BE ABLE TO LÀ GÌ? CẤU TRÚC VÀ BÀI TẬP CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Mục lục [Ẩn]

  • 1. Be able to là gì?
  • 2. Cấu trúc và cách dùng Be able to
    • 2.1. Cấu trúc Be able to + V_inf
    • 2.2. Cách dùng Be able to
      • (1) Mô tả điều gì đó có thể xảy ra hoặc ai đó có cơ hội làm gì (thay thế Can)
      • (2) Diễn tả có thể làm điều gì ở các thì tương lai, thì hoàn thành hoặc ở dạng nguyên mẫu
      • (3) Nói về điều gì có thể xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ
  • 3. Các từ/cụm từ đồng nghĩa với Be able to
  • 4. Đoạn hội thoại mẫu sử dụng Be able to
  • 5. Bài tập vận dụng có đáp án về Be able to
    • Bài tập 1. Chọn đáp án đúng.
    • Bài tập 2. Chia động từ trong ngoặc với can, could hoặc be able to để hoàn thành câu.
    • Bài tập 3. Hoàn thành câu với dạng khẳng định hoặc phủ định của Be able to.
    • Bài tập 4. Tìm và sửa lỗi sai trong các câu sau.
  • Kết luận

Hẳn bạn đã quen thuộc với can và could khi muốn diễn tả khả năng làm điều gì đó. Tuy nhiên, còn có một cụm từ khá quen thuộc thay thế cho can/could và có thể sử dụng ở mọi thì trong tiếng Anh chính là be able to. Bài viết sau đây sẽ giúp bạn trả lời câu hỏi “be able to là gì” cũng như nắm vững cấu trúc, cách dùng be able to qua phần bài tập kèm đáp án chi tiết.

1. Be able to là gì?

Theo Từ điển Oxford, able (adj) có nghĩa là có kỹ năng, trí thông minh, cơ hội,... cần thiết để làm điều gì đó. Be able to (cụm động từ) có nghĩa là có thể, có khả năng để làm điều gì.

Ví dụ:

  • Karry is able to jump really high. (Karry có thể nhảy rất cao.)
  • We’re able to get visas to come and go from Japan. (Chúng tôi vẫn có thể xin thị thực đến và đi từ Nhật Bản.)

Lưu ý: Be able to không phải là động từ khuyết thiếu (Modal verb) nhưng được sử dụng như động từ khuyết thiếu. 

Xem thêm:

=> IN TERM OF LÀ GÌ? CẤU TRÚC, CÁCH DÙNG VÀ BÀI TẬP VẬN DỤNG

=> AS LONG AS LÀ GÌ? CẤU TRÚC, CÁCH DÙNG CƠ BẢN CỦA AS LONG AS

Be able to trong tiếng Anh là có thể, có khả năng để làm điều gì

Be able to trong tiếng Anh là có thể, có khả năng để làm điều gì

2. Cấu trúc và cách dùng Be able to

2.1. Cấu trúc Be able to + V_inf

Cấu trúc của be able to rất dễ nhớ. Be able to thường đứng sau chủ ngữ và đứng trước động từ nguyên mẫu. 

S + be able to + V_inf

Trong đó, động từ tobe sẽ được chia theo chủ ngữ và thì của câu.

Ví dụ:

  • I were able to swim when I was 5. (Tôi đã có thể biết bơi khi tôi 5 tuổi.) (Thì quá khứ đơn)

Chú ý: Be able to cũng có dạng nguyên mẫu (infinitive form).

  • I would like to be able to speak Chinese. (Tôi muốn có khả năng nói tiếng Trung.)

Khi làm bài, luôn nhớ rằng be able to + V_ing là sai cấu trúc đó bạn nhé!

2.2. Cách dùng Be able to

Cấu trúc và cách dùng be able to trong tiếng Anh

Cấu trúc và cách dùng be able to trong tiếng Anh

Chúng ta sử dụng be able to để diễn tả khả năng làm điều gì đó. Be able to có thể sử dụng ở mọi thì trong tiếng Anh.

(1) Mô tả điều gì đó có thể xảy ra hoặc ai đó có cơ hội làm gì (thay thế Can)

Ví dụ: Will you be able to come to my birthday party? (Bạn sẽ có thể đến buổi tiệc sinh nhật của tôi chứ?)

(2) Diễn tả có thể làm điều gì ở các thì tương lai, thì hoàn thành hoặc ở dạng nguyên mẫu

Ví dụI haven’t been able to finish much work today. (Tôi đã không thể hoàn thành nhiều công việc vào hôm nay.)

(3) Nói về điều gì có thể xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ

Trong câu khẳng định ở thì quá khứ, chúng ta thường sử dụng was/were able to thay vì could để diễn tả khả năng diễn ra điều gì tại một thời điểm cụ thể. Tuy nhiên, trong câu phủ định, chúng ta có thể dùng could.

Ví dụ: Despite the traffic jam, we were able to catch the last train home. (Mặc dù tắc đường, chúng tôi đã có thể bắt chuyến tàu cuối để về nhà.)

Vì là tính từ nên able không nhất thiết phải đi cùng với tobe. Able to vẫn mang nghĩa là có thể làm điều gì khi đứng sau các từ như feel, seem,...

Ví dụ: I didn’t feel able to refuse him. (Tôi đã không cảm thấy có thể từ chối anh ấy.)

Xem thêm:

=> TỔNG HỢP TẤT CẢ CÁC CẤU TRÚC CÂU TRONG TIẾNG ANH QUAN TRỌNG NHẤT

=> IN CHARGE OF LÀ GÌ? - ĐỊNH NGHĨA, CẤU TRÚC VÀ CÁCH SỬ DỤNG ĐẦY ĐỦ

3. Các từ/cụm từ đồng nghĩa với Be able to

Các từ/cụm từ đồng nghĩa với be able to trong tiếng Anh

Các từ/cụm từ đồng nghĩa với be able to trong tiếng Anh

Từ/cụm từ đồng nghĩa với be able to

Ví dụ

Can + V_inf

Can you make out what the teacher is saying? (Bạn có hiểu được giáo viên đang nói gì không?)

Could + V_inf

I couldn’t go to the gym because of working overtime. (Tôi không thể đến phòng tập thể hình vì phải làm thêm giờ.)

Be capable of + V_ing

The boy is capable of a lot more than I thought.

Be up to sth

I don’t think he’s up to a promotion.

Have the ability to + V_inf

If you study harder, you will have the ability to speak English fluently.

Have the skill to + V_inf

Jack has the skill to repair electronic devices.

Manage to + V_inf

I didn’t think May managed to find some useful books in the library.

Xem thêm:

=> TRỌN BỘ CÁCH DÙNG CẤU TRÚC CAN COULD TRONG TIẾNG ANH

=> MOREOVER LÀ GÌ? CÁCH DÙNG VÀ CÁC TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI MOREOVER

Ảnh minh họa

4. Đoạn hội thoại mẫu sử dụng Be able to

Đoạn hội thoại 1.

Khanh: I'm working on this report for our client, but I'm not sure how to format it correctly. Can you help me?

Linh: Yes, I can show you how to do it. I've been able to format reports correctly by using the company's templates and following the style guide.

Khanh: That would be a great help! I've tried using the templates, but I'm still having some trouble. Can you show me an example of a report that you've formatted correctly?

Linh: I can send you an example report. I can also walk you through the steps on how to format your own report.

Dịch:

Khanh: Tôi đang làm báo cáo này cho khách hàng của mình nhưng tôi không chắc cách định dạng báo cáo chính xác. Bạn có thể giúp tôi không?

Linh: Có chứ, tôi có thể chỉ cho bạn cách làm điều đó. Tôi đã có thể định dạng báo cáo một cách chính xác bằng cách sử dụng các mẫu của công ty và làm theo hướng dẫn về văn phong.

Khanh: Đó sẽ là một sự trợ giúp tuyệt vời! Tôi đã thử sử dụng các mẫu nhưng vẫn gặp một số vấn đề. Bạn có thể cho tôi xem ví dụ về báo cáo mà bạn đã định dạng chính xác không?

Linh: Tôi có thể gửi cho bạn một báo cáo ví dụ. Tôi cũng có thể hướng dẫn bạn các bước về cách định dạng báo cáo của riêng bạn.

Đoạn hội thoại 2.

Sarah: Hey John, I heard you're learning Spanish now. How's it going?

John: Hi Sarah! It's challenging, but I'm making progress. I can understand simple sentences, but I'm not able to hold a conversation yet.

Sarah: Don't worry, John. With consistent practice, you'll be able to speak fluently soon.

John: Thanks, Sarah. I'm hoping to join a language exchange program where I can practice speaking with native speakers.

Sarah: That's a great idea! Immersing yourself in the language is one of the best ways to improve all skills. You'll definitely be able to enhance your speaking skills through that.

John: I hope so! I'm excited to see how much I can improve in the coming months.

Dịch:

Sarah: Này John, tôi nghe nói bây giờ bạn đang học tiếng Tây Ban Nha. Thế nào rồi?

John: Chào Sarah! Đó là thử thách nhưng tôi đang tiến bộ. Tôi có thể hiểu những câu đơn giản nhưng tôi chưa thể trò chuyện được.

Sarah: Đừng lo lắng, John. Với việc luyện tập đều đặn, bạn sẽ sớm có thể nói trôi chảy.

John: Cảm ơn, Sarah. Tôi hy vọng được tham gia một chương trình trao đổi ngôn ngữ nơi tôi có thể thực hành nói chuyện với người bản xứ.

Sarah: Đó là ý tưởng tuyệt vời! Đắm chìm trong ngôn ngữ là một trong những cách tốt nhất để cải thiện mọi kỹ năng. Bạn chắc chắn sẽ có thể nâng cao kỹ năng nói của mình thông qua đó.

John: Tôi cũng mong là như vậy! Tôi rất muốn biết mình có thể cải thiện được bao nhiêu trong những tháng tới.

Ảnh minh họa

5. Bài tập vận dụng có đáp án về Be able to

Bài tập 1. Chọn đáp án đúng.

  1. I want to _____ speak Chinese and English.
  2. be able to
  3. able to
  4. can
  5. could
  6. I will _____  drive as soon as I turn 18, which is just a few months away. 
  7. can
  8. be able to
  9. could 
  10. be capable of
  11. They didn’t accept the proposal at first but we _____ persuade them.
  12. are able to
  13. able to
  14. will be able to
  15. were able to
  16. There was nobody to disturb me; therefore, I _____ finish my work.
  17. am able to
  18. was able to
  19. was could
  20. can
  21. Although Hoa was better than me at badminton, I _____ win her.
  22. was able to
  23. can
  24. could be
  25. can able to
  26. When my grandfather was a young athlete, he _____ run 42km in 2.5 hours.
  27. can
  28. was able to
  29. was up to
  30. be able to
  31. How long have you _____ speaking English fluently?
  32. can
  33. could
  34. been able to
  35. are able to
  36. Do you think people will _____ live forever one day?
  37. can be able to
  38. could 
  39. could be able to
  40. be able to
  41. Despite being 90 years old, my grandpa _____ walk without any help.
  42. can
  43. could
  44. be able to
  45. are able to
  46. Linh wasn't at home when I phoned but I __________ contact her at her office.
  47. can
  48. was able to
  49. were able to
  50. am able to

Bài tập 2. Chia động từ trong ngoặc với can, could hoặc be able to để hoàn thành câu.

  1. Martine hopes he _____ (take) a holiday in Japan next year.
  2. We _____ (not/sit) down in the waiting room because all the seats were taken. 
  3. Sunghoo is very intelligent. He _____ (speak) six languages fluently! 
  4. Long _____ (not go) out last night because he had to work overtime.
  5. If it doesn’t stop raining, Katie and her friends _____ (not go) to the beach tomorrow.
  6. I _____ (find) my notebooks. Has anyone seen them?
  7. You _____ (not eat) hamburger in here. It says no food is allowed.
  8. Chi _____ (not see) the board properly, so she asked if she could change seats.
  9. Unfortunately, they _____ (fix) my phone yesterday, so I have to buy a new one.
  10. This child _____ (read) since he was just two years old is a genius.

Bài tập 3. Hoàn thành câu với dạng khẳng định hoặc phủ định của Be able to.

  1. He _____ play football anymore because of extremely injured.
  2. I _____ use this learning English app since I update the latest version.
  3. Before finding the instructions on the Internet, Jessica _____ solve the grammar exercises.
  4. Fortunately, we _____ catch the 6.00 plane to Japan.
  5. I am afraid Ninh _____ translate the document till Thursday.
  6. No problem, we _____ visit our parents by noon.
  7. Minh is a big eater that _____ eat 2 bowls of noodles for breakfast.
  8. If our leader helps us tomorrow, we _____ finish the project on time.
  9. Call the doctor, Olivia _____ move her arm at all.
  10. All of us enjoyed the online lesson after we _____ join it.

Bài tập 4. Tìm và sửa lỗi sai trong các câu sau.

  1. He was not able to swimming when he was five years old.
  2. Rockie could able to solve the difficult math problem yesterday.
  3. They will not able to finish the project on time unless they work harder.
  4. Were you able to understand the instructions clearly?
  5. Despite being tired, he was able finish the marathon.
  6. We was able to find the missing keys after searching for hours.
  7. How long have you are able to swim?
  8. Bac Ho was able to speaking nearly 30 languages fluently.
  9. I'm not sure if I’m able to attend the meeting tomorrow.
  10. Students are able to improve their English skills with proper training.

Đáp án:

Bài tập 1.

  1. A
  2. B
  3. D
  4. B
  5. A
  6. B
  7. C
  8. D
  9. A
  10. B

Bài tập 2.

  1. can take/ will be able to take
  2. couldn’t sit / weren’t able to sit 
  3. is able to speak / can speak 
  4. couldn’t go / wasn’t able to go
  5. won’t be able to go
  6. can’t find
  7. can’t eat
  8. couldn’t see / wasn’t able to see 
  9. weren’t able to fix / couldn’t fix
  10. has been able to read 

Bài tập 3.

  1. isn't able to
  2. am able to
  3. wasn’t able to
  4. were able to
  5. won't be able to
  6. will be able 
  7. is able to
  8. won’t be able to
  9. isn’t able to
  10. were able to

Bài tập 4. 

  1. swimming ➜ swim. Sau be able to + động từ nguyên mẫu
  2. could ➜ was. Chia cụm từ be able to theo thì quá khứ đơn (yesterday)
  3. able ➜ be able to. Will be able to diễn đạt khả năng trong tương lai.
  4. Đúng.
  5. was able finish ➜ was able to finish. Thêm to để có dạng đúng của be able to.
  6. was ➜ were. Ở thì quá khứ, động từ tobe của we là were.
  7. have you are able ➜ have you been able. Chia động từ tobe theo thì hiện tại hoàn thành, diễn đạt khả năng từ quá khứ đến hiện tại.
  8. speaking ➜ speak. Be able to + động từ nguyên mẫu.
  9. Đúng.
  10. Đúng

TÌM HIỂU THÊM: 

Kết luận

Tiếng Anh giao tiếp Langmaster đã giới thiệu tới bạn trọn bộ kiến thức về be able to là gì cũng như cách dùng be able to chính xác trong tiếng Anh. Đây là phần kiến thức khá dễ ăn điểm trong các kỳ thi nên hãy nắm thật vững bạn nhé! Tham khảo các lớp học tại tiếng Anh giao tiếp Langmaster để nhanh chóng nâng cao khả năng ngoại ngữ ngay hôm nay.

Nội Dung Hot

KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN 1 KÈM 1

Khoá học trực tuyến
1 kèm 1

  • Học và trao đổi trực tiếp 1 thầy 1 trò.
  • Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.
  • Lộ trình học được thiết kế riêng cho từng học viên.
  • Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.
  • Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh hoạt.

Chi tiết

null

KHÓA HỌC CHO NGƯỜI ĐI LÀM

  • Học các kỹ năng trong công việc: đàm phán, thuyết trình, viết email, gọi điện,...
  • Chủ đề học liên quan trực tiếp đến các tình huống công việc thực tế
  • Đội ngũ giáo viên tối thiểu 7.5 IELTS hoặc 900 TOEIC, có kinh nghiệm thực tế với tiếng Anh công sở.
  • Phương pháp học chủ đạo: Siêu phản xạ, PG (chuẩn hóa phát âm), PBL (Học qua dự án),...

Chi tiết

null

KHÓA HỌC OFFLINE TẠI HÀ NỘI

  • Mô hình học ACE: Học chủ động, Rèn luyện năng lực lõi và môi trường học toàn diện
  • Đội ngũ giáo viên tối thiểu 7.5 IELTS hoặc 900 TOEIC, cam kết đạt chuẩn về chuyên môn và năng lực giảng dạy.
  • Áp dụng phương pháp: Siêu phản xạ, Lập trình tư duy (NLP), ELC (Học qua trải nghiệm),...
  • Môi trường học tập toàn diện và năng động giúp học viên “đắm mình” vào tiếng Anh và nâng cao kỹ năng giao tiếp.

Chi tiết


Bài viết khác