IELTS Speaking

Describe a person you know who likes to talk a lot - Bài mẫu & Từ vựng

Describe a person you know who likes to talk a lot. You should say: Who this person is, How you know this person, What he/she usually talks about

Bài mẫu Describe a successful small company that you know kèm từ vựng

Bài mẫu IELTS Speaking chủ đề “describe a successful small company that you know” kèm từ vựng, cấu trúc và cách mở rộng ý giúp đạt band cao.

Bài mẫu describe a time you visited a new place IELTS Speaking

Tổng hợp bài mẫu Describe a time you visited a new place IELTS Speaking: ý tưởng hay, từ vựng ghi điểm, cấu trúc dễ áp dụng giúp nói trôi chảy và tự nhiên.

[TỔNG HỢP] 60 Topic IELTS Speaking Part 2 thường gặp & bài mẫu

Tổng hợp 60 topic IELTS Speaking Part 2 thường gặp kèm bài mẫu và các tips làm bài giúp bạn phát triển ý mạch lạc và tự tin đạt điểm cao.

IELTS Speaking ngày 04.01.2026: Giải đề thi thật kèm bài mẫu chi tiết

Cập nhật đề thi IELTS Speaking 04.01.2026 mới nhất kèm bài mẫu chi tiết từng Part và gợi ý trả lời giúp bạn nâng band hiệu quả.

IELTS Speaking 06.01.2026: Giải đề thi thật kèm từ vựng ghi điểm

Cập nhật đề thi IELTS Speaking 06.01.2026 kèm bài mẫu, phân tích Part 1, Part 2, Part 3 và từ vựng ghi điểm giúp bạn tự tin đạt band cao.

Giải đề thi thật IELTS Speaking 16.01.2026 mới nhất kèm từ vựng

Giải đề thi thật IELTS Speaking 16.01.2026 mới nhất, cập nhật đầy đủ Part 1–2–3 kèm từ vựng ăn điểm và gợi ý trả lời giúp nâng band hiệu quả.

IELTS Speaking Part 2 Band 9: Bài mẫu và từ vựng

IELTS Speaking Part 2 Band 9: Tổng hợp bài mẫu chất lượng cao kèm từ vựng ghi điểm, cách triển khai ý mạch lạc và tips nói đủ 2 phút giúp nâng band nhanh chóng.

Giải đề thi thật IELTS Speaking 23.01.2026 mới nhất kèm từ vựng

Cập nhật đề thi thật IELTS Speaking 23.01.2026 mới nhất. Gợi ý trả lời Part 1, 2, 3 kèm từ vựng, cấu trúc ghi điểm và bài mẫu band cao.

Describe a person good leader IELTS Speaking part 2: Bài mẫu

Hướng dẫn trả lời “describe a person good leader” IELTS Speaking Part 2: bài mẫu band cao, từ vựng ăn điểm, collocations, cấu trúc triển khai ý.