Nội dung [Hiện] [Ẩn]
    Tổng quan bảng ngữ âm
     
    1.1. Write the number of letters and the number of sounds in these words.
    Viết số chữ cái và số âm trong từ sau.
     
     
    Letters
    Sounds
            Green
    5
    4
    1.     All
     
     
    2.     Back
     
     
    3.     Could
     
     
    4.     Knee
     
     
    5.     Sixty
     
     
    6.     Thing
     
     
    7.     Who
     
     
    8.     address
     
     
    Check with the key (on page 138).
    • Then listen and repeat: Nghe
     
    1.2. Some pronunciation symbols are easy. Write these words in their normal spelling.
    Một số từ có ký tự phiên âm vô cùng dễ. Dựa vào phiên âm của chúng, viết từ tương đương.
    Example /best/: best
    1.       /big/________
    2.       /dres/_________
    3.       /frend/________
    4.       /giv/__________
    5.       /help/_________
    6.       /nekst/_________
    7.       /’veri/__________
    8.       /wel/__________
    Check with the keys.
    • Then listen and repeat: Nghe
     
    1.3.All five words in each group have the same vowel letter –a, e, i, o or u – but one has a different vowel sound. Circle the word with the different vowel sound in each group.
    Mỗi nhóm từ có 5 từ có cùng một nguyên âm –a, e, I, o or u. Nhưng một từ có nguyên âm khác từ còn lại. Khoanh tròn từ có nguyên âm khác từ còn lại trong mỗi nhóm.
     
    Example
             On
    Top
    Stop
    One
    Gone
    1.       Give
    Time
    Sit
    Think
    Rich
    2.       Apple
    Bad
    Wash
    Catch
    Bank
    3.       Much
    Bus
    Sun
    Push
    Up
    4.       many
    Maths
    Man
    hat
    flat
    Check with the key.
    • Then listen and repeat: Nghe
     
    1.4. Write words that rhyme (the end part of the word sounds the same).
     
    Example
    red
    Be d
    Key
    Tr _ _
    Blue
    Sh_ _
    Not
    W_ _
    One
    R_ _
    Date
    w_ _ _
    Lie
    W_ _ _
    So
    Sh_ _ _
    beer
    N_ _
    Check with the key.
    • Then listen and repeat: Nghe
     
     

    ▪ Giảng dạy theo giáo trình có sẵn.

    ▪ Làm việc tại nhà, không cần đi lại.

    ▪ Thời gian giảng dạy linh hoạt.

    ▪ Chỉ cần có máy tính kết nối Internet ổn định, tai nghe, microphone đảm bảo cho việc dạy học online.

    ▪ Yêu cầu chứng chỉ:

    TOEIC ≥ 850 hoặc IELTS ≥ 7.0.

    ▪ Học trực tiếp 1 thầy 1 trò suốt cả buổi học.

    ▪ Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.

    ▪ Lộ trình được thiết kế riêng cho từng học viên khác nhau.

    ▪ Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.

    ▪ Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh động.

    ▪ Được học tại môi trường chuyên nghiệp 7 năm kinh nghiệm đào tạo Tiếng Anh.

    ▪ Cam kết đầu ra bằng văn bản.

    ▪ Học lại MIỄN PHÍ đến khi hoàn thành đầu ra.

    ▪ Tặng MIỄN PHÍ giáo trình chuẩn quốc tế và tài liệu trong quá trình học.

    ▪ Đội ngũ giảng viên khủng, trên 900 Toeic.

    Tin mới hơn
    Bình luận bài viết
    Xem nhiều
    Mẹo hay phân biệt A - An - The để không còn nhầm lẫn
    A/an/the là những từ hết sức quen thuộc trong tiếng anh, chúng được gọi là mạo từ. Có 2 loại mạo từ: mạo từ không xác định và mạo từ xác định.
    (FULL) 100 CỤM TÍNH TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ
    Bản tổng hợp đầy đủ nhất của CÁC CỤM TÍNH TỪ KÈM GIỚI TỪ! Tham khảo dưới đây nhé:
    15 trang web tự động kiểm tra lỗi ngữ pháp và chính tả tiếng Anh tốt nhất
    Bạn đã từng biết đến những công cụ giúp bạn kiểm tra và sửa lỗi ngữ pháp cũng như lỗi chính tả?
    120 Câu tiếng Anh giao tiếp cực ngắn tăng phản xạ như tên bắn
    Langmaster có tốt không
    50 Từ vựng tiếng Anh chủ đề về đồ ăn bạn nhất định phải biết
    40 Cách nói Lời Xin Lỗi chân thành nhất
    3 lỗi sai "chết người" khiến bạn phát âm sai