HỌC THỬ IELTS ONLINE MIỄN PHÍ & NHẬN LỘ TRÌNH CÁ NHÂN HOÁ

DUY NHẤT 10 SLOTS TRONG HÔM NAY

10 SLOTS HỌC THỬ IELTS MIỄN PHÍ CUỐI CÙNG

ĐĂNG KÝ NGAY

Từ vựng hệ mặt trời tiếng Anh: Tên các hành tinh và thuật ngữ vũ trụ

Chủ đề về vũ trụ luôn hấp dẫn, thú vị và đầy bí ẩn. Nếu bạn là người đam mê Thiên văn học, thì bài viết này dành cho bạn. Langmaster tổng hợp các từ vựng thông dụng nhất về vũ trụ, hi vọng sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh và có hiểu biết về những bí ẩn rộng lớn của vũ trụ. Cùng khám phá từ vựng Hệ Mặt Trời bằng tiếng Anh thông dụng dưới dây! 

Mất gốc tiếng Anh, phản xạ chậm, giao tiếp kém? Test trình độ miễn phí, nhận ngay lộ trình bứt phá giao tiếp tại Langmaster.
👉 Đăng ký test trình độ miễn phí ngay!

1. Từ vựng về hành tinh trong Hệ Mặt Trời bằng tiếng Anh

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Solar System

/ˈsəʊlə ˈsɪstəm/

Hệ Mặt Trời

Planet

/ˈplænɪt/

Hành tinh

Sun

/sʌn/

Mặt Trời

Moon

/muːn/

Mặt Trăng

Mercury

/ˈmɜːrkjəri/

Sao Thủy

Venus

/ˈviːnəs/

Sao Kim

Earth

/ɜːrθ/

Trái Đất

Mars

/mɑːrz/

Sao Hỏa

Jupiter

/ˈdʒuːpɪtər/

Sao Mộc

Saturn

/ˈsætərn/

Sao Thổ

Uranus

/ˈjʊrənəs/

Sao Thiên Vương

Neptune

/ˈneptjuːn/

Sao Hải Vương

Pluto*

/ˈpluːtəʊ/

Diêm Vương Tinh (hành tinh lùn)

Asteroid

/ˈæstərɔɪd/

Tiểu hành tinh

Comet

/ˈkɒmɪt/

Sao chổi

Meteor

/ˈmiːtiə(r)/

Sao băng

Thủy Tinh là hình tinh gần nhất với Mặt Trời, có kích thước nhỏ nhất và nhiệt độ khá là cao. Theo lịch Trái Đất, chu kỳ 1 vòng quanh Mặt Trời của Thủy Tinh là 88 ngày.

  • Venus /’vi:nɘs/ Kim Tinh

Kim Tinh đứng ở vị trí thứ 2 trong Hệ Mặt Trời, đây là hành tinh có khối lượng và kích thước gần giống Trái Đất nhất. Đã có nhiều cuộc nghiên cứu và khám phá hành tinh này xem có tồn tại sự sống không.

  • Earth /ɜ:θ/ Trái Đất

Trái Đất là hành tinh ở trị trí thứ 3 trong Hệ Mặt Trời, tới nay đây là hành tinh duy nhất có sự sống.

  • Mars /mɑ:z/ Hỏa Tinh

Hỏa Tinh là hành tinh ở trị trí thứ 4 trong Hệ Mặt Trời. Mặc dù có tên là Hỏa Tinh nhưng do vị trí xa với Mặt Trời nên nhiệt độ cao nhất chỉ là 20 độ, có khi xuống mức thấp nhất là âm 153 độ.

  • Jupiter /’dʒu:pɪtɘr/ Mộc Tinh

Mộc Tinh là hành tinh ở trị trí thứ 5 trong Hệ Mặt Trời, đây là hành tinh lớn nhất trong Hệ Mặt Trời, có khối lượng lớn gấp 318 lần Trái Đất.

  • Saturn /’sætɘn/ Thổ Tinh

Thổ Tinh là hành tinh ở vị trí số 6 từ Mặt Trời ra và là hành tinh lớn thứ hai về đường kính cũng như khối lượng

  • Uranus /’jʊɘrɘnɘs/ Thiên Vương Tinh

Thiên Vương Tinh đứng ở vị trí thứ 7 trong Hệ Mặt Trời và là hành tinh có nhiệt độ thấp nhất, có thể rơi xuống mức -224 độ. Chu kỳ một vòng xoay quanh Mặt Trời là 84 năm, tính theo lịch Trái Đất.

  • Pluto /’plu:tɘʊ/ Diêm Vương Tinh

Diêm Vương Tinh đứng vị trí thứ 8 trong Hệ Mặt Trời, đây là hành tinh có độ lệch tâm lớn và rất nghiêng, nên có khi Pluto lại xa Mặt Trời hơn Neptune

  • Neptune /’neptju:n/ Hải Vương Tinh

Đây là hành tinh xa nhất trong Hệ Mặt Trời vì thế mà nó có nhiệt độ trung bình thấp nhất trong số các hành tinh.

  • Asteroid /’æstərɔɪd/ Tiểu hành tinh
  • Comet /’kɒmɪt/ Sao chổi
  • Meteor /ˈmiːtiə/ Sao băng
Từ vựng về hành tinh trong Hệ Mặt Trời bằng tiếng Anh

2. Từ vựng về các chòm sao bằng tiếng Anh

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Constellation

/ˌkɒnstəˈleɪʃən/

Chòm sao

Capricorn

/ˈkæprɪkɔːn/

Chòm sao Ma Kết

Aquarius

/əˈkweəriəs/

Chòm sao Bảo Bình

Pisces

/ˈpaɪsiːz/

Chòm sao Song Ngư

Aries

/ˈeəriːz/

Chòm sao Bạch Dương

Taurus

/ˈtɔːrəs/

Chòm sao Kim Ngưu

Gemini

/ˈdʒemɪnaɪ/

Chòm sao Song Tử

Cancer

/ˈkænsə(r)/

Chòm sao Cự Giải

Leo

/ˈliːəʊ/

Chòm sao Sư Tử

Virgo

/ˈvɜːɡəʊ/

Chòm sao Xử Nữ

Libra

/ˈliːbrə/

Chòm sao Thiên Bình

Scorpius

/ˈskɔːpiəs/

Chòm sao Thiên Yết (Bọ Cạp)

Sagittarius

/ˌsædʒɪˈteəriəs/

Chòm sao Nhân Mã

Ophiuchus

/ˌɒfiˈjuːkəs/

Chòm sao Xà Phu

Aquila

/ˈækwɪlə/

Chòm sao Thiên Ưng

Canis Major

/ˌkeɪnɪs ˈmeɪdʒə(r)/

Chòm sao Đại Khuyển

Từ vựng về các chòm sao bằng tiếng Anh

>> Xem thêm:

3. Từ vựng về hiện tượng khác trong vũ trụ bằng tiếng Anh

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Atmosphere

/ˈætməsfɪə(r)/

Khí quyển

Galaxy

/ˈɡæləksi/

Thiên hà

Milky Way Galaxy

/ˌmɪlki weɪ ˈɡæləksi/

Dải Ngân Hà

Andromeda Galaxy

/ænˈdrɒmɪdə ˈɡæləksi/

Thiên hà Tiên Nữ

Universe

/ˈjuːnɪvɜːs/

Vũ trụ

Meteorite

/ˈmiːtiəraɪt/

Thiên thạch

Star

/stɑː(r)/

Ngôi sao

North Star

/ˌnɔːθ ˈstɑː(r)/

Sao Bắc Cực

Evening Star

/ˌiːvnɪŋ ˈstɑː(r)/

Sao Hôm

Morning Star

/ˌmɔːnɪŋ ˈstɑː(r)/

Sao Mai

Black Hole

/ˌblæk ˈhəʊl/

Hố đen

White Hole

/ˌwaɪt ˈhəʊl/

Hố trắng

Eclipse

/ɪˈklɪps/

Hiện tượng thiên thực

Lunar Eclipse

/ˌluːnər ɪˈklɪps/

Nguyệt thực

Solar Eclipse

/ˌsəʊlər ɪˈklɪps/

Nhật thực

Alien Life

/ˈeɪliən laɪf/

Sự sống ngoài hành tinh

Truy cập ngay kho tài liệu miễn phí, cập nhật liên tục từ cơ bản đến nâng cao, giúp bạn học đúng trọng tâm và tiến bộ nhanh chóng.
👉 Nhận ngay kho tài liệu miễn phí tại đây!

>> Xem thêm: 

4. Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Universe

/ˈjuːnɪvɜːs/

Vũ trụ

Galaxy

/ˈɡæləksi/

Thiên hà

Milky Way Galaxy

/ˌmɪlki weɪ ˈɡæləksi/

Dải Ngân Hà

Andromeda Galaxy

/ænˈdrɒmɪdə ˈɡæləksi/

Thiên hà Tiên Nữ

Star

/stɑː(r)/

Ngôi sao

Planet

/ˈplænɪt/

Hành tinh

Moon

/muːn/

Mặt Trăng

Sun

/sʌn/

Mặt Trời

Asteroid

/ˈæstərɔɪd/

Tiểu hành tinh

Comet

/ˈkɒmɪt/

Sao chổi

Meteor

/ˈmiːtiə(r)/

Sao băng

Meteorite

/ˈmiːtiəraɪt/

Thiên thạch

Nebula

/ˈnebjələ/

Tinh vân

Black Hole

/ˌblæk ˈhəʊl/

Hố đen

White Hole

/ˌwaɪt ˈhəʊl/

Hố trắng

Orbit

/ˈɔːbɪt/

Quỹ đạo

5. Các mẫu câu nói về vũ trụ và không gian

The earth orbits the sun at a speed of about 18.5 miles a second - Trái Đất xoay quanh Mặt Trời với tốc độ khoảng 18.5 dặm mỗi giây.

Our Earth is located in a galaxy called Milky Way. - Trái Đất của chúng ta nằm trong dải Thiên hà có tên là Milky Way.

Jupiter is the fifth planet from the Sun and the largest planet in the solar system. - Mộc Tinh là hành tinh đứng ở vị trí thứ năm từ Mặt Trời và là hành tinh lớn nhất trong Hệ Mặt Trời

The largest black holes are called “supermassive”. There black holes have masses that are more than 1 million suns together. - Hố đen lớn nhất được gọi là “sao siêu lượng”. Những hố đen này có khối lượng gấp 1 triệu lần Mặt Trời.

Xem bài học chi tiết tại đây:

Từ vựng tiếng Anh cơ bản - 50 TỪ CỰC HAY VỀ VŨ TRỤ 

6. FAQs - những câu hỏi thường gặp

6.1. Hệ mặt trời tiếng Anh là gì?

Hệ Mặt Trời trong tiếng Anh là Solar System. Đây là hệ hành tinh bao gồm Mặt Trời (Sun), 8 hành tinh chính như Mercury, Venus, Earth, Mars, Jupiter, Saturn, Uranus và Neptune cùng các thiên thể khác như vệ tinh, sao chổi và tiểu hành tinh. 

6.2. Tên 8 hành tinh trong Hệ Mặt Trời là gì?

  • Mercury: Sao Thủy
  • Venus: Sao Kim
  • Earth: Trái Đất
  • Mars: Sao Hỏa
  • Jupiter: Sao Mộc
  • Saturn: Sao Thổ
  • Uranus: Sao Thiên Vương
  • Neptune: Sao Hải Vương

Nếu bạn muốn xây dựng nền tảng tiếng Anh vững chắc và tự tin sử dụng tiếng Anh trong học tập, công việc cũng như cuộc sống, các khóa học tại Langmaster sẽ là lựa chọn phù hợp để đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục ngôn ngữ này.

Langmaster triển khai hai hình thức học tiếng Anh linh hoạt ONLINE và OFFLINE dành cho khóa Tiếng Anh giao tiếp và Khóa IELTS. Các lớp OFFLINE đang được tổ chức tại 3 cơ sở dành cho học viên khu vực Hà Nội. 

  • 169 Xuân Thủy (Cầu Giấy)

  • 179 Trường Chinh (Thanh Xuân)

  • N03-T7 Ngoại giao đoàn (Bắc Từ Liêm)

Đăng ký ngay hôm nay để được tư vấn lộ trình học phù hợp và trải nghiệm phương pháp đào tạo giúp hàng nghìn học viên tự tin sử dụng tiếng Anh trong học tập, công việc và cuộc sống.

Trên đây, Langmaster đã chia sẻ rất nhiều từ vựng về vũ trụ bí ẩn, hi vọng rằng vốn từ này sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp trong cuộc sống hằng ngày nhé!

Học tiếng Anh Langmaster

Học tiếng Anh Langmaster

Langmaster là hệ sinh thái đào tạo tiếng Anh toàn diện với 16+ năm uy tín, bao gồm các chương trình: Tiếng Anh giao tiếp, Luyện thi IELTS và tiếng Anh trẻ em. 800.000+ học viên trên toàn cầu, 95% học viên đạt mục tiêu đầu ra.

Nội Dung Hot

KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN 1 KÈM 1

KHÓA TIẾNG ANH GIAO TIẾP 1 KÈM 1

  • Học và trao đổi trực tiếp 1 thầy 1 trò.
  • Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.
  • Lộ trình học được thiết kế riêng cho từng học viên.
  • Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.
  • Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh hoạt.

Chi tiết

khóa ielts online

KHÓA HỌC IELTS ONLINE

  • Sĩ số lớp nhỏ (7-10 học viên), đảm bảo học viên được quan tâm đồng đều, sát sao.
  • Giáo viên 7.5+ IELTS, chấm chữa bài trong vòng 24h.
  • Lộ trình cá nhân hóa, coaching 1-1 cùng chuyên gia.
  • Thi thử chuẩn thi thật, phân tích điểm mạnh - yếu rõ ràng.
  • Cam kết đầu ra, học lại miễn phí.

Chi tiết

null

KHÓA TIẾNG ANH TRẺ EM

  • Giáo trình Cambridge kết hợp với Sách giáo khoa của Bộ GD&ĐT hiện hành
  • 100% giáo viên đạt chứng chỉ quốc tế IELTS 7.0+/TOEIC 900+
  • X3 hiệu quả với các Phương pháp giảng dạy hiện đại
  • Lộ trình học cá nhân hóa, con được quan tâm sát sao và phát triển toàn diện 4 kỹ năng

Chi tiết


Bài viết khác