Những bài học tiếng Anh thú vị

42 thành ngữ vui về loài vật

Trong tiếng Anh người ta cũng sử dụng hình ảnh của những con vật để ẩn dụ cho con người. Đó là gì? chúng ta cùng học nhé !
 
từ vựng tiếng anh loài vật
 
1.     badger someone: mè nheo ai
 
2.     make a pig of oneself: ăn uống thô tục
 
3.     an eager beaver: người tham việc
 
4.     a busy bee: người làm việc lu bù
 
5.     have a bee in one's bonest: ám ảnh chuyện gì
 
6.     make a bee-line foe something: nhanh nhảu làm chuyện gì
 
7.     the bee's knees: ngon lành nhất
 
8.     an early bird: người hay dậy sớm
 
9.     a home bird: người thích ở nhà
 
10.   a lone bird/worf: người hay ở nhà
 
11.   an odd bird/fish: người quái dị
 
12.   a rare bird: của hiếm
 
13.   a bird's eye view: nhìn bao quát/nói vắn tắt
 
14.   bud someone: quấy rầy ai
 
15.   take the bull by the horns: không ngại khó khăn
 
16.   have butterflies in one's stomach: nôn nóng
 
17.   a cat nap: ngủ ngày
 
18.   lead a cat and dog life: sống như chó với mèo
 
19.   let the cat out of the bag: để lộ bí mật
 
20.   not have room to swing a cat: hẹp như lỗi mũi
 
21.   not have a cat in hell's change: chẳng có cơ may
 
22.   play cat and mouse with someone: chơi mèo vờn chuột
 
23.   put the cat among the pigeons: làm hư bột hư đường
 
24.   a dog in the manger: cho già ngậm xương (ko muốn ai sử dụng cái mình ko cần)
 
25.   dog tired: mệt nhoài
 
26.   top dog: kẻ thống trị
 
27.   a dog's life: cuộc sống lầm than
 
28.   go to the dogs: sa sút
 
29.   let sleeping dog's lie: đừng khêu lại chuyện đã qua
 
30.   donkey's years: thời gian dài dằng dặc
 
31.   do the donkey's work: làm chuyện nhàm chán
 
32.   a lame duck: người thất bại
 
33.   a sitting duck: dễ bị tấn công
 
34.   a cold fish: người lạnh lùng
 
35.   a fish out of water: người lạc lõng
 
36.   have other fish to fry: có chuyện fải làm
 
37.   a fly in the oinment: con sâu làm rầu nồi canh
 
38.   not hurt a fly: chẳng làm hại ai
 
39.   there are no flies on someone: người ngôn lanh đáo để
 
40.   can't say boo to a goose: hiền như cục đất
 
41.   a wild goose chase: cuộc tìm kiếm vô vọng
 
42.   a guinea pig: người tự làm vật thí nghiệm
 
Bạn đọc thêm bài viết:
Học tiếng Anh online hiệu quả nhất 
Hoc anh van giao tiep ở đâu tốt nhất Hà Nội
=> Test trình độ Tiếng Anh của bản thân: TẠI ĐÂY
 

Nội Dung Hot

HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

  • Mô hình học 4CE: Class - Club - Conference - Community - E-learning độc quyền của Langmaster
  • Đội ngũ giảng viên tối thiểu 7.5 IELTS hoặc 900 TOEIC cam kết đạt chuẩn về chuyên môn và năng lực giảng dạy.
  • Ứng dụng phương pháp Lập trình tư duy (NLP), TPR (Phản xạ toàn thân), ELC (Học thông qua trải nghiệm).
  • Môi trường học tập tích cực, cởi mở và năng động giúp học viên được thỏa sức “đắm mình” vào tiếng Anh và liên tục luyện tập giao tiếp."

Chi tiết

Khoá học trực tuyến
1 kèm 1

  • Học trực tiếp 1 thầy 1 trò suốt cả buổi học.
  • Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.
  • Lộ trình được thiết kế riêng cho từng học viên khác nhau.
  • Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.
  • Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh động.

Chi tiết

KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN

KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN

  • Mô hình học trực tuyến, cùng học tập - cùng tiến bộ
  • Giao tiếp liên tục giữa thầy và trò, bạn cùng lớp với nhau giúp sửa lỗi, bù lỗ hổng kiến thức kịp thời
  • Đội ngũ giảng viên chất lượng cao, có nhiều năm kinh nghiệm
  • Lộ trình học thiết kế theo đúng quy chuẩn của Châu Âu
  • Không đổi - ghép lớp suốt quá trình học

Chi tiết


Bài viết khác