Hỗ trợ trực tuyến
Nội dung [Hiện] [Ẩn]
    Việc tiếp xúc thường xuyên với tiếng Anh giúp bé hình thành khả năng phản xạ và xây dựng nền tảng sau này. Trung tâm Langmaster giới thiệu 5 bài tập cho trẻ học tiếng Anh lớp 5 có đáp án cực chi tiết giúp phụ huynh có thể đồng hành học cùng con.
     
     
    Nguồn ảnh (internet)

    Bài tập 1: Chia động từ trong các câu sau:

    1. She (go) ____ shopping with her friends yesterday.
    2. It's cloudy. Don't go out without an umbrella because it (be) _____ rain.
    3. Everyday, she often (get) _____ up at 6 a.m. She (brush) ____ her teeth and (have) _____ breakfast. After that, she (go) _____ to school and (learn) ____ from 7 a.m to 11 a.m. 
    4. A: Hey, can you (go) ____ out and (buy) ____ some bread for me?
        B: OK. I (buy) _____ it for you.
    5. I (not see) ____ you for ages.
    6. There (be) _____ a pen and two books on the table.
    7. A: What (be) ____ you doing?
        B: I (do) ____ my homework and (study) _____ English.
    8. She (live) ____ in Nam Dinh.
    9. A: How much (be) ____ this shirt?
        B: It (be) _____ $5.
    10. A: What (do) ____ tomorrow?
          B: I still don't have a plan. Maybe I (go) ____ swimming with my friends.
    Đáp án:
    1. goes
    2. is going to
    3. gets/brushes/has/goes/learns
    4. go/buy/will buy
    5. haven't seen
    6. is
    7. are/am doing/am studying
    8. Lives
    9. is/is
    10. will you do/will go

    Bài tập 2: Chọn từ khác loại

    1.  Old     Book     Pen     Chair     Door
    2. Banana     Grapes     Apple     Coconut     Tiger
    3. Pink     Orange     Blue     Green     Write
    4. Hair     Eyes     Stage     Ears    Finger
    5. Spoon     Plates     Bowl     Knife     Milk
    Đáp án:
    1. old 
    2. tiger
    3. write
    4. stage
    5. milk 
    >>>> ĐỪNG BỎ LỠ Lộ trình học tiếng Anh giao tiếp cơ bản cho người mất gốc. CLICK NGAY!!!

    Bài tập 3: Chọn đáp án đúng

    1. Ha Noi is the ____ of Vietnam
    A.             Capital
    B.             Country
    C.             Pen
    D.             Tree
    2. There are two ____ on the table.
    A.             Pens
    B.             Brushs
    C.             Eraser
    D.             Shoe
    3. A: Who do you live ____ ?
        B: I live ____ my parents.
    A.             with - with
    B.             in - with
    C.             for - in
    D.             in - in
    4. He (live) ____ 18 Tran Hung Dao Street.
    A.             live - in
    B.             lives - on
    C.             lives - at
    D.             lived - at
    5. How many ____ are there in your class?
    A.             Student
    B.             Teacheres
    C.             Pupil
    D.             Students
    6. Da Lat is one of _____ _____ in Viet Nam.
    A.             the most beautiful - cities
    B.             more beautiful - country
    C.             beautiful - town
    D.             beautiful - cities
    7. There ____ many ____ in the garden.
    A.             are - tree
    B.             is - flower
    C.             are - flowers
    D.             is - tree
    8. How far is it ____ your house ____ your school?
    A.             from - to
    B.             till - to
    C.             in - at
    D.             at - to
    9.  _____ your book, please!
    A.             Closes
    B.             Opened
    C.             Open
    D.             Closed
    10. She was late ____ school because ____ rain.
    A.             for - in
    B.             for - of
    C.             to - at
    D.             with - with
    Đáp án: 
    1. A
    2. A
    3. A
    4. C
    5. D
    6. A
    7. C
    8. A
    9. C
    10. B

    Bài tập 4: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

    1. address/ What/ Mai’s/ is?  
    2.  does/ she/ Who/ with/ live ?  
    3.  her/ Is/ house/ beautiful?  
    4.  56 Nguyen Trai/ is/ Street/ It.  
    5.  she/ Where/ does/ live?
    6.  Danang/ hometown/ His/ city/ is.  
    7.  hometown/ like/ What/ his/ is?  
    8.  small/ quiet/ village/ and/ It/ is/a. 
    Đáp án: 
    1. What is Mai's address?
    2. Who does she live with?
    3. Is her house beautiful?
    4. It is 56 Nguyen Trai Street.
    5. Where does she live?
    6. His hometown is Danang city.
    7. What is his hometown like?
    8. It is a small and quiet village.

    Bài tập 5: Chuyển các câu sau sang câu phủ định

    1. He is doing his homework now.
    2. It cost $3.
    3. It takes me 20 minutes to go to school.
    4. She lives in Nam Dinh.
    5. It will rain tomorrow.
    6. I have a pen.
    7. This village is very peaceful.
    8. My favourite subject is English.
    9. I often play football after school.
    10. She comes from England.
    Đáp án: 
    1. He isn't/is not doing his homework now.
    2. It doesn't/does not cost $3.
    3. It doesn't/does not take me 20 minutes to go to school.
    4. She doesn't/does not live in Nam Dinh.
    5. It won’t/will not rain tomorrow.
    6. I don't/do not have a pen.
    7. This village isn't/is not very peaceful.
    8. My favourite subject is not/isn't English.
    9. I don't/do not often play football after school.
    10. She doesn't/does not come from England.
    Trên đây là 5 bài tập cho trẻ học tiếng Anh lớp 5 có đáp án chi tiết, ba mẹ có thể dùng làm tài liệu để dạy con học. Ngoài ra, bé cũng có thể học tiếng Anh lớp 5 online hoàn toàn miễn phí qua kênh Youtube Học tiếng Anh Langmaster
    LANGMASTER
     

    ▪ Giảng dạy theo giáo trình có sẵn.

    ▪ Làm việc tại nhà, không cần đi lại.

    ▪ Thời gian giảng dạy linh hoạt.

    ▪ Chỉ cần có máy tính kết nối Internet ổn định, tai nghe, microphone đảm bảo cho việc dạy học online.

    ▪ Yêu cầu chứng chỉ:

    TOEIC ≥ 850 hoặc IELTS ≥ 7.0.

    ▪ Học trực tiếp 1 thầy 1 trò suốt cả buổi học.

    ▪ Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.

    ▪ Lộ trình được thiết kế riêng cho từng học viên khác nhau.

    ▪ Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.

    ▪ Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh động.

    ▪ Được học tại môi trường chuyên nghiệp 7 năm kinh nghiệm đào tạo Tiếng Anh.

    ▪ Cam kết đầu ra bằng văn bản.

    ▪ Học lại MIỄN PHÍ đến khi hoàn thành đầu ra.

    ▪ Tặng MIỄN PHÍ giáo trình chuẩn quốc tế và tài liệu trong quá trình học.

    ▪ Đội ngũ giảng viên khủng, trên 900 Toeic.

    Tin mới hơn
    Bình luận bài viết
    Xem nhiều
    Mẹo hay phân biệt A - An - The để không còn nhầm lẫn
    A/an/the là những từ hết sức quen thuộc trong tiếng anh, chúng được gọi là mạo từ. Có 2 loại mạo từ: mạo từ không xác định và mạo từ xác định.
    (FULL) 100 CỤM TÍNH TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ
    Bản tổng hợp đầy đủ nhất của CÁC CỤM TÍNH TỪ KÈM GIỚI TỪ! Tham khảo dưới đây nhé:
    15 trang web tự động kiểm tra lỗi ngữ pháp và chính tả tiếng Anh tốt nhất
    Bạn đã từng biết đến những công cụ giúp bạn kiểm tra và sửa lỗi ngữ pháp cũng như lỗi chính tả?
    120 Câu tiếng Anh giao tiếp cực ngắn tăng phản xạ như tên bắn
    Langmaster có tốt không
    50 Từ vựng tiếng Anh chủ đề về đồ ăn bạn nhất định phải biết
    40 Cách nói Lời Xin Lỗi chân thành nhất
    3 lỗi sai "chết người" khiến bạn phát âm sai