Ngữ Pháp Tiếng Anh

CẤU TRÚC BE USED TO, USED TO V, GET USED TO TRONG TIẾNG ANH

Cấu trúc Be used to, Used to V, Get used to trong tiếng Anh có cấu trúc khá giống nhau nên thường bị nhầm lẫn khi làm các bài tập ngữ pháp. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng phân biệt 3 cấu trúc trên.
Phía dưới là 2 bài tập giúp bạn thực hành.
 

CẤU TRÚC Be used to, Used to V, Get used to TRONG TIẾNG ANH

Cấu trúc be used to
Cấu trúc be used to..., used to..., get used to... trong tiếng Anh

1. Cấu trúc BE USED TO trong tiếng Anh (Đã quen với)

Cấu trúc Be used to trong tiếng Anh - Cấu trúc

To be + V-ing/ Noun
Be used to + cụm danh từ hoặc verb-ing (trong cấu trúc này, used là 1 tính từ và to là 1 giới từ)
 
Cấu trúc Be used to trong tiếng Anh - Cách dùng
 
You are used to do something, nghĩa là bạn đã từng làm việc gì đó rất nhiều lần hoặc đã có kinh nghiệm với việc đó rồi, vì vậy nó không còn lạ lẫm, mới lạ hay khó khăn gì với bạn nữa.
 
Cấu trúc Be used to trong tiếng Anh - Ví dụ
 
Ví dụ:
- I am used to getting up early in the morning.
(Tôi đã quen với việc dậy sớm vào buổi sáng).
- He didn't complain about the noise nextdoor. He was used to it.
(Anh ta không than phiền về tiếng ồn bên nhà hàng xóm nữa. Anh ta đã quen với nó rồi).
Nghĩa ngược lại của be used to la be NOT used to: không quen với, chưa quen với
Ví dụ:
I am not used to the new system in the factory yet.
(Tôi vẫn chưa quen với hệ thống mới ở nhà máy).
 
 
Học tiếng anh online trực tuyến
 

2. Cấu trúc USED TO trong tiếng Anh (Đã từng, từng)

Cấu trúc

Used to + Verb

Cách dùng

Used to + verb chỉ một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ và bây giờ không còn nữa. Nó thường chỉ được sử dụng ở quá khứ đơn.
- When David was young, he used to swim once a day
- I used to smoke a lot.
 
a) Thói quen trong quá khứ: You used to do something, nghĩa là bạn đã làm việc đó trong 1 khoảng thời gian ở quá khứ, nhưng bạn không còn làm việc đó nữa.
Ex:
- We used to live there when I as a child.
(Chúng tôi đã từng sống ở đó khi tôi còn là một đứa trẻ.)
- I used to walk to work when I was younger.
(Tôi từng hay đi bộ đến công ty khi tôi còn trẻ.)
 

Để khả năng tiếng Anh trở nên toàn diện bạn nên tham khảo bài viết chuyên sâu về trọng âm trong tiếng Anh: Click here

 
b) Tình trạng / trạng thái trong quá khứ: Used to còn thể hiện tình trạng trong quá khứ nhưng không còn tồn tại nữa được thể hiện bằng những động từ biểu hiện trạng thái sau: have, believe, know và like.
Ex:
- I used to Like The Beatles but now I never listen to them.
(Tôi đã từng thích nhóm The Beatles nhưng bây giờ tôi không còn nghe nhạc của họ nữa.)
- He used to have long hair but nowadays this hair is very short.
(Anh ta đã từng để tóc dài nhưng dạo này anh ấy để tóc rất ngắn.)
Dạng câu hỏi của Used to: Did(n't) + subject + use to
Ex:
Did he use to work in the office very late at night?
(Anh ta có thường hay làm việc trong văn phòng rất trễ vào buổi tối không?)

Cấu trúc Used to trong tiếng Anh - Dạng phủ định

Cấu trúc: Subject + didn't + used to
Ví dụ
Ex:
- We didn't use to be vegestarians.
(Chúng tôi không từng những người ăn chay.)
- We didn't use to get up early when we were children.
(Chúng tôi không từng dậy sớm khi còn là những đứa trẻ.)

3. Cấu trúc to GET USED TO trong tiếng Anh (Dần quen với)

Cấu trúc

to get used to + V-ing/ noun

Cách dùng

 
He got used to American food : I got used to getting up early in the morning. Tôi đã dần dần quen với việc thức dậy sớm vào buổi sáng
 
He is used to swimming every day : Anh ấy đã quen với việc đi bơi mỗi ngày.

Cấu trúc to get used to trong tiếng Anh - Ví dụ

- I didn't understand the accent when I first moved here but I quickly got used to it. ( Lần đầu tiên chuyển đến đây, tôi đã không hiểu được giọng nói ở vùng này nhưng giờ tôi đã nhanh chóng quen dần với nó)
- She has started working nights and is still getting used to sleeping during the day. ( Cô ấy bắt đầu làm việc vào ban đêm và dần quen với việc ngủ suốt ngày)
- I have always lived in the country but now I'm beginning to get used to living in the city. ( Tôi luôn sống ở miền quê nhưng giờ đây tôi bắt đầu dần quen với việc sống ở thành phố)
 

BÀI TẬP CẤU TRÚC Be used to, Used to V, Get used to trong tiếng Anh

BÀI TẬP 1: Sử dụng cấu trúc used to + + a suitable verb để hoàn thành các câu dưới đây.

1. Diane don't travel much now. She used to travel a lot, but she prefersto stay at home these days.
2. Liz .... a motorbike,but last year she sold it and bought a car.
3. We came to live in London a few years ago. We .... in Leeds.
4. I rarely eat ice-cream now, but I .... it when I was a child.
5. Jim .... my best friend, but we aren't good friend any longer.
6. It only takes me about 40 minutes to get to work now that the new roadis open. It .... more than an hour.
7. There .... a hotel near the airport, but it closed a long time ago.
8. When you lived in New York, .... to the theatre very often?
 
Đáp án
2. used to have              3. used to live        4. used to eat
5. used to be                 6. used to take     7. used to be 8. used to use to go
 

BÀI TẬP 2: Sử dụng cấu trúc "used to", "be used to" or "get used to" để hoàn thành các câu sau

1. European drivers find it difficult to _______________________ (drive) on the left when they visit Britain.
2. See that building there? I _______________________ (go) to school there, but now it's a factory.
3. I've only been at this company a couple of months. I _______________________ (still not) how they do things round here.
4. When I first arrived in this neighbourhood, I _______________________ (live) in a house. I had always lived in apartment buildings.
5. Working till 10pm isn't a problem. I _______________________ (finish) late. I did it in my last job too.
6. I can't believe they are going to build an airport just two miles from our new house! I will _______________________ (never) all that noise! What a nightmare.
7. His father _______________________ (smoke) twenty cigars a day - now he doesn't smoke at all!
8. Whenever all my friends went to discos, I _______________________ (never go) with them, but now I enjoy it.
9. I _______________________ (drive) as I have had my driving licence almost a year now.
When Max went to live in Italy, he _______________________ (live) there very quickly. He's a very open minded person.
 
Đáp án
Question 1: get used to driving.
Question 2: used to go.
Question 3: am still not used to.
Question 4: used to live.
Question 5: am used to finishing.
Question 6: never get used to.
Question 7: used to smoke.
Question 8: never used to go.
Question 9: am used to driving.
Question 10: got used to living.
 
Trên đây là những kiến thức cơ bản nhất về cấu trúc Be used to, Used to V, Get used to trong tiếng Anh. Hi vọng bài viết này sẽ hữu ích cho bạn.
 
 
 
Xem thêm 27 từ muốn học tiếng Anh thì phải đọc được || Bạn đã đọc đúng chưa?
 
 
Langmaster Review chúc bạn học tiếng Anh thành công!
 
 

Nội Dung Hot

HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

  • Mô hình học 4CE: Class - Club - Conference - Community - E-learning độc quyền của Langmaster
  • Đội ngũ giảng viên tối thiểu 7.5 IELTS hoặc 900 TOEIC cam kết đạt chuẩn về chuyên môn và năng lực giảng dạy.
  • Ứng dụng phương pháp Lập trình tư duy (NLP), TPR (Phản xạ toàn thân), ELC (Học thông qua trải nghiệm).
  • Môi trường học tập tích cực, cởi mở và năng động giúp học viên được thỏa sức “đắm mình” vào tiếng Anh và liên tục luyện tập giao tiếp."

Chi tiết

Khoá học trực tuyến
1 kèm 1

  • Học trực tiếp 1 thầy 1 trò suốt cả buổi học.
  • Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.
  • Lộ trình được thiết kế riêng cho từng học viên khác nhau.
  • Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.
  • Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh động.

Chi tiết

KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN

KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN

  • Mô hình học trực tuyến, cùng học tập - cùng tiến bộ
  • Giao tiếp liên tục giữa thầy và trò, bạn cùng lớp với nhau giúp sửa lỗi, bù lỗ hổng kiến thức kịp thời
  • Đội ngũ giảng viên chất lượng cao, có nhiều năm kinh nghiệm
  • Lộ trình học thiết kế theo đúng quy chuẩn của Châu Âu
  • Không đổi - ghép lớp suốt quá trình học

Chi tiết


Bài viết khác