Ngữ Pháp

DEMAND TO V HAY VING? CÁC NGHĨA VÀ CẤU TRÚC VỚI DEMAND

Trong tiếng Anh, các cấu trúc với Demand (yêu cầu) khá phổ biến và xuất hiện thường xuyên ở nhiều ngữ cảnh. Cùng Langmaster tìm hiểu ngay Demand to V hay Ving nhé!

Permit to V hay Ving? Cách sử dụng permit chính xác và bài tập

Permit trong tiếng Anh nghĩa là “cho phép”, “cấp phép” hoặc “chấp nhận”. Khi là động từ, sau “permit” là “to V” hay “Ving” tùy vào việc có tân ngữ theo sau hay không.

CÙNG GIẢI ĐÁP THẮC MẮC CẤU TRÚC CỦA LEARN: LEARN TO V HAY VING

Bạn đã biết sử dụng cấu trúc Learn to v hay ving chưa? Hãy cùng Langmaster tìm hiểu ngay nhé!

PRACTICE TO V HAY VING? NHỮNG CẤU TRÚC VỚI PRACTICE DỄ ÁP DỤNG

Practice to V hay Ving là đúng? Cấu trúc nào với Practice thường xuất hiện trong các đề thi tiếng Anh? Hãy cùng Langmaster tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé!

HATE TO V HAY VING? MỘT SỐ CẤU TRÚC VỀ HATE THƯỜNG GẶP

Hate to V hay Ving là đúng? Có những cấu trúc Hate + gì được sử dụng phổ biến? Hãy cùng Langmaster làm sáng tỏ qua bài viết dưới đây nhé!

Postpone to V hay Ving? Cấu trúc, cách dùng hiệu quả trong Tiếng Anh

Sau postpone (trì hoãn) luôn đi kèm với V-ing (danh động từ) để diễn tả việc hoãn làm một việc gì đó (postpone + V-ing/something). Cấu trúc này có nghĩa là hoãn lại một hành động, không dùng to-V

BUSY TO V HAY VING? GIẢI THÍCH CÁCH SỬ DỤNG “BUSY” CHÍNH XÁC NHẤT

Busy to V hay Ving là vấn đề nhiều người băn khoăn khi học Tiếng Anh. Vậy đâu là cách sử dụng “busy” chuẩn nhất, cùng Langmaster tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé!

NẮM CHẮC CÁCH SỬ DỤNG “GO ON”: GO ON TO V HAY VING?

“Go on” là cụm động từ Tiếng Anh quen thuộc, được sử dụng trong giao tiếp hằng ngày. Vậy cách sử dụng cụm động từ này như thế nào, go on to V hay Ving, cùng tìm hiểu nhé!

100+ CÂU BÀI TẬP MẠO TỪ (CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT)

Mạo từ tiếng Anh được gọi là Articles. Cùng Langmaster tìm hiểu chi tiết qua 100+ bài tập mạo từ có đáp án nhé!

Dislike to V hay V-ing? Các cấu trúc thông dụng với Dislike

Dislike trong tiếng Anh vừa có thể đóng vai trò là động từ vừa là danh từ, theo sau luôn là động từ V-ing, diễn tả cảm xúc không thích, ghét, có ác cảm với điều gì đó.