Ngữ Pháp Tiếng Anh

TÓM TẮT ĐẦY ĐỦ CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH - CẤU TRÚC VÀ CÁCH SỬ DỤNG

Nắm chắc các thì trong tiếng Anh là nhiệm vụ tất yếu của người học ngoại ngữ. Đây là phần kiến thức cơ bản giúp bạn bắt đầu sử dụng được tiếng Anh và là nền tảng để bạn tiếp thu những kiến thức ngữ pháp nâng cao hơn. Trong bài viết này, Langmaster sẽ tổng hợp cấu trúc, cách dùng của tất cả các thì trong tiếng Anh. Cùng học ngay nhé! 

1. Các thì trong tiếng Anh - Thì hiện tại đơn ( The present Simple Tense) 

Cấu trúc: 

Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại đơn

Cách dùng: 

  • Thì hiện tại đơn dùng để nói về một sự thật hiển nhiên, một chân lý không thay đổi. 
  • Miêu tả thói quen, những hành động lặp đi lặp lại ở thời điểm hiện tại. 
  • Diễn tả một hành động, sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo một thời gian biểu có sẵn. 

=> Bài 1: Phân biệt Thì Hiện Tại Đơn và Hiện Tại Tiếp Diễn chỉ là chuyện nhỏ!: TẠI ĐÂY

2. Các thì trong tiếng Anh - Thì hiện tại tiếp diễn ( The present continuous)

Cấu trúc 

  • Khẳng định

S + am/is/are + Verb (ing)+ O

Ex: Helen is studying English.

  • Phủ định

S + am/is/are + not + Verb (ing) + O

Ex: My mom isn’t watching TV now.

  • Nghi vấn

Am/is/are + S + Verb (ing) + O

Ex: Are you studying English?

Cách dùng:

  • Được dùng để mô tả một hành động hoặc một sự việc nào đó đang diễn ra ngay lúc nói.
  • Diễn tả một hành động sắp sửa diễn ra trong tương lai gần, một kế hoạch đã định sẵn. 
  • Lưu ý: Không nên sử dụng thì hiện tại tiếp diễn cho những động từ chỉ tri giác như: To be, see, hear, understand, know, like, think, smell, love, hate,...

null

3. Các thì trong tiếng Anh - Thì hiện tại hoàn thành ( The present perfect tense) 

Cấu trúc: 

  • Khẳng định

S + has/have + Verb 3 + O

Ex: I have just seen my brother in the park.

  • Phủ định

S + has/have + Not + Verb 3 + O

Ex: She hasn’t finished her work yet.

  • Nghi vấn

Has/have + S + Verb 3+ O

Ex: Have you heard about them?

Cách dùng: 

  • Diễn tả hành động vừa mới xảy ra.
  • Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ và có thể tiếp diễn ở tương lai. 
  • Diễn tả một hành động bắt đầu từ quá khứ, kéo dãi cho đến hiện tại và có thể tiếp tục ở tương lai.
  • Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ những không biết rõ thời điểm. 

=> Bài 6: Hiện tại hoàn thành – Bài học Không giành cho những ai thích thử thách.: TẠI ĐÂY

4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn ( The present perfect continuous Tense )

Cấu trúc: 

  • Khẳng định

S + has/have + been +Verb-ing + O

  • Phủ định

S + hasn’t/haven’t +been + Verb-ing+ O

  • Nghi vấn

Has/have + S + been +Verb-ing + O

Cách dùng: 

  • Diễn tả hành động bắt đầu ở trong quá khứ và kéo dài liên tục đến thời điểm hiện tại. 

5. Các thì trong tiếng Anh - Thì quá khứ đơn ( The past simple tense)

Cấu trúc:

Thì quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn

Cách dùng: 

  • Diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt rồi ở quá khứ.

6. Thì quá khứ tiếp diễn ( The past continuous Tense) 

Cấu trúc: 

  • Khẳng định

S + were/was + Verb-ing + O

Ex: I was doing my homework at 22 o’clock yesterday.

  • Phủ định

S + weren’t/wasn’t + Verb-ing + O

Ex: He wasn’t watching film at 6PM last night.

  • Nghi vấn

Were/was + S + Verb-ing + O

Ex: Were you studying at 7AM yesterday? 

Cách dùng: 

  • Hành động xảy ra và kéo dài một khoảng thời gian ở quá khứ. 
  • Hành động đang xảy ra trong quá khứ hoặc 2 hành động xảy ra cùng lúc trong quá khứ. 

=> Bài 4: Phân biệt Quá khứ đơn và Quá khứ tiếp diễn: Dễ hay khó?: TẠI ĐÂY

7. Các thì trong tiếng Anh - Thì quá khứ hoàn thành ( The past perfect tense)

Cấu trúc:

Khẳng định

S + had + Verb 3/ ed + O

Phủ định

S + had not+ Verb 3/ed + O

Nghi vấn

Had + S +Verb 3/ed + O

Cách dùng: 

  • Thì quá khứ hoàn thành dùng để mô tả 1 hành động quá khứ diễn ra ở trước một thời gian trong quá khứ hoặc trước 1 hành động quá khứ khác. 
  • Nếu trong câu có 2 hành động quá khứ, hành động nào xảy ra trước thì dùng quá hoàn thành, xảy ra sau thì dùng quá khứ đơn.

null

Xem thêm:

8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn ( The past perfect continuous tense)

Cấu trúc: 

  • Khẳng định

S + had + been + Verb-ing + O

  • Phủ định

S + had not + been + Verb-ing + O

  • Nghi vấn

Had + S + been + Verb-ing

Cách dùng:

  • Diễn tả một hành động quá khứ đã xảy ra và kết kéo dài cho đến khi có 1 hành động quá khứ khác xảy ra. 

9. Các thì trong tiếng Anh - Thì tương lai đơn ( The simple future tense) 

Cấu trúc: 

Khẳng định

S + will/shall + Verb infinitive + O

Phủ định

S + will/shall + not + Verb infinitive+ O 

Nghi vấn

Will/shall + S + Verb infinitive + O 

Cách dùng: 

  • Thì tương lai đơn  được sử dụng khi người nói muốn miêu tả 1 hành động sẽ xảy ra ở thời điểm tương lai.
  • Diễn đạt một ý kiến hoặc đưa ra một lời hứa hẹn ngay ở thời điểm nói.

=> Đăng ký học thử miễn phí tại Hà Nội: TẠI ĐÂY

10. Thì tương lai tiếp diễn ( The future continous tense)

Cấu trúc:

Khẳng định

S + will/shall + be +Verb-ing+ O

Phủ định

S + will/shall + not + be + Verb-ing + O 

Nghi vấn

Will/shall + S + be + Verb-ing + O 

Cách dùng: 

  • Diễn tả một hành động sẽ diễn ra và kéo dài trong một khoảng thời gian trong tương lai.
  • Diễn tả một hành động sẽ dang xảy ra ở một thời điểm ở tương lai. 

null

11. Các thì trong tiếng Anh - Thì tương lai hoàn thành ( The future perfect tense) 

Cấu trúc: 

  • Khẳng định

S + will/shall + have + Verb 3/ed

  • Phủ định

S + will/shall + not + have + verb 3/ed 

  • Nghi vấn

Will/shall + S + have + Verb 3/ed

Cách dùng:

  • Dùng để miêu tả một hành động sẽ hoàn thành xong trước một hành động khác trong tương lai. Hoặc một hành động sẽ hoàn tất trước một thời điểm nào đó trong tương lai. 

Ex: Julie will be living in this department in March.

12. Các thì trong tiếng Anh - Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn ( The future perfect continuous tense)

Cấu trúc:

  • Khẳng định

S + will/shall + have been + Verb-ing + O

  • Phủ định

S + will/shall + not + have + been + Verb-ing 

  • Nghi vấn

Will/shall + S + have been + Verb-ing + O

Cách dùng: 

  • Diễn tả một hành động bắt đầu từ quá khứ và kéo dài liên tục đến một thời điểm trong tương lai. 

Ex: By July 7th, I”ll have been working for this company for 3 years. 

13. Thì tương lai gần ( Near future)

Cấu trúc: 

  • Dự định sẽ

S + am/is/are + going + Verb infinitive 

  • Sắp sửa làm

S + am/is/are + Verb-ing 

Cách dùng: 

  • Được sử dụng để diễn tả một hành động sắp sửa xảy ra hoặc một kế hoạch sắp tới. 

Ex: I will be living in this town in June. 

Như vậy Langmaster vừa giúp bạn tóm tắt tất cả các thì trong tiếng Anh một cách đầy đủ nhất. Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn tổng ôn tập lại phần kiến thức ngữ pháp này hiệu quả. Langmaster chúc các bạn sớm chinh phục được ngữ pháp tiếng Anh nhé! 

Nội Dung Hot

HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

  • Mô hình học 4CE: Class - Club - Conference - Community - E-learning độc quyền của Langmaster
  • Đội ngũ giảng viên tối thiểu 7.5 IELTS hoặc 900 TOEIC cam kết đạt chuẩn về chuyên môn và năng lực giảng dạy.
  • Ứng dụng phương pháp Lập trình tư duy (NLP), TPR (Phản xạ toàn thân), ELC (Học thông qua trải nghiệm).
  • Môi trường học tập tích cực, cởi mở và năng động giúp học viên được thỏa sức “đắm mình” vào tiếng Anh và liên tục luyện tập giao tiếp."

Chi tiết

Khoá học trực tuyến
1 kèm 1

  • Học trực tiếp 1 thầy 1 trò suốt cả buổi học.
  • Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.
  • Lộ trình được thiết kế riêng cho từng học viên khác nhau.
  • Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.
  • Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh động.

Chi tiết

KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN

KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN

  • Mô hình học trực tuyến, cùng học tập - cùng tiến bộ
  • Giao tiếp liên tục giữa thầy và trò, bạn cùng lớp với nhau giúp sửa lỗi, bù lỗ hổng kiến thức kịp thời
  • Đội ngũ giảng viên chất lượng cao, có nhiều năm kinh nghiệm
  • Lộ trình học thiết kế theo đúng quy chuẩn của Châu Âu
  • Không đổi - ghép lớp suốt quá trình học

Chi tiết


Bài viết khác

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
(Hơn 500.000 học viên đã trải nghiệm và giao tiếp tiếng Anh thành công cùng Langmaster. Và giờ, đến lượt bạn...)