocation đúng
- great / make / a / effort
- catch / a / cold
- pay / attention / to
- take / a / short / break
- do / business / with
- heavy / traffic / jam
- make / a / living
- tell / the / truth
- have / a / discussion
- get / lost
Đáp án:
- make a great effort
- catch a cold
- pay attention to
- take a short break
- do business with
- heavy traffic jam
- make a living
- tell the truth
- have a discussion
- get lost
Bài 2: Tìm và sửa lỗi sai trong câu
- The company made a tall profit last year.
- She has a tall passion for music.
- They decided to make a break for lunch.
- He took a serious mistake in his presentation.
- The government is making a big effort to increase pollution.
- The professor had a deep impression on every student at the lecture due to his marketing savvy.
- They decided to give a chance and invest in the new business.
Đáp án
- big profit
- strong passion
- take a break
- made a mistake
- reduce pollution
- (Câu đúng)
- take a chance

Bài 3: Hoàn thành câu bằng cách chọn collocation phù hợp
- The new medication had a severe _______ on some patients.
a) health benefit
b) side effect
c) medical issue
d) patient concern - The company received a lot of _______ after the new product launch.
a) media attention
b) staff criticism
c) customer comment
d) market challenge - The government announced a new _______ to improve public transport.
a) health plan
b) tax reduction
c) policy decision
d) infrastructure project - There is always a lot of _______ when the CEO gives a public speech.
a) media coverage
b) corporate feedback
c) executive report
d) stock movement - They had a serious _______ during the construction of the building.
a) design issue
b) worker argument
c) safety concern
d) budget error - The scientists made an important _______ during the experiment.
a) energy loss
b) data discovery
c) research development
d) breakthrough finding - The environmental group focused on _______ to protect wildlife.
a) animal behavior
b) climate awareness
c) nature conservation
d) forest control - There was a noticeable _______ in the way students responded to the new teaching method.
a) pattern change
b) student effort
c) behavior shift
d) response challenge - The company is working hard to reduce its _______ by the end of the year.
a) financial support
b) waste management
c) carbon footprint
d) production effort - The university provides strong _______ for students pursuing academic research.
a) learning opportunity
b) financial aid
c) career service
d) study group
Đáp án
1-b, 2-a, 3-d, 4-a, 5-c, 6-d, 7-c, 8-c, 9-c, 10-b
Xem thêm: LỘ TRÌNH HỌC TIẾNG ANH CẤP TỐC THI THPT QUỐC GIA TRONG 20 NGÀY
2. 30+ Câu trắc nghiệm Collocation ôn thi THPT Quốc Gia
- After several discussions, the committee finally reached a _______ decision.
A) lasting
B) long-term
C) permanent
D) durable - She has a natural talent _______ painting and sculpture.
A) for
B) in
C) of
D) to - The company has been _______ a key role in the advancement of AI technology.
A) taking
B) making
C) playing
D) holding - Overconsumption of fast food can _______ a negative impact on health.
A) take
B) make
C) exert
D) generate - David _______ the sack after repeatedly violating company policies.
A) took
B) got
C) made
D) came - Because she supported me during hard times, I will _______ allowance for her mistake.
A) give
B) take
C) make
D) have - I wasn’t really hungry, but I decided to have a _______ at the new dish.
A) bite
B) go
C) glance
D) trial - The hotel was known for its _______ service, which kept customers coming back.
A) dedicated
B) optional
C) qualified
D) unique - She _______ a quick look at me before she left the room.
A) has
B) made
C) took
D) got - Regular physical exercise does _______ for mental and physical health.
A) wonders
B) duties
C) performances
D) tasks - Deforestation has been _______ a major threat to biodiversity worldwide.
A) having
B) posing
C) making
D) causing - If the company continues losing profits, it might _______ bankrupt.
A) take
B) go
C) come
D) get - The lawyer wanted to have _______ with witnesses who could support his client’s case.
A) contact
B) communication
C) association
D) relation - This new smartphone has an advanced _______ that allows facial recognition.
A) gadget
B) appliance
C) function
D) device - The employee was late again, so he tried to _______ an excuse.
A) make
B) do
C) provide
D) give - They had a _______ argument last night and haven’t spoken since.
A) blazing
B) warming
C) freezing
D) flashing - It’s considered impolite in some cultures to make direct eye contact _______ elders.
A) on
B) to
C) with
D) for - The new dam project aims to solve the problem of water _______ in the region.
A) scarcity
B) absence
C) deprivation
D) loss - Private school students often receive more _______ attention from teachers.
A) unique
B) personal
C) distinctive
D) individual - The university has strict _______ for admitting new students.
A) criterions
B) requirements
C) qualifications
D) conditions
- Despite the rise of digital books, printed books remain a valuable _______ of knowledge.
A) source
B) place
C) tool
D) replacement - Some companies tend to _______ preference to employees with higher academic degrees.
A) take
B) give
C) offer
D) lend - Scientists fear that global warming could result in a _______ rise in sea levels.
A) fully
B) densely
C) completely
D) significantly - The hurricane _______ major damage to homes and infrastructure.
A) led
B) made
C) caused
D) brought - The two sides failed to agree _______ the terms of the contract.
A) at
B) in
C) on
D) with - We always think of each other _______ close friends, even though we live far apart.
A) like
B) as
C) similar
D) same - When choosing a career, you should take several _______ into consideration.
A) sides
B) factors
C) turns
D) aspects - Many entrepreneurs look for financial _______ to start their businesses.
A) want
B) necessity
C) aid
D) assistance - Stop _______ excuses and finish your assignment on time!
A) making
B) taking
C) doing
D) having - "How do you like your steak?" – "________, please."
A) Well-done
B) Too much
C) Not much
D) Rarely
- The strong sunlight has _______ the curtains over time.
A) weakened
B) faded
C) fainted
D) disappeared - The case against the company was _______ due to lack of evidence.
A) refused
B) dismissed
C) discarded
D) eliminated - A conference will be _______ next week to discuss climate change.
A) held
B) run
C) taken
D) made - Daily exercise should be part of your _______.
A) habit
B) lifestyle
C) routine
D) practice - Many people enjoy the slower _______ of life in the countryside.
A) step
B) speed
C) pace
D) motion
Đáp án
1-C |
2-A |
3-C |
4-C |
5-B |
6-C |
7-B |
8-A |
9-C |
10-A |
11-B |
12-B |
13-A |
14-D |
15-A |
16-A |
17-C |
18-A |
19-D |
20-B |
21-A |
22-B |
23-D |
24-C |
25-C |
26-B |
27-B |
28-D |
29-A |
30-A |
31-B |
32-B |
33-A |
34-C |
35-C |
IV. Bài tập về Collocation lớp 9
Dưới đây là các bài tập tiếng Anh lớp 9, giúp các em nâng cao vốn từ vựng và sử dụng Collocation đúng ngữ cảnh.

Bài tập 1: Chọn đáp án đúng
Chọn từ thích hợp (A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống sao cho câu có nghĩa và đúng về mặt collocation.
- My sister always _______ a good impression on people she meets.
A. does
B. has
C. makes
D. takes - The students are working hard to _______ progress in their studies.
A. do
B. make
C. take
D. go - We need to _______ a decision about our holiday destination soon.
A. do
B. make
C. take
D. have - She _______ an effort to improve her English pronunciation.
A. does
B. takes
C. makes
D. has - My father always _______ advice when I have a problem.
A. gives
B. does
C. makes
D. takes
Đáp án: 1C - 2B - 3B - 4C - 5A
Xem thêm: Tổng hợp bài tập câu bị động lớp 9
Bài tập 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Điền một từ thích hợp vào mỗi chỗ trống để tạo thành collocation đúng.
- She always _______ a big effort to help others.
- He has just _______ a difficult exam.
- My mother _______ care of my little brother when I am at school.
- You should _______ your best in every test.
- They _______ a lot of noise during the party last night.
Đáp án:
- makes
- taken
- takes
- do
- made
Luyện tập bài tập Collocation không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng mà còn cải thiện đáng kể khả năng làm bài thi và giao tiếp tiếng Anh. Hãy dành thời gian thực hành mỗi ngày để sử dụng tiếng Anh một cách trôi chảy và chính xác hơn. Nếu bạn muốn nâng cao kỹ năng tiếng Anh nhanh chóng, đặc biệt là giao tiếp, tham gia ngay khóa học tiếng Anh giao tiếp trực tuyến tại Langmaster. Với phương pháp giảng dạy hiện đại, thực hành trực tiếp với giáo viên chuẩn Quốc tế và lộ trình cá nhân hóa, khóa học sẽ giúp bạn tự tin sử dụng tiếng Anh trong mọi tình huống!
>> ĐĂNG KÝ CÁC KHOÁ HỌC TIẾNG ANH
Nội Dung Hot
KHÓA HỌC TRỰC TUYẾN 1 KÈM 1
- Học và trao đổi trực tiếp 1 thầy 1 trò.
- Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.
- Lộ trình học được thiết kế riêng cho từng học viên.
- Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.
- Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh hoạt.
KHÓA HỌC CHO NGƯỜI ĐI LÀM
- Học các kỹ năng trong công việc: đàm phán, thuyết trình, viết email, gọi điện,...
- Chủ đề học liên quan trực tiếp đến các tình huống công việc thực tế
- Đội ngũ giáo viên tối thiểu 7.0 IELTS hoặc 900 TOEIC, có kinh nghiệm thực tế với tiếng Anh công sở.
- Phương pháp học chủ đạo: Siêu phản xạ, PG (chuẩn hóa phát âm), PBL (Học qua dự án),...
KHÓA HỌC TRỰC TUYẾN NHÓM
- Học theo nhóm (8-10 người), môi trường học tương tác và giao tiếp liên tục.
- Giáo viên đạt tối thiểu 7.0 IELTS/900 TOEIC.
- Học online chất lượng như offline.
- Chi phí tương đối, chất lượng tuyệt đối.
- Kiểm tra đầu vào, đầu ra và tư vấn lộ trình miễn phí
Bài viết khác

Nâng cao trình độ tiếng Anh của bạn với bộ tài liệu miễn phí từ Langmaster! Đăng ký ngay để bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Anh!

Ngày nay, nhiều bậc phụ huynh quan tâm đến các chứng chỉ tiếng Anh cho trẻ em từ rất sớm. Cùng tiếng Anh giao tiếp Langmaster tìm hiểu các chứng chỉ uy tín nhất nhé!

Kỳ nghỉ hè 2024 sắp kết thúc, thời gian trở lại trường học của các mầm non đất nước ngày càng gần. Vậy lịch đi học lại sau hè 2024 của 63 tỉnh thành là khi nào?

Bạn muốn hiểu rõ hơn về cấu trúc bài thi Cambridge. Hãy đăng ký "Thi Thử Tiếng Anh Cambridge Miễn Phí Tại Langmaster - Nhận Góp Ý Từ Giảng Viên” ngay hôm nay.

Ngày nay, tiếng Anh là công cụ quan trọng đối với mọi doanh nghiệp. Cùng tham khảo ngay khóa học tiếng Anh doanh nghiệp tại Langmaster để nâng tầm sự nghiệp bạn nhé!