Tiếng anh giao tiếp online
Điểm chuẩn các trường Đại học 2026 [Cập nhật mới nhất]
Mục lục [Ẩn]
- 1. Điểm chuẩn các trường Đại học miền Bắc 2026
- 1.1. Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (BAV) năm 2026
- 1.2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) năm 2026
- 1.3. Điểm chuẩn Học viện phụ nữ (VWA) năm 2026
- 1.4. Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội (HUST) năm 2026
- 1.5. Điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại (TMU) năm 2026
- 1.6. Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại Thương (FTU) năm 2026
- 1.7. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - ĐH Quốc gia Hà Nội (UEB) năm 2026
- 1.8. Điểm chuẩn Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội (UED) năm 2026
- 1.9. Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (HUS) năm 2026
- 1.10. Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam (VNUA) năm 2026
- 1.11. Điểm chuẩn Trường ĐH Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội (VJU) năm 2026
- 1.12. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Thái Nguyên năm 2026
- 1.13. Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026
- 1.14. Điểm chuẩn trúng tuyển Trường Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2026
- 1.15. Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền (AJC) năm 2026
- 1.16. Điểm chuẩn Học viện Tài chính (AOF) năm 2026
- 1.17. Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN (USSH) năm 2026
- 1.18. Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao (DAV) năm 2026
- 1.19. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (UET) năm 2026
- 1.20. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) năm 2026
- 1.21. Điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Hà Nội (HUCE) năm 2026
- 1.22. Điểm chuẩn Trường Đại học Công đoàn (TUU) năm 2026
- 2. Điểm chuẩn các trường Đại học miền Nam 2026
- 2.1. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Thông tin (UIT), Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026
- 2.2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) năm 2026
- 2.3. Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2026
- 2.4. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (UEL) năm 2026
- 3. Điểm chuẩn các trường Đại học miền Trung 2026
- 4. Langmaster - Đồng hành cùng tân sinh viên chinh phục IELTS
Điểm chuẩn 2026 các trường đại học là thông tin được thí sinh và phụ huynh đặc biệt quan tâm sau khi hoàn tất đăng ký nguyện vọng. Từ ngày 9/8/2026, các trường đại học bắt đầu công bố điểm trúng tuyển; theo kế hoạch, việc công bố điểm chuẩn và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1 phải hoàn tất trước 17h ngày 13/8. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật điểm chuẩn đại học 2026 mới nhất theo từng trường, giúp thí sinh thuận tiện tra cứu, đối chiếu và xác định kết quả xét tuyển của mình.
| Bạn đang ở band IELTS bao nhiêu? Làm bài test miễn phí và nhận ngay lộ trình học cá nhân hóa. 👉 Đăng ký test IELTS miễn phí ngay |
1. Điểm chuẩn các trường Đại học miền Bắc 2026
1.1. Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (BAV) năm 2026
Năm 2026, điểm chuẩn Học viện Ngân hàng dao động từ 20,2 đến 26,61 điểm. Trong đó, Kinh doanh quốc tế có điểm chuẩn cao nhất với 26,61 điểm, tiếp theo là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26,28 điểm, Tài chính 26,08 điểm và Kiểm toán 26,06 điểm. Các chương trình liên kết quốc tế có mức điểm thấp nhất, từ 20,2 điểm. Dưới đây là bảng công bố điểm chuẩn chi tiết Học viện Ngân hàng 2026
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình đào tạo |
Điểm trúng tuyển |
|
1 |
ACT01 |
Kế toán (Chất lượng cao) |
24,1 |
|
2 |
ACT02 |
Kế toán |
25,83 |
|
3 |
ACT03 |
Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh - Cấp song bằng) |
21 |
|
4 |
ACT04 |
Kiểm toán |
26,06 |
|
5 |
ACT05 |
Kiểm toán (Chất lượng cao) |
24,5 |
|
6 |
ACT06 |
Kế toán (Định hướng Nhật Bản - Học viện Ngân hàng cấp bằng) |
21,58 |
|
7 |
BANK01 |
Ngân hàng (Chất lượng cao) |
24,08 |
|
8 |
BANK02 |
Ngân hàng |
25,62 |
|
9 |
BANK03 |
Ngân hàng số |
25,42 |
|
10 |
BANK04 |
Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc - Cấp song bằng) |
22,6 |
|
11 |
BANK06 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chất lượng cao) |
24,35 |
|
12 |
BANK07 |
Ngân hàng trung ương và chính sách công (Chất lượng cao) |
23,65 |
|
13 |
BANK08 |
Ngân hàng Tài chính (Đại học West of England (UWE), Anh - Cấp song bằng) |
20,2 |
|
14 |
BUS01 |
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) |
23,9 |
|
15 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh |
25,4 |
|
16 |
BUS03 |
Quản trị du lịch |
24,23 |
|
17 |
BUS04 |
Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ - Cấp song bằng) |
20,2 |
|
18 |
BUS06 |
Marketing số (Chất lượng cao) |
24,27 |
|
19 |
BUS07 |
Marketing |
25,56 |
|
20 |
BUS08 |
Quản trị nhân lực (Chất lượng cao) |
23,81 |
|
21 |
BUS09 |
Kinh doanh số (Chất lượng cao) |
23,75 |
|
22 |
BUS10 |
Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics (Đại học Genoa, CH Ý - Cấp song bằng) |
20,2 |
|
23 |
BUS11 |
Marketing (Đại học West of England (UWE), Anh - Cấp song bằng) |
20,2 |
|
24 |
DS01 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh |
25 |
|
25 |
ECON01 |
Kinh tế đầu tư |
25,35 |
|
26 |
ECON02 |
Kinh tế đầu tư (Chất lượng cao) |
23,96 |
|
27 |
ECON03 |
Kinh tế quốc tế |
25,32 |
|
28 |
FIN01 |
Tài chính (Chất lượng cao) |
24,15 |
|
29 |
FIN02 |
Tài chính |
26,08 |
|
30 |
FIN04 |
Hoạch định và tư vấn tài chính (Chất lượng cao) |
23,63 |
|
31 |
FIN05 |
Công nghệ tài chính |
25,48 |
|
32 |
FL01 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng |
25,05 |
|
33 |
FL02 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) |
23,56 |
|
34 |
IB01 |
Kinh doanh quốc tế |
26,61 |
|
35 |
IB02 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
26,28 |
|
36 |
IB04 |
Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) |
24,57 |
|
37 |
IB05 |
Thương mại điện tử (Chất lượng cao) |
24,71 |
|
38 |
IB06 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao) |
24,82 |
|
39 |
IB07 |
Quản trị kinh doanh quốc tế (Đại học West of England (UWE), Anh - Cấp song bằng) |
20,2 |
|
40 |
IT01 |
Công nghệ thông tin |
24,2 |
|
41 |
LAW01 |
Luật kinh tế |
25,75 |
|
42 |
LAW03 |
Luật Kinh tế (Chất lượng cao) |
24,3 |
|
43 |
LAW04 |
Luật học |
24,75 |
|
44 |
MIS01 |
Hệ thống thông tin quản lý |
25,74 |
|
45 |
MIS02 |
Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao) |
24,33 |


Nguồn: Internet
>> Xem thêm: Cách tra cứu điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 đúng chuẩn, nhanh chóng
1.2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) năm 2026
Năm 2026, điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân dao động từ 23,48 đến 28,84 điểm tùy ngành/chương trình đào tạo. Trong đó, Kiểm toán có điểm chuẩn cao nhất với 28,84 điểm, tiếp theo là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28,53 điểm và Kinh doanh quốc tế 28,50 điểm.
|
TT |
Mã tuyển sinh |
Ngành/Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn |
|
1 |
7480202 |
An toàn thông tin |
26,00 |
|
2 |
7340204 |
Bảo hiểm |
25,35 |
|
3 |
7340116 |
Bất động sản |
25,36 |
|
4 |
EP20 |
Công nghệ Logistics và quản trị chuỗi cung ứng |
27,39 |
|
5 |
EP19 |
Công nghệ Marketing |
26,68 |
|
6 |
EP26 |
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững |
23,48 |
|
7 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
27,52 |
|
8 |
EP09 |
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số |
26,86 |
|
9 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
25,68 |
|
10 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
27,09 |
|
11 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
28,01 |
|
12 |
7340301 |
Kế toán |
27,30 |
|
13 |
TT1 |
Các chương trình: Kế toán; Kế hoạch tài chính; Quản trị kinh doanh |
25,25 |
|
14 |
EP04 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) |
26,62 |
|
15 |
EP15 |
Khoa học dữ liệu |
26,52 |
|
16 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
26,19 |
|
17 |
7340401 |
Khoa học quản lý |
26,30 |
|
18 |
EP02 |
Khoa học tính toán trong tài chính và bảo hiểm |
26,44 |
|
19 |
EP01 |
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) |
25,22 |
|
20 |
7340302 |
Kiểm toán |
28,84 |
|
21 |
EP21 |
Kiểm toán nội bộ |
26,39 |
|
22 |
EP12 |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) |
28,25 |
|
23 |
7620114 |
Kinh doanh nông nghiệp |
24,75 |
|
24 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
28,50 |
|
25 |
CLC3 |
Các chương trình: Tài chính doanh nghiệp; Marketing số; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh quốc tế; Kinh tế quốc tế; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Thương mại điện tử; Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA |
25,89 |
|
26 |
EP05 |
Kinh doanh số (E-BDB) |
26,84 |
|
27 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
27,94 |
|
28 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
27,56 |
|
29 |
CLC2 |
Các chương trình: Kinh tế đầu tư; Quản trị nhân lực; Quản trị kinh doanh; Quan hệ công chúng |
24,83 |
|
30 |
7310101P1 |
Kinh tế học |
26,64 |
|
31 |
EP13 |
Kinh tế học tài chính (FE) |
25,89 |
|
32 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
24,59 |
|
33 |
7310105 |
Kinh tế phát triển |
26,79 |
|
34 |
CLC1 |
Các chương trình: Kinh tế phát triển; Ngân hàng; Công nghệ thông tin và chuyển đổi số; Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF |
25,28 |
|
35 |
7310106 |
Kinh tế quốc tế |
28,30 |
|
36 |
EP22 |
Kinh tế quốc tế |
27,20 |
|
37 |
EP23 |
Kinh tế số |
26,51 |
|
38 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
24,38 |
|
39 |
7310101P2 |
Kinh tế và quản lý đô thị |
25,90 |
|
40 |
7310101P3 |
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực |
27,07 |
|
41 |
EP24 |
Kinh tế Y tế |
24,42 |
|
42 |
EP17 |
Kỹ thuật phần mềm |
25,00 |
|
43 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
28,53 |
|
44 |
EP14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) |
27,87 |
|
45 |
7380101 |
Luật |
25,52 |
|
46 |
POHE4 |
Luật kinh doanh |
25,68 |
|
47 |
7380107 |
Luật kinh tế |
26,62 |
|
48 |
7380109 |
Luật thương mại quốc tế |
26,38 |
|
49 |
7340115 |
Marketing |
27,99 |
|
50 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
26,46 |
|
51 |
EP03 |
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) |
27,24 |
|
52 |
EP06 |
Phân tích kinh doanh (BA) |
27,40 |
|
53 |
EP25 |
Phát triển quốc tế |
24,68 |
|
54 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
27,58 |
|
55 |
7340408 |
Quan hệ lao động |
25,52 |
|
56 |
7340403 |
Quản lý công |
25,37 |
|
57 |
EPMP |
Quản lý công và Chính sách (E-PMP) |
24,05 |
|
58 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
24,75 |
|
59 |
7340409 |
Quản lý dự án |
26,67 |
|
60 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
24,20 |
|
61 |
POHE6 |
Quản lý thị trường |
24,89 |
|
62 |
EP08 |
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) |
25,12 |
|
63 |
EP27 |
Quản trị công nghiệp sáng tạo |
24,08 |
|
64 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
25,79 |
|
65 |
EP07 |
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) |
25,80 |
|
66 |
EP18 |
Quản trị giải trí và sự kiện |
25,89 |
|
67 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
26,08 |
|
68 |
POHE1 |
Quản trị khách sạn |
25,05 |
|
69 |
EP11 |
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) |
24,93 |
|
70 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
26,85 |
|
71 |
EBBA |
Quản trị kinh doanh (E-BBA) |
25,74 |
|
72 |
POHE5 |
Quản trị kinh doanh thương mại |
26,64 |
|
73 |
POHE2 |
Quản trị lữ hành |
24,77 |
|
74 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
27,25 |
|
75 |
EP28 |
Quản trị nhân lực quốc tế |
25,75 |
|
76 |
EP29 |
Quản trị rủi ro định lượng |
26,15 |
|
77 |
TT2 |
Các chương trình: Tài chính; Kinh doanh quốc tế |
26,00 |
|
78 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
27,43 |
|
79 |
EP10 |
Tài chính và Đầu tư (BFI) |
26,76 |
|
80 |
POHE7 |
Thẩm định giá |
24,96 |
|
81 |
EP31 |
Thẩm định giá/Ngành TC-NH |
24,10 |
|
82 |
7310107 |
Thống kê kinh tế |
27,29 |
|
83 |
EP32 |
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh |
25,54 |
|
84 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
28,62 |
|
85 |
7310108 |
Toán kinh tế |
27,22 |
|
86 |
EP30 |
Toán ứng dụng |
25,60 |
|
87 |
EP16 |
Trí tuệ nhân tạo |
25,64 |
|
88 |
POHE3 |
Truyền thông Marketing |
27,39 |



Nguồn: Internet
>> Xem thêm: 7 Lợi ích thiết thực khi sinh viên sở hữu chứng chỉ IELTS
1.3. Điểm chuẩn Học viện phụ nữ (VWA) năm 2026
Theo bảng điểm được công bố, điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2026 tại Hà Nội dao động từ 17,35 đến 26,10 điểm, tùy ngành và tổ hợp xét tuyển. Trong đó, Truyền thông đa phương tiện có mức điểm cao nhất là 26,10 điểm.
|
TT |
Chương trình đào tạo |
Mã xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm chuẩn |
|
1 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, D01, C00 |
24,52 |
|
A01, C03, D14, D15 |
24,02 |
|||
|
2 |
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) |
7340101E |
A00, D01, C00 |
18,00 |
|
A01, C03, D14, D15 |
17,50 |
|||
|
3 |
Luật |
7380101 |
A00, D01 |
24,00 |
|
C00 |
23,00 |
|||
|
A01, D14, D15 |
23,50 |
|||
|
4 |
Luật kinh tế |
7380107 |
A00, D01 |
23,50 |
|
C00 |
22,50 |
|||
|
A01, D14, D15 |
23,00 |
|||
|
5 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00, D01 |
21,80 |
|
A01, D09, X06, X26 |
21,30 |
|||
|
6 |
Thiết kế và phát triển Game |
74802011 |
A00, D01 |
17,85 |
|
A01, D09, X06, X26 |
17,35 |
|||
|
7 |
Công tác xã hội |
7760101 |
D01 |
25,00 |
|
C00 |
24,00 |
|||
|
C03, D14, D15 |
24,50 |
|||
|
8 |
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội |
77601011 |
D01 |
21,25 |
|
C00 |
20,25 |
|||
|
C03, D14, D15 |
20,75 |
|||
|
9 |
Giới và phát triển |
7310399 |
D01 |
22,85 |
|
C00 |
21,85 |
|||
|
C03, D09, D14, D15 |
22,35 |
|||
|
10 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
A00, D01 |
25,17 |
|
C00 |
24,17 |
|||
|
A01, C03, D14, D15 |
24,67 |
|||
|
11 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
D01, C00 |
26,10 |
|
C03, D14, D15 |
25,60 |
|||
|
12 |
Truyền thông xã hội |
73201041 |
D01, C00 |
25,10 |
|
C03, D14, D15 |
24,60 |
|||
|
13 |
Kinh tế |
7310101 |
A00, D01 |
23,25 |
|
A01, C03, D07, X26 |
22,75 |
|||
|
14 |
Kinh tế (Chất lượng cao) |
7310101E |
A00, D01 |
18,00 |
|
A01, C03, D07, X26 |
17,50 |
|||
|
15 |
Tâm lý học |
7310401 |
D01, C00 |
24,60 |
|
C03, D14, D15 |
24,10 |
|||
|
16 |
Kinh tế số |
7310109 |
A00, D01 |
23,25 |
|
A01, C03, D07, X26 |
22,75 |
|||
|
17 |
Marketing |
7340115 |
A00, D01, C00 |
24,85 |
|
A01, C03, D14, D15 |
24,35 |
>> Xem thêm: Lịch công bố điểm chuẩn Đại học 2026: Các mốc thời gian quan trọng
1.4. Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội (HUST) năm 2026
Năm 2026, điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội theo điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 20,06 đến 29,54 điểm. Cao nhất là chương trình Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) với 29,54 điểm, tiếp theo là CNTT: Khoa học Máy tính 29,27 điểm và An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến) 29,01 điểm.
|
STT |
Mã xét tuyển |
Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn THPT |
XTTN 1.2 |
XTTN 1.3 |
TSA |
|
1 |
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) |
29,54 |
96,75 |
96,09 |
82,12 |
|
2 |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính |
29,27 |
93,28 |
93,33 |
79,26 |
|
3 |
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến) |
29,01 |
89,89 |
90,66 |
76,79 |
|
4 |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính |
28,91 |
88,59 |
89,63 |
75,84 |
|
5 |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) |
28,75 |
86,50 |
87,98 |
74,31 |
|
6 |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) |
27,75 |
77,31 |
73,71 |
67,87 |
|
7 |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) |
27,74 |
77,16 |
73,59 |
67,83 |
|
8 |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá |
28,98 |
89,50 |
90,35 |
76,50 |
|
9 |
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) |
28,75 |
86,50 |
87,98 |
74,31 |
|
10 |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
28,57 |
84,92 |
85,39 |
73,13 |
|
11 |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) |
28,40 |
83,43 |
82,94 |
72,00 |
|
12 |
EE1 |
Kỹ thuật Điện |
28,24 |
82,02 |
80,63 |
70,95 |
|
13 |
ET-E4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) |
28,13 |
81,06 |
79,04 |
70,22 |
|
14 |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) |
28,13 |
81,06 |
79,04 |
70,22 |
|
15 |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) |
27,48 |
73,35 |
70,39 |
66,71 |
|
16 |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) |
27,45 |
72,91 |
70,02 |
66,58 |
|
17 |
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) |
27,29 |
70,56 |
68,05 |
65,89 |
|
18 |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh |
27,15 |
68,50 |
66,33 |
65,29 |
|
19 |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) |
26,74 |
62,49 |
61,28 |
63,53 |
|
20 |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
28,47 |
84,05 |
83,95 |
72,47 |
|
21 |
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) |
27,83 |
78,42 |
74,72 |
68,24 |
|
22 |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí |
27,57 |
74,67 |
71,50 |
67,10 |
|
23 |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không |
27,36 |
71,59 |
68,91 |
66,20 |
|
24 |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô |
27,34 |
71,29 |
68,67 |
66,11 |
|
25 |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) |
27,33 |
71,15 |
68,54 |
66,07 |
|
26 |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực |
27,08 |
67,48 |
65,47 |
64,99 |
|
27 |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) |
26,97 |
65,86 |
64,11 |
64,52 |
|
28 |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt |
26,85 |
64,10 |
62,64 |
64,00 |
|
29 |
TEEP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) |
26,74 |
62,49 |
61,28 |
63,53 |
|
30 |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) |
26,52 |
59,26 |
58,57 |
62,58 |
|
31 |
TEE2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) |
26,38 |
57,21 |
56,85 |
61,98 |
|
32 |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học |
25,50 |
55,00 |
55,00 |
58,81 |
|
33 |
CH2 |
Hoá học |
24,94 |
55,00 |
55,00 |
56,88 |
|
34 |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học |
24,56 |
55,00 |
55,00 |
55,56 |
|
35 |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm |
24,40 |
55,00 |
55,00 |
55,01 |
|
36 |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường |
23,72 |
55,00 |
55,00 |
53,42 |
|
37 |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
22,63 |
55,00 |
55,00 |
50,94 |
|
38 |
CH-E20 |
Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới) |
22,56 |
55,00 |
55,00 |
50,78 |
|
39 |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) |
20,69 |
55,00 |
55,00 |
46,51 |
|
40 |
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) |
20,30 |
55,00 |
55,00 |
45,62 |
|
41 |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) |
20,06 |
55,00 |
55,00 |
45,07 |
|
42 |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano |
28,64 |
85,54 |
86,40 |
73,59 |
|
43 |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu |
26,63 |
60,87 |
59,93 |
63,06 |
|
44 |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit |
26,31 |
56,18 |
55,99 |
61,68 |
|
45 |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) |
25,69 |
55,00 |
55,00 |
59,47 |
|
46 |
MS5 |
Kỹ thuật in |
25,45 |
55,00 |
55,00 |
58,64 |
|
47 |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May |
23,36 |
55,00 |
55,00 |
52,60 |
|
48 |
EM2 |
Quản lý công nghiệp |
25,07 |
56,66 |
56,39 |
61,63 |
|
49 |
EM1 |
Quản lý năng lượng |
24,56 |
55,00 |
55,00 |
59,64 |
|
50 |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) |
24,56 |
55,00 |
55,00 |
59,64 |
|
51 |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng |
24,48 |
55,00 |
55,00 |
59,34 |
|
52 |
EM3 |
Quản trị kinh doanh |
24,12 |
55,00 |
55,00 |
57,99 |
|
53 |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) |
23,38 |
55,00 |
55,00 |
55,21 |
|
54 |
EM-E17 |
Kế toán (CT tiên tiến) (mới) |
20,06 |
55,00 |
55,00 |
45,50 |
|
55 |
MI1 |
Toán - Tin |
27,97 |
79,65 |
76,74 |
69,17 |
|
56 |
MI-E22 |
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) (mới) |
27,97 |
79,65 |
76,74 |
69,17 |
|
57 |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý |
27,83 |
78,42 |
74,72 |
68,24 |
|
58 |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
24,44 |
55,00 |
55,00 |
59,19 |
|
59 |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật |
27,03 |
66,74 |
64,85 |
64,78 |
|
60 |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân |
26,54 |
59,55 |
58,82 |
62,67 |
|
61 |
PH3 |
Vật lý Y khoa |
26,26 |
55,45 |
55,37 |
61,46 |
|
62 |
ED2 |
Công nghệ giáo dục |
23,75 |
55,00 |
55,00 |
56,60 |
|
63 |
ED5 |
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới) |
23,25 |
55,00 |
55,00 |
54,73 |
|
64 |
ED3 |
Quản lý giáo dục |
23,20 |
55,00 |
55,00 |
54,56 |
|
65 |
FL3 |
Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ |
25,50 |
63,13 |
61,82 |
63,55 |
|
66 |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ |
23,00 |
55,00 |
55,00 |
53,98 |
|
67 |
FL4 |
Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới) |
22,98 |
55,00 |
55,00 |
53,92 |
|
68 |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế |
20,75 |
55,00 |
55,00 |
47,49 |


Nguồn: Internet
| Học mãi mà IELTS không lên band? Học thử IELTS miễn phí cùng giáo viên 7.5+, chấm chữa lỗi sai ngay lập tức. 👉 Đăng ký học thử miễn phí ngay |
1.5. Điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại (TMU) năm 2026
Năm 2026, điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại dao động từ 21,50 đến 26,50 điểm. Trong đó, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có điểm chuẩn cao nhất với 26,50 điểm, tiếp theo là chương trình Logistics và Xuất nhập khẩu 25,80 điểm và Ngôn ngữ Trung Quốc 25,75 điểm.
|
TT |
Mã tuyển sinh |
Tên ngành/Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn |
|
1 |
TM01 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) |
23,25 |
|
2 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
|
3 |
TM03 |
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) |
22,50 |
|
4 |
TM04 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) |
22,50 |
|
5 |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
|
6 |
TM06 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) |
22,50 |
|
7 |
TM07 |
Marketing (Marketing Thương mại) |
23,75 |
|
8 |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
23,25 |
|
9 |
TM09 |
Marketing (Marketing số) |
24,50 |
|
10 |
TM10 |
Marketing (Quản trị Thương hiệu) |
23,50 |
|
11 |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,75 |
|
12 |
TM12 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) |
24,50 |
|
13 |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
|
14 |
TM14 |
Kế toán (Kế toán công) |
23,50 |
|
15 |
TM15 |
Kiểm toán (Kiểm toán) |
24,50 |
|
16 |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
|
17 |
TM17 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) |
26,50 |
|
18 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
25,80 |
|
19 |
TM19 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) |
25,25 |
|
20 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
24,75 |
|
21 |
TM21 |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) |
24,25 |
|
22 |
TM22 |
Kinh tế (Quản lý kinh tế) |
22,25 |
|
23 |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
|
24 |
TM24 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) |
23,75 |
|
25 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
|
26 |
TM26 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) |
22,50 |
|
27 |
TM27 |
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) |
23,70 |
|
28 |
TM28 |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) |
24,75 |
|
29 |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
24,25 |
|
30 |
TM30 |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) |
25,00 |
|
31 |
TM31 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) |
23,50 |
|
32 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
|
33 |
TM33 |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) |
23,00 |
|
34 |
TM34 |
Luật kinh tế (Luật kinh tế) |
22,50 |
|
35 |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
|
36 |
TM36 |
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) |
21,50 |
|
37 |
TM37 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) |
23,75 |
|
38 |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,50 |
|
39 |
TM39 |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) |
23,70 |
|
40 |
TM40 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) |
25,75 |
|
41 |
TM41 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
25,30 |
|
42 |
TM42 |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
21,50 |
|
43 |
TM43 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
22,50 |
|
44 |
TM44 |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
22,00 |
|
45 |
TM45 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiên tiến) |
22,00 |
|
46 |
TM46 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
23,00 |



Nguồn: Internet
1.6. Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại Thương (FTU) năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương năm 2026 tại trụ sở Hà Nội ở nhóm chương trình xét theo thang 30 dao động từ 25 đến 29,7 điểm. Trong đó, Kinh tế đối ngoại có mức cao nhất 29,7 điểm, tiếp theo là chương trình i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh với 29,5 điểm. Một số chương trình ngoại ngữ và công nghệ được xét theo thang điểm 40, dao động từ 32,15 đến 36.
Trụ sở chính Hà Nội
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn |
|
1.1 |
NTHKT01 |
CT TT Kinh tế đối ngoại |
29,7 |
|
1.2 |
NTHKT02 |
CT CLC Kinh tế đối ngoại; CT TC Kinh tế đối ngoại |
28,75 |
|
1.3 |
NTHKT03 |
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng |
28,7 |
|
1.4 |
NTHKT04 |
CT CLC Kinh tế quốc tế; CT TC Kinh tế quốc tế; CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu |
28 |
|
1.5 |
NTHKD05 |
CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia) |
29,5 |
|
1.6 |
NTHKD06 |
CT CLC Kinh doanh quốc tế; CT TC Kinh doanh quốc tế |
28,75 |
|
1.7 |
NTHKD07 |
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu; CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản |
27,9 |
|
1.8 |
NTHKD08 |
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa; CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh |
25 |
|
1.9 |
NTHQT09 |
CT TT Quản trị kinh doanh |
26,75 |
|
1.10 |
NTHQT10 |
CT CLC Quản trị kinh doanh; CT TC Quản trị kinh doanh; CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức |
26,6 |
|
1.11 |
NTHTM11 |
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh; CT ĐHNNQT Marketing số |
27,2 |
|
1.12 |
NTHTC14 |
CT TT Tài chính - Ngân hàng |
28,7 |
|
1.13 |
NTHTC15 |
CT CLC Tài chính - Ngân hàng; CT TC Tài chính - Ngân hàng; CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững |
27 |
|
1.14 |
NTHKE16 |
CT TC Kế toán - Kiểm toán; CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA; CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ |
27,1 |
|
1.15 |
NTHLS17 |
CT TC Luật thương mại quốc tế; CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp; CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số; CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự |
25 |
|
1.16 |
NTHQK12 |
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn; CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế |
25 |
|
1.17 |
NTHCN18 |
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh; CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh; CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh |
34,66 |
|
1.18 |
NTHNN19 |
CT TH Tiếng Anh thương mại |
33,88 |
|
1.19 |
NTHNN20 |
CT TH Tiếng Trung thương mại |
36 |
|
1.20 |
NTHNN21 |
CT TH Tiếng Nhật thương mại |
32,15 |
|
1.21 |
NTHNN22 |
CT TH Tiếng Pháp thương mại |
32,25 |
Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn |
|
2.1 |
NTSKT01 |
CT CLC Kinh tế đối ngoại; CT TC Kinh tế đối ngoại |
27,9 |
|
2.2 |
NTSKT02 |
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng |
28,5 |
|
2.3 |
NTSQT03 |
CT CLC Quản trị kinh doanh; CT TC Quản trị kinh doanh |
26,8 |
|
2.4 |
NTSMT04 |
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp |
27,65 |
|
2.5 |
NTSTC05 |
CT CLC Tài chính - Ngân hàng; CT TC Tài chính - Ngân hàng |
27,45 |
|
2.6 |
NTSKE06 |
CT TC Kế toán - Kiểm toán |
26,85 |
1.7. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - ĐH Quốc gia Hà Nội (UEB) năm 2026
Kinh tế Quốc tế có điểm chuẩn cao nhất với 25,17 điểm, thấp nhất là ngành Kinh tế phát triển với 24,20 điểm.
|
STT |
Ngành |
Điểm chuẩn |
|
1 |
Kinh tế Quốc tế |
25,17 |
|
2 |
Kinh tế |
24,44 |
|
3 |
Tài chính Ngân hàng |
24,40 |
|
4 |
Kinh tế Phát triển |
24,20 |
|
5 |
Kế toán |
24,54 |
|
6 |
Quản trị Kinh doanh |
24,40 |
>> Xem thêm: Cập nhật chuẩn đầu ra tiếng Anh các trường Đại học mới nhất năm 2026
1.8. Điểm chuẩn Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội (UED) năm 2026
Năm 2026, điểm chuẩn Trường Đại học Giáo dục - ĐHQG Hà Nội dao động từ 19,50 đến 27,55 điểm. Trong đó, Sư phạm Toán học có mức điểm cao nhất với 27,55 điểm, tiếp theo là Sư phạm Ngữ văn 27,19 điểm và Sư phạm Lịch sử, Giáo dục Tiểu học cùng đạt 27,18 điểm.
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành/Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn |
|
1 |
QHS01 |
Sư phạm Toán học |
27,55 |
|
2 |
QHS02 |
Sư phạm Vật lý |
26,72 |
|
3 |
QHS03 |
Sư phạm Hóa học |
27,16 |
|
4 |
QHS04 |
Sư phạm Sinh học |
25,55 |
|
5 |
QHS05 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
25,55 |
|
6 |
QHS06 |
Sư phạm Ngữ văn |
27,19 |
|
7 |
QHS07 |
Sư phạm Lịch sử |
27,18 |
|
8 |
QHS08 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
25,28 |
|
9 |
QHS09 |
Giáo dục Mầm non |
25,85 |
|
10 |
QHS10 |
Giáo dục Tiểu học |
27,18 |
|
11 |
QHS11 |
Nhóm ngành Khoa học giáo dục và khác: Khoa học giáo dục; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị công nghệ giáo dục; Quản trị trường học |
19,50 |
|
12 |
QHS12 |
Nhóm ngành Tâm lý học và Tâm lý học giáo dục: Tham vấn học đường; Tâm lý học |
22,25 |

Nguồn: Internet
1.9. Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (HUS) năm 2026
Năm 2026, điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên dao động từ 22,00 đến 26,35 điểm. Trong đó, Toán học có điểm chuẩn cao nhất với 26,35 điểm, tiếp theo là Khoa học dữ liệu 26,06 điểm và Toán tin 25,69 điểm.
| STT | Mã xét tuyển | Tên ngành/Chương trình đào tạo | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | QHT01 | Toán học | 26,35 |
| 2 | QHT02 | Toán tin | 25,69 |
| 3 | QHT03 | Vật lý học | 24,74 |
| 4 | QHT04 | Khoa học vật liệu | 24,80 |
| 5 | QHT05 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 24,40 |
| 6 | QHT06 | Hóa học | 24,73 |
| 7 | QHT07 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 24,48 |
| 8 | QHT08 | Sinh học | 22,00 |
| 9 | QHT09 | Công nghệ sinh học | 23,20 |
| 10 | QHT10 | Địa lý tự nhiên | 24,20 |
| 11 | QHT12 | Quản lý đất đai | 22,25 |
| 12 | QHT13 | Khoa học môi trường | 22,23 |
| 13 | QHT15 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 22,64 |
| 14 | QHT16 | Khí tượng và khí hậu học | 23,22 |
| 15 | QHT17 | Hải dương học | 22,40 |
| 16 | QHT18 | Địa chất học | 23,23 |
| 17 | QHT20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 22,75 |
| 18 | QHT43 | Hóa dược | 23,85 |
| 19 | QHT81 | Sinh dược học (thuộc ngành Sinh học ứng dụng) | 22,24 |
| 20 | QHT82 | Môi trường, sức khỏe và an toàn (thuộc ngành Bảo hộ lao động) | 22,52 |
| 21 | QHT91 | Khoa học thông tin địa không gian (thuộc ngành Kỹ thuật không gian) | 24,38 |
| 22 | QHT92 | Tài nguyên và môi trường nước (thuộc ngành Thủy văn học) | 22,00 |
| 23 | QHT93 | Khoa học dữ liệu | 26,06 |
| 24 | QHT94 | Kỹ thuật điện tử và tin học (thuộc ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông) | 24,95 |
| 25 | QHT95 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 22,64 |
| 26 | QHT96 | Khoa học và công nghệ thực phẩm (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) | 23,58 |
| 27 | QHT98 | Khoa học máy tính và thông tin (thuộc ngành Khoa học máy tính) | 25,28 |
| 28 | QHT99 | Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) | 25,43 |

Nguồn: Internet
1.10. Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam (VNUA) năm 2026
Năm 2026, điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16 đến 24,41 điểm, trong khi phương thức xét học bạ dao động từ 19 đến 27,41 điểm.
| Mã nhóm ngành | Nhóm ngành | Điểm thi THPT 2026 | Điểm xét học bạ |
|---|---|---|---|
| HVN01 | Thú y | 20,3 | 23,3 |
| HVN02 | Chăn nuôi thú y - Thủy sản | 16 | 19 |
| HVN03 | Nông nghiệp và cảnh quan | 16 | 19 |
| HVN04 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | 20,3 | 23,3 |
| HVN05 | Kỹ thuật cơ khí | 21,5 | 24,5 |
| HVN06 | Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá | 22 | 25 |
| HVN07 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 21 | 24 |
| HVN08 | Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại | 17 | 20 |
| HVN09 | Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | 19 | 22 |
| HVN10 | Công nghệ thực phẩm và Chế biến | 20,3 | 23,3 |
| HVN11 | Kinh tế và Quản lý | 16,5 | 19,5 |
| HVN12 | Xã hội học | 16 | 19 |
| HVN13 | Luật | 20 | 23 |
| HVN14 | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | 17 | 20 |
| HVN15 | Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường | 16 | 19 |
| HVN16 | Khoa học môi trường | 16 | 19 |
| HVN17 | Ngôn ngữ Anh | 17 | 20 |
| HVN18 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22,6 | 25,6 |
| HVN19 | Sư phạm công nghệ | 24,41 | 27,41 |
| HVN20 | Du lịch | 21,3 | 24,3 |
| HVN21 | Quản lý và phát triển du lịch | 17 | 20 |
| HVN22 | Quy hoạch vùng và Đô thị | 16 | 19 |
| HVN23 | Di sản học | 18 | 21 |
1.11. Điểm chuẩn Trường ĐH Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội (VJU) năm 2026
Năm 2026, điểm chuẩn Trường Đại học Việt Nhật dao động từ 20,00 đến 21,25 điểm. Trong đó, Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn có điểm chuẩn cao nhất với 21,25 điểm, tiếp theo là Nhật Bản học 21,00 điểm và Khoa học & Kỹ thuật máy tính 20,75 điểm.
| STT | Ngành/Chương trình đào tạo | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Nhật Bản học | 21,00 |
| 2 | Khoa học & Kỹ thuật máy tính | 20,75 |
| 3 | Cơ điện tử thông minh & sản xuất theo phương thức Nhật Bản | 20,50 |
| 4 | Công nghệ thực phẩm & sức khỏe | 20,00 |
| 5 | Nông nghiệp thông minh & Bền vững | 20,00 |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng | 20,00 |
| 7 | Đổi mới & phát triển toàn cầu | 20,00 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn | 21,25 |
| 9 | Điều khiển thông minh & tự động hóa | 20,25 |
1.12. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Thái Nguyên năm 2026
Năm 2026, điểm chuẩn các ngành Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Thái Nguyên dao động từ 17,35 đến 27,13 điểm, trong đó nhóm Sư phạm tiếp tục ghi nhận mức điểm cao và chiếm phần lớn các vị trí dẫn đầu. Chi tiết như sau:
| STT | Ngành xét tuyển | Mã ngành | Tổ hợp gốc | Điểm trúng tuyển |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00 | 27,13 |
| 2 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00 | 26,79 |
| 3 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00 | 26,73 |
| 4 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00 | 26,63 |
| 5 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00 | 26,63 |
| 6 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00 | 26,33 |
| 7 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00 | 26,13 |
| 8 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 25,80 |
| 9 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | B00 | 25,13 |
| 10 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 24,95 |
| 11 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00 | 24,85 |
| 12 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T01 | 24,79 |
| 13 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00 | 24,69 |
| 14 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | X74 | 24,63 |
| 15 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | N01 | 24,40 |
| 16 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | D01 | 24,33 |
| 17 | Giáo dục Công dân | 7140204 | X74 | 24,22 |
| 18 | Huấn luyện thể thao | 7810302 | T11 | 25,47 |
| 19 | Giáo dục học | 7140101 | C00 | 24,58 |
| 20 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00 | 24,23 |
| 21 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 22,88 |
| 22 | Sinh học ứng dụng | 7420203 | B00 | 17,35 |
1.13. Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026
Năm 2026, điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội dao động từ 21,05 đến 28,12 điểm. Trong đó, nhóm Sư phạm ngoại ngữ có mức điểm nổi bật, với Sư phạm tiếng Anh dẫn đầu. Chi tiết như sau:
| STT | Ngành | Mã ngành | Điểm trúng tuyển |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm tiếng Anh | 7140231 | 28,12 |
| 2 | Sư phạm tiếng Trung | 7140234 | 28,11 |
| 3 | Sư phạm tiếng Đức | 7140235 | 26,10 |
| 4 | Sư phạm tiếng Nhật | 7140236 | 27,10 |
| 5 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 7140237 | 27,60 |
| 6 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | 22,26 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 25,92 |
| 8 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 22,15 |
| 9 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 21,45 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 25,65 |
| 11 | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 22,80 |
| 12 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 23,00 |
| 13 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 24,30 |
| 14 | Ngôn ngữ Ả Rập | 7220211 | 21,05 |
| 15 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 22,05 |
| 16 | Truyền thông quốc tế | 7320107 | 24,49 |
1.14. Điểm chuẩn trúng tuyển Trường Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2026
Năm 2026, điểm chuẩn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam trong bảng dao động từ 18,00 đến 25,55 điểm. Trong đó, Logistics và chuỗi cung ứng có mức điểm cao nhất với 25,55 điểm, tiếp đến là Kinh tế ngoại thương và Kinh tế vận tải biển. Chi tiết như sau:
| STT | Chuyên ngành | Mã CTĐT | Điểm trúng tuyển |
|---|---|---|---|
| 1 | Điều khiển tàu biển | D101 | 22,75 |
| 2 | Khai thác máy tàu biển | D102 | 22,00 |
| 3 | Quản lý hàng hải | D129 | 23,75 |
| 4 | Điện tử viễn thông | D104 | 22,00 |
| 5 | Điện tự động giao thông vận tải | D103 | 21,10 |
| 6 | Điện tự động công nghiệp | D105 | 24,00 |
| 7 | Tự động hóa hệ thống điện | D121 | 23,10 |
| 8 | Máy tàu thủy | D106 | 20,85 |
| 9 | Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi | D107 | 20,50 |
| 10 | Đóng tàu và công trình ngoài khơi | D108 | 20,25 |
| 11 | Máy và tự động hóa xếp dỡ | D109 | 20,80 |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí | D116 | 22,60 |
| 13 | Kỹ thuật cơ điện tử | D117 | 23,50 |
| 14 | Kỹ thuật ô tô | D122 | 22,40 |
| 15 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | D123 | 21,50 |
| 16 | Máy và tự động công nghiệp | D128 | 22,40 |
| 17 | Xây dựng công trình thủy | D110 | 19,00 |
| 18 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D111 | 21,00 |
| 19 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D112 | 19,60 |
| 20 | Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng | D113 | 19,20 |
| 21 | Kiến trúc và nội thất | D127 | 18,00 |
| 22 | Quản lý công trình xây dựng | D130 | 20,00 |
| 23 | Công nghệ thông tin | D114 | 23,00 |
| 24 | Công nghệ phần mềm | D118 | 22,00 |
| 25 | Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính | D119 | 21,55 |
| 26 | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | D131 | 22,75 |
| 27 | Kỹ thuật môi trường | D115 | 20,10 |
| 28 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | D126 | 20,40 |
| 29 | Kỹ thuật cơ khí dầu khí và năng lượng | D133 | 18,00 |
| 30 | Quản lý môi trường và tài nguyên biển | D134 | 19,50 |
| 31 | Điện tự động công nghiệp (nâng cao) | H105 | 20,00 |
| 32 | Công nghệ thông tin (nâng cao) | H114 | 19,50 |
| 33 | Điều khiển tàu biển (chọn) | S101 | 21,50 |
| 34 | Khai thác máy tàu biển (chọn) | S102 | 20,25 |
| 35 | Kinh tế vận tải biển | D401 | 24,65 |
| 36 | Kinh tế vận tải thủy | D410 | 24,10 |
| 37 | Logistics và chuỗi cung ứng | D407 | 25,55 |
| 38 | Kinh tế ngoại thương | D402 | 24,75 |
| 39 | Quản trị kinh doanh | D403 | 23,60 |
| 40 | Quản trị tài chính kế toán | D404 | 23,35 |
| 41 | Quản trị tài chính ngân hàng | D411 | 23,25 |
| 42 | Truyền thông Marketing | D412 | 24,00 |
| 43 | Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | H401 | 22,55 |
| 44 | Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | H402 | 22,85 |
| 45 | Tiếng Anh thương mại | D124 | 21,00 |
| 46 | Ngôn ngữ Anh | D125 | 21,75 |
| 47 | Quản lý kinh doanh và Marketing | A403 | 20,00 |
| 48 | Kinh tế Hàng hải | A408 | 20,75 |
| 49 | Kinh doanh quốc tế và Logistics | A409 | 22,50 |
| 50 | Quản lý kinh doanh thương mại điện tử | A404 | 20,00 |
| 51 | Luật hàng hải | D120 | 23,20 |
| 52 | Luật kinh doanh | D132 | 23,20 |
| 53 | Cơ khí thông minh và robot | D135 | 19,75 |
| 54 | Tự động hóa và điều khiển thông minh | D136 | 22,25 |
| 55 | Quản lý dịch vụ Logistics hàng hải | D413 | 23,40 |
1.15. Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền (AJC) năm 2026
Năm 2026, điểm chuẩn AJC theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT trong bảng dao động từ 22,26 đến 32,83 điểm, tùy tổ hợp. Trong đó, Báo truyền hình có mức điểm cao nhất; với phương thức kết hợp, điểm chuẩn dao động từ 24,72 đến 33,84 điểm.
| STT | Ngành/chương trình đào tạo | Điểm THPT theo tổ hợp | Điểm phương thức kết hợp |
|---|---|---|---|
| 1 | Báo chí - Báo in | D01: 30,35; D14/D15/X78: 31,10 | 33,11 |
| 2 | Báo chí - Ảnh báo chí | D01: 28,10; D14/D15/X78: 28,85 | 32,01 |
| 3 | Báo chí - Báo phát thanh | D01: 30,90; D14/D15/X78: 31,65 | 33,38 |
| 4 | Báo chí - Báo truyền hình | D01: 31,83; D14/D15/X78: 32,83 | 33,84 |
| 5 | Báo chí - Quay phim truyền hình | D01: 30,25; D14/D15/X78: 30,75 | 33,06 |
| 6 | Báo chí - Báo mạng điện tử | D01: 31,30; D14/D15/X78: 32,05 | 33,58 |
| 7 | Xuất bản - Biên tập xuất bản | D01: 28,50; D14/D15/X78: 29,50 | 32,21 |
| 8 | Xuất bản - Xuất bản điện tử | D01: 28,60; D14/D15/X78: 29,60 | 32,25 |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | D01: 26,23; D14/D15/X78: 27,23 | 27,45 |
| 10 | Truyền thông đại chúng | D01: 25,33; D14/D15/X78: 26,33 | 26,90 |
| 11 | Quan hệ công chúng - Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01: 25,86; D14/D15/X78: 26,86 | 27,22 |
| 12 | Quan hệ công chúng - Truyền thông marketing | D01: 26,23; D14/D15/X78: 27,23 | 27,45 |
| 13 | Quan hệ công chúng - Truyền thông sáng tạo và Quảng cáo | D01: 25,56; D14/D15/X78: 26,56 | 27,04 |
| 14 | Quan hệ quốc tế - Thông tin đối ngoại | D01: 24,70; D14/D15/X78: 25,70 | 26,54 |
| 15 | Quan hệ quốc tế - Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D01: 25,00; D14/D15/X78: 26,00 | 26,70 |
| 16 | Quan hệ quốc tế - Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D01: 25,25; D14/D15/X78: 26,25 | 26,85 |
| 17 | Truyền thông quốc tế | D01: 25,65; D14/D15/X78: 26,65 | 27,09 |
| 18 | Ngôn ngữ Anh - Biên dịch Ngôn ngữ Anh | D01: 24,42; D14/D15/X78: 25,17 | 26,38 |
| 19 | Kinh tế - Quản lý kinh tế | D01: 24,15; C03/C04/X01: 24,65 | 26,23 |
| 20 | Chính trị học - Công tác tư tưởng - văn hóa | D01: 23,22; C03/C04/X01: 23,72 | 25,33 |
| 21 | Chính trị học - Chính trị phát triển | D01: 23,20; C03/C04/X01: 23,70 | 25,31 |
| 22 | Quản lý công | D01: 22,35; C03/C04/X01: 22,85 | 24,76 |
| 23 | Quản lý nhà nước | D01: 22,98; C03/C04/X01: 23,48 | 25,09 |
| 24 | Chính trị học - Tư tưởng Hồ Chí Minh | D01: 23,21; C03/C04/X01: 23,71 | 25,32 |
| 25 | Chính trị học - Truyền thông chính sách | D01: 24,20; C03/C04/X01: 24,70 | 26,26 |
| 26 | Triết học | D01: 22,26; C03/C04/X01: 22,76 | 24,72 |
| 27 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | D01: 22,85; C03/C04/X01: 23,35 | 25,02 |
| 28 | Kinh tế chính trị | D01: 23,80; C03/C04/X01: 24,30 | 25,94 |
| 29 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01: 23,15; C03/C04/X01: 23,65 | 25,26 |
| 30 | Xã hội học | D01: 22,82; C03/C04/X01: 23,32 | 25,01 |
| 31 | Công tác xã hội | D01: 23,24; C03/C04/X01: 23,74 | 25,35 |
| 32 | Lịch sử - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | A07: 25,10; C03: 24,60; C19: 25,10; D14: 25,10 | 26,48 |
1.16. Điểm chuẩn Học viện Tài chính (AOF) năm 2026
Năm 2026, điểm trúng tuyển Học viện Tài chính tại trụ sở chính Hà Nội dao động từ 21,00 đến 28,07 điểm. Trong đó, Kiểm toán có điểm chuẩn cao nhất với 28,07 điểm; nhiều ngành thuộc chương trình chuẩn cũng có mức điểm trên 25.
Chương trình chuẩn
| STT | Mã XT/CTĐT | Tên ngành, chương trình đào tạo | Điểm trúng tuyển | Điểm Toán THPT | Thứ tự nguyện vọng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HC0214 | Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu*) | 26,70 | 8,00 | ≤ 6 |
| 2 | HC1412 | Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính*) | 25,92 | 8,50 | 1 |
| 3 | HC1001 | Kiểm toán | 28,07 | 9,00 | ≤ 3 |
| 4 | HC0613 | Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số*) | 26,00 | 8,50 | ≤ 6 |
| 5 | HC1601 | Kinh tế chính trị - Tài chính | 25,61 | 7,25 | ≤ 2 |
| 6 | HC1201 | Kinh tế đầu tư | 26,56 | 8,50 | ≤ 5 |
| 7 | HC1701 | Luật kinh doanh | 25,57 | 8,00 | ≤ 6 |
| 8 | HC1101 | Marketing | 26,29 | 9,00 | 1 |
| 9 | HC0512 | Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán*) | 25,37 | 7,25 | ≤ 6 |
| 10 | HC0701 | Quản lý tài chính công | 25,22 | 8,50 | ≤ 7 |
| 11 | HC0312 | Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) | 25,72 | 8,50 | ≤ 2 |
| 12 | HC0119 | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số*) | 26,66 | 9,00 | 1 |
| 13 | HC0801 | Tài chính bảo hiểm | 25,52 | 8,00 | 1 |
| 14 | HC0901 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | 24,89 | 7,75 | ≤ 7 |
| 15 | HC0401 | Tin học tài chính kế toán | 25,73 | 8,00 | ≤ 2 |
| 16 | HC1812 | Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính*) | 25,54 | 8,50 | ≤ 3 |
| 17 | HC1301 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | 25,78 | 9,00 | 1 |
Chương trình chất lượng cao (định hướng CCQT)
| STT | Mã XT/CTĐT | Tên ngành, chương trình đào tạo | Điểm trúng tuyển | Điểm Toán THPT | Thứ tự nguyện vọng |
|---|---|---|---|---|---|
| 18 | HC0119QT | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 23,00 | – | – |
| 19 | HC1102QT | Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | 23,63 | 5,75 | ≤ 5 |
| 20 | HC0106QT | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | 24,44 | 7,25 | ≤ 4 |
| 21 | HC0203QT | Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | 22,12 | 5,35 | ≤ 5 |
| 22 | HC0201QT | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 23,80 | – | – |
| 23 | HC0202QT | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | 22,25 | 6,00 | ≤ 4 |
| 24 | HC1001QT | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 24,68 | 8,00 | ≤ 2 |
| 25 | HC1501QT | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 25,37 | 6,75 | ≤ 3 |
| 26 | HC1201QT | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | 24,20 | 9,00 | ≤ 4 |
| 27 | HC0115QT | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 22,98 | 5,50 | ≤ 3 |
| 28 | HC0109QT | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 22,75 | 6,75 | ≤ 2 |
| 29 | HC0301QT | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 21,91 | 5,35 | ≤ 3 |
| 30 | HC0303QT | Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI)* | 21,00 | – | – |
| 31 | HC0111QT | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 23,70 | 7,25 | ≤ 4 |
| 32 | HC0108QT | Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA)* | 23,22 | 6,25 | ≤ 5 |
| 33 | HC0901QT | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | 21,50 | – | – |
| 34 | HC0101QT | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | 22,96 | 7,00 | ≤ 7 |
1.17. Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN (USSH) năm 2026
Năm 2026, điểm chuẩn USSH theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT trong bảng dao động từ 19,00 đến 25,50 điểm, tùy ngành và tổ hợp. Mức cao nhất thuộc Truyền thông đa phương tiện và tổ hợp C00 của ngành Lịch sử, cùng đạt 25,50 điểm.
| STT | Mã xét tuyển | Ngành/chương trình đào tạo | Điểm THPT theo tổ hợp | Điểm ĐGNL quy đổi | Tiêu chí phụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHX01 | Báo chí | A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 22,00 | 22,00 | NV 1 |
| 2 | QHX02 | Chính trị học | C00: 24,20; D01/D09/D10/D11/D14/D15: 22,70 | 22,70 | NV 1 |
| 3 | QHX03 | Công tác xã hội | A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 23,67; C00: 25,17 | 23,67 | NV 1 |
| 4 | QHX04 | Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình | C00: 24,68; D01/D09/D10/D11/D14/D15: 23,18 | 23,18 | NV ≤ 3 |
| 5 | QHX05 | Đông Nam Á học | D01/D09/D10/D11/D14/D15: 21,50 | 21,50 | NV ≤ 4 |
| 6 | QHX06 | Đông phương học | D01/D04/D09/D10/D11/D14/D15: 23,23 | 23,23 | NV ≤ 2 |
| 7 | QHX07 | Hán Nôm | C00: 23,93; D01/D04/D09/D10/D11/D14/D15: 22,43 | 22,43 | NV ≤ 2 |
| 8 | QHX08 | Hàn Quốc học | D01/D09/D10/D11/D14/D15/DD2: 22,73 | 22,73 | NV ≤ 5 |
| 9 | QHX09 | Khoa học quản lý | A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 19,00 | 19,00 | – |
| 10 | QHX10 | Lịch sử | C00: 25,50; D01/D09/D10/D11/D14/D15: 24,00 | 24,00 | NV ≤ 3 |
| 11 | QHX11 | Lưu trữ học | A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 22,07; C00: 23,57 | 22,07 | NV 1 |
| 12 | QHX12 | Ngôn ngữ học | A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 21,85; C00: 23,35 | 21,85 | NV ≤ 6 |
| 13 | QHX13 | Nhân học | C00: 22,08; D01/D09/D10/D11/D14/D15: 20,58 | 20,58 | NV ≤ 7 |
| 14 | QHX14 | Nhật Bản học | A01/D01/D06/D09/D10/D11/D14/D15: 21,60 | 21,60 | NV ≤ 2 |
| 15 | QHX15 | Quan hệ công chúng | A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 24,20 | 24,20 | NV ≤ 4 |
| 16 | QHX16 | Quản lý thông tin | A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 19,27 | 19,27 | – |
| 17 | QHX17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01/D09/D10/D11/D14/D15: 22,50 | 22,50 | NV 1 |
| 18 | QHX18 | Quản trị khách sạn | D01/D09/D10/D11/D14/D15: 21,24 | 21,24 | NV 1 |
| 19 | QHX19 | Quản trị văn phòng | A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 19,50 | 19,50 | NV ≤ 2 |
| 20 | QHX20 | Quốc tế học | A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 22,00 | 22,00 | NV ≤ 3 |
| 21 | QHX21 | Tâm lý học | D01/D09/D10/D11/D14/D15: 25,00 | 25,00 | NV 1 |
| 22 | QHX22 | Thông tin - Thư viện | A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 21,50; C00: 23,00 | 21,50 | NV ≤ 2 |
| 23 | QHX23 | Tôn giáo học | C00: 20,50; D01/D09/D10/D11/D14/D15: 19,00 | 19,00 | – |
| 24 | QHX24 | Triết học | C00: 22,75; D01/D09/D10/D11/D14/D15: 21,25 | 21,25 | NV ≤ 3 |
| 25 | QHX25 | Văn hóa học | C00: 23,48; D01/D09/D10/D11/D14/D15: 21,98 | 21,98 | NV ≤ 5 |
| 26 | QHX26 | Văn học | C00: 25,41; D01/D09/D10/D11/D14/D15: 23,91 | 23,91 | NV ≤ 5 |
| 27 | QHX27 | Việt Nam học | A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 21,50; C00: 23,00 | 21,50 | NV ≤ 2 |
| 28 | QHX28 | Xã hội học | A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 22,43; C00: 23,93 | 22,43 | NV 1 |
| 29 | QHX29 | Truyền thông đa phương tiện | A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 25,50 | 25,50 | NV ≤ 7 |
1.18. Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao (DAV) năm 2026
Năm 2026, điểm chuẩn Học viện Ngoại giao có sự chênh lệch theo từng phương thức xét tuyển. Với phương thức 100, điểm chuẩn dao động từ 23,75 đến 26,25 điểm; trong khi nhóm phương thức 410 và 415 dao động từ 26,33 đến 28,10 điểm. Ngành Quan hệ quốc tế có mức điểm cao nhất ở cả 2 nhóm phương thức.
| STT | Ngành | Mã ngành xét tuyển | Điểm trúng tuyển - PT 100 | Điểm trúng tuyển - PT 410 & 415 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quan hệ quốc tế | HQT01 | 26,25 | 28,10 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | HQT02 | 25,25 | 27,38 |
| 3 | Kinh tế quốc tế | HQT03 | 25,00 | 27,22 |
| 4 | Luật quốc tế | HQT04 | 25,07 | 27,27 |
| 5 | Truyền thông quốc tế | HQT05 | 26,00 | 27,90 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | HQT06 | 25,42 | 27,49 |
| 7 | Luật thương mại quốc tế | HQT07 | 24,87 | 27,14 |
| 8 | Hàn Quốc học | HQT08 | 23,75 | 26,33 |
| 9 | Hoa Kỳ học | HQT09 | 24,50 | 26,90 |
| 10 | Nhật Bản học | HQT10 | 23,75 | 26,33 |
| 11 | Trung Quốc học | HQT11 | 24,50 | 26,90 |
1.19. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (UET) năm 2026
Năm 2026, điểm chuẩn các ngành Trường Đại học Công nghệ dao động từ 22,00 đến 27,78 điểm. Mức cao nhất thuộc ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá với 27,78 điểm; tiếp đến là Kỹ thuật cơ điện tử và Khoa học máy tính cùng đạt 26,86 điểm. Ngành Công nghệ nông nghiệp có điểm chuẩn thấp nhất, ở mức 22,00 điểm.
| Nhóm ngành | Mã ngành | Ngành đào tạo | Mã xét tuyển | Điểm trúng tuyển | Tiêu chí phụ |
|---|---|---|---|---|---|
| Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 7520101 | Cơ kỹ thuật | CN4 | 26,13 | NV≤2 |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | CN6 | 26,86 | NV≤4 | |
| 7520121 | Kỹ thuật không gian | CN7 | 24,49 | NV≤1 | |
| Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | CN11 | 27,78 | NV≤1 |
| 7520107 | Kỹ thuật Robot | CN17 | 26,05 | NV≤4 | |
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | CN9 | 26,29 | NV≤2 | |
| Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | CN19 | 25,67 | NV≤7 & ĐC≤0,5 |
| Khác | 7519002 | Công nghệ nông nghiệp | CN10 | 22,00 | — |
| 75290A1 | Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | CN18 | 23,00 | NV≤2 | |
| Máy tính | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | CN12 | 26,26 | NV≤3 |
| 7480104 | Hệ thống thông tin | CN14 | 25,85 | NV≤3 | |
| 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | CN15 | 26,00 | NV≤3 | |
| 7480106 | Kỹ thuật máy tính | CN2 | 26,63 | NV≤5 | |
| 7480101 | Khoa học máy tính | CN8 | 26,86 | NV≤1 | |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | Công nghệ thông tin | CN1 | 25,00 | — |
| Xây dựng | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | CN5 | 22,51 | NV≤6 |
| Sinh học ứng dụng | 7420201 | Công nghệ sinh học | CN21 | 22,48 | NV≤4 |
| Toán học | 7460108 | Khoa học dữ liệu | CN20 | 26,85 | NV≤2 |
| Vật lý kỹ thuật | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | CN3 | 25,41 | NV≤2 |
| 7520406 | Kỹ thuật năng lượng | CN13 | 25,25 | NV≤1 |
1.20. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) năm 2026
Năm 2026, điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội dao động từ 17,00 đến 27,39 điểm. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa dẫn đầu với 27,39 điểm, trong khi mức thấp nhất 17,00 điểm được ghi nhận ở một số ngành thuộc nhóm kinh tế, dệt may và du lịch - khách sạn.
| TT | Mã xét tuyển | Tên ngành/chương trình đào tạo | Phương thức (Tổ hợp) | Điểm chuẩn | Tiêu chí phụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 23,47 | TTNV ≤ 1 |
| 2 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 25,14 | TTNV ≤ 7 |
| 3 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 23,47 | TTNV ≤ 7 |
| 4 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 20,85 | TTNV ≤ 9 |
| 5 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 27,39 | TTNV ≤ 5 |
| 6 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 23,23 | TTNV ≤ 5 |
| 7 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 21,25 | TTNV ≤ 8 |
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 22,00 | TTNV ≤ 1 |
| 9 | 74801012 | Trí tuệ nhân tạo | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 22,50 | TTNV ≤ 4 |
| 10 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 20,50 | TTNV ≤ 6 |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 20,85 | TTNV ≤ 4 |
| 12 | 7480104 | Hệ thống thông tin | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 21,00 | TTNV ≤ 3 |
| 13 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 22,75 | TTNV ≤ 7 |
| 14 | 74801081 | Vi mạch bán dẫn | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 24,68 | TTNV ≤ 3 |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 22,00 | TTNV ≤ 5 |
| 16 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 19,50 | TTNV ≤ 1 |
| 17 | 7480202 | An toàn thông tin | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 23,70 | TTNV ≤ 10 |
| 18 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | Phương thức 2, 3, 4 (A01, D01, X25) | 20,50 | TTNV ≤ 4 |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Phương thức 2, 3, 4 (A01, D01, X25) | 23,48 | TTNV ≤ 3 |
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Phương thức 2, 3, 4 (A01, D01, X25) | 19,00 | TTNV ≤ 2 |
| 21 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | Phương thức 2, 3, 4 (A01, D01, X25) | 17,25 | TTNV ≤ 1 |
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | Phương thức 2, 3, 4 (A01, D01, X25) | 19,00 | TTNV ≤ 2 |
| 23 | 7340301 | Kế toán | Phương thức 2, 3, 4 (A01, D01, X25) | 19,00 | TTNV ≤ 3 |
| 24 | 7340302 | Kiểm toán | Phương thức 2, 3, 4 (A01, D01, X25) | 17,75 | TTNV ≤ 7 |
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | Phương thức 2, 3, 4 (A01, D01, X25) | 20,75 | TTNV ≤ 2 |
| 26 | 7340406 | Quản trị văn phòng | Phương thức 2, 3, 4 (A01, D01, X25) | 17,00 | — |
| 27 | 7340115 | Marketing | Phương thức 2, 3, 4 (A01, D01, X25) | 21,00 | TTNV ≤ 5 |
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | Phương thức 2, 3, 5 (A00, B00, C02, D07) | 21,50 | TTNV ≤ 1 |
| 29 | 7420201 | Công nghệ sinh học | Phương thức 2, 3, 5 (A02, B00, B03, D08) | 17,35 | — |
| 30 | 7210404 | Thiết kế thời trang | Phương thức 2, 3, 4 (C01, C03, C04, D01) | 21,60 | TTNV ≤ 1 |
| 31 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | Phương thức 2, 3, 4 (A00, A01, A02, X05) | 17,00 | — |
| 32 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | Phương thức 2, 3, 4 (A00, A01, A02, X05) | 17,00 | — |
| 33 | 7720203 | Hóa dược | Phương thức 2, 3, 5 (A00, B00, C02, D07) | 22,25 | TTNV ≤ 4 |
| 34 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Phương thức 2, 3, 5 (A00, B00, C02, D07) | 22,25 | TTNV ≤ 2 |
| 35 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | Phương thức 2, 3, 5 (A00, B00, C02, D07) | 20,85 | TTNV ≤ 5 |
| 36 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | Phương thức 2, 3, 5 (A00, B00, C02, D07) | 19,50 | TTNV ≤ 3 |
| 37 | 7810101 | Du lịch | Phương thức 2, 3, 4 (D01, D14, D15) | 17,00 | — |
| 38 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Phương thức 2, 3, 4 (D01, D14, D15) | 17,85 | TTNV ≤ 3 |
| 39 | 7810201 | Quản trị khách sạn | Phương thức 2, 3, 4 (D01, D14, D15) | 17,00 | — |
| 40 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Phương thức 2, 3, 4 (D01, D14, D15) | 17,00 | — |
| 41 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Phương thức 2, 3 (D01) | 20,50 | TTNV ≤ 4 |
| 42 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Phương thức 2, 3 (D01, D04) | 23,72 | TTNV ≤ 4 |
| 43 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) | Phương thức 2, 3 (D01, D04) | 24,49 | TTNV ≤ 4 |
| 44 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | Phương thức 2, 3 (D01, D06) | 18,25 | TTNV ≤ 11 |
| 45 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Phương thức 2, 3 (D01, DD2) | 21,00 | TTNV ≤ 4 |
| 46 | 7229020 | Ngôn ngữ học | Phương thức 2, 3, 4 (D01, D14) | 18,25 | TTNV ≤ 2 |
| 47 | 7310612 | Trung Quốc học | Phương thức 2, 3 (D01, D04) | 19,75 | TTNV ≤ 2 |
| 48 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 23,75 | TTNV ≤ 4 |
| 49 | 75201162 | Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 23,10 | TTNV ≤ 4 |
| 50 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 22,75 | TTNV ≤ 6 |
| 51 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 24,68 | TTNV ≤ 9 |
| 52 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 23,00 | TTNV ≤ 2 |
| 53 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 22,25 | TTNV ≤ 3 |
| 54 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 26,50 | TTNV ≤ 4 |
| 55 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 25,65 | TTNV ≤ 10 |
| 56 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, 57X06, X07) | 22,75 | TTNV ≤ 2 |
| 57 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) | 25,05 | TTNV ≤ 5 |
1.21. Điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Hà Nội (HUCE) năm 2026
Năm 2026, điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội dao động từ 16,00 đến 28,00 điểm tùy ngành và cơ sở đào tạo. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa tại cơ sở Hà Nội dẫn đầu với 28,00 điểm, trong khi mức thấp nhất 16,00 điểm thuộc Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/Xây dựng Cầu đường và Kỹ thuật Cấp thoát nước/Kỹ thuật nước - Môi trường nước tại Phân hiệu TP.HCM.
Tại cơ sở chính Hà Nội
| STT | Mã tuyển sinh | Ngành/chuyên ngành/CTĐT | Điểm trúng tuyển |
|---|---|---|---|
| 1 | XDA01 | Kiến trúc | 21,87 |
| 2 | XDA02 | Kiến trúc/ Kiến trúc công nghệ | 20,00 |
| 3 | XDA03 | Kiến trúc cảnh quan | 19,35 |
| 4 | XDA04 | Kiến trúc nội thất | 20,20 |
| 5 | XDA05 | Quy hoạch vùng và đô thị | 21,60 |
| 6 | XDA06 | Mỹ thuật đô thị | 23,47 |
| 7 | XDA07 | Kỹ thuật xây dựng | 24,45 |
| 8 | XDA08 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 25,15 |
| 9 | XDA09 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 23,94 |
| 10 | XDA10 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 23,96 |
| 11 | XDA11 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 23,37 |
| 12 | XDA12 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 23,02 |
| 13 | XDA13 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 24,00 |
| 14 | XDA14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 24,26 |
| 15 | XDA15 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 22,74 |
| 16 | XDA16 | Kinh tế xây dựng | 24,92 |
| 17 | XDA17 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 24,10 |
| 18 | XDA18 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 23,50 |
| 19 | XDA19 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị | 23,47 |
| 20 | XDA20 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng | 24,30 |
| 21 | XDA21 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 24,42 |
| 22 | XDA22 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 23,72 |
| 23 | XDA23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 25,45 |
| 24 | XDA24 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị | 24,75 |
| 25 | XDA25 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp | 24,97 |
| 26 | XDA26 | Công nghệ thông tin | 23,76 |
| 27 | XDA27 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện | 23,17 |
| 28 | XDA28 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 24,86 |
| 29 | XDA29 | Khoa học máy tính | 24,63 |
| 30 | XDA30 | Khoa học dữ liệu | 24,67 |
| 31 | XDA31 | Kỹ thuật cơ khí | 26,14 |
| 32 | XDA32 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 23,92 |
| 33 | XDA33 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 25,70 |
| 34 | XDA34 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 24,89 |
| 35 | XDA35 | Kỹ thuật cơ điện tử | 26,67 |
| 36 | XDA36 | Kỹ thuật điện | 26,62 |
| 37 | XDA37 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 28,00 |
| 38 | XDA38 | Kỹ thuật vật liệu | 25,30 |
| 39 | XDA39 | Kỹ thuật Môi trường | 22,82 |
| 40 | XDA40 | Quản lý dự án | 24,50 |
| 41 | XDA41 | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | 24,10 |
| 42 | XDA42 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 23,00 |
| 43 | XDA43 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) | 22,40 |
| 44 | XDA44 | Khoa học Máy tính (Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) | 22,60 |
Tại Phân hiệu Thành phố Hồ Chí Minh
| STT | Mã tuyển sinh | Ngành/chuyên ngành/CTĐT | Điểm trúng tuyển |
|---|---|---|---|
| 1 | XDA01 | Kiến trúc | 21,87 |
| 2 | XDA04 | Kiến trúc nội thất | 20,20 |
| 3 | XDA08 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 18,75 |
| 4 | XDA13 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 16,00 |
| 5 | XDA15 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 16,00 |
| 6 | XDA16 | Kinh tế xây dựng | 17,00 |
| 7 | XDA23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 17,00 |
1.22. Điểm chuẩn Trường Đại học Công đoàn (TUU) năm 2026
| TT | Ngành | Mã ngành xét tuyển | Thi tốt nghiệp THPT | Học bạ THPT | Đánh giá năng lực (SPT) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 22,43 | 25,15 | 16,64 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 16,28 | 20,57 | 10,29 |
| 3 | Kinh tế số | 7310109 | 15,49 | 19,91 | 9,53 |
| 4 | Xã hội học | 7310301 | 15,50 | - | 9,54 |
| 5 | Tâm lý học | 7310401 | 22,78 | 25,43 | 17,03 |
| 6 | Việt Nam học | 7310630 | 15,84 | 20,20 | 9,87 |
| 7 | Truyền thông đại chúng | 7320105 | 21,08 | 24,07 | 15,10 |
| 8 | Quản trị kinh doanh (chương trình đại trà) | 7340101 | 15,50 | - | 9,54 |
| 9 | Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340101P | 16,20 | 20,50 | 10,21 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 17,08 | 21,24 | 11,07 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15,60 | - | 9,63 |
| 12 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 16,55 | 20,80 | 10,55 |
| 13 | Kế toán | 7340301 | 15,50 | - | 9,54 |
| 14 | Kiểm toán | 7340302 | 15,22 | 19,69 | 9,27 |
| 15 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 15,50 | - | 9,54 |
| 16 | Quan hệ lao động | 7340408 | 15,13 | 19,61 | 9,18 |
| 17 | Quản lý dự án | 7340409 | 15,12 | 19,60 | 9,17 |
| 18 | Luật | 7380101 | 20,50 | - | - |
| 19 | Luật kinh tế | 7380107 | 21,10 | - | - |
| 20 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 15,38 | 19,82 | 9,42 |
| 21 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 15,09 | 19,58 | 9,14 |
| 22 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 19,63 | 23,09 | 13,61 |
| 23 | Công tác xã hội | 7760101 | 20,25 | - | 14,24 |
| 24 | Du lịch | 7810101 | 19,80 | 23,20 | 13,78 |
| 25 | Bảo hộ lao động | 7850201 | 15,06 | 19,55 | 9,11 |
2. Điểm chuẩn các trường Đại học miền Nam 2026
2.1. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Thông tin (UIT), Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026
Điểm chuẩn UIT dao động từ 22,80 đến 30,00 điểm theo thang 30. Trong đó, Trí tuệ nhân tạo có điểm trúng tuyển cao nhất với 30,00 điểm, tiếp theo là Khoa học dữ liệu 27,51 điểm và Thiết kế vi mạch 27,15 điểm. Mức thấp nhất thuộc về Kỹ thuật phần mềm chương trình dạy và học bằng tiếng Anh với 22,80 điểm.
|
STT |
Ngành |
Mã ngành |
Điểm chuẩn thang 100 |
Điểm chuẩn thang 30 |
|
1 |
Truyền thông Đa phương tiện |
7320104 |
82,20 |
24,66 |
|
2 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
79,00 |
23,70 |
|
3 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
91,70 |
27,51 |
|
4 |
Khoa học dữ liệu (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) |
7460108TA |
85,50 |
25,65 |
|
5 |
Khoa học máy tính |
7480101 |
88,50 |
26,55 |
|
6 |
Khoa học máy tính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) |
7480101TA |
85,00 |
25,50 |
|
7 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
7480102 |
78,30 |
23,49 |
|
8 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
81,00 |
24,30 |
|
9 |
Kỹ thuật phần mềm (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) |
7480103TA |
76,00 |
22,80 |
|
10 |
Hệ thống thông tin |
7480104 |
80,80 |
24,24 |
|
11 |
Hệ thống thông tin (tiên tiến) |
7480104TT |
78,00 |
23,40 |
|
12 |
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
84,00 |
25,20 |
|
13 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480107 |
100,00 |
30,00 |
|
14 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
84,20 |
25,26 |
|
15 |
Công nghệ thông tin Việt Nhật |
7480201VN |
80,00 |
24,00 |
|
16 |
An toàn thông tin |
7480202 |
88,70 |
26,61 |
|
17 |
An toàn thông tin (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) |
7480202TA |
77,50 |
23,25 |
|
18 |
Thiết kế vi mạch |
75202A1 |
90,50 |
27,15 |
|
19 |
Thiết kế vi mạch (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) |
75202A1TA |
80,00 |
24,00 |
2.2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) năm 2026
Điểm trúng tuyển của 82 chương trình tại UEH dao động từ 70.00 đến 97.00 điểm, mức trung bình khoảng 80.53 điểm. Đáng chú ý, nhóm ngành Logistics, kinh doanh quốc tế, tài chính quốc tế, dữ liệu, Marketing và truyền thông số đều có mức điểm khá cao. Điều này cho thấy các chương trình gắn với kinh doanh toàn cầu, công nghệ và dữ liệu tiếp tục thuộc nhóm có mức cạnh tranh nổi bật trong bảng điểm năm nay.
| STT | Mã xét tuyển | Chương trình đào tạo | Tổ hợp môn | Điểm trúng tuyển |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh thương mại | D01, D09, D14 | 83.40 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00, A01, D01, D07, D09 | 85.20 |
| 3 | 731010201 | Kinh tế chính trị | A00, A01, D01, D07, D09 | 77.50 |
| 4 | 731010202 | Kinh tế chính trị quốc tế | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
| 5 | 731010401 | Kinh tế đầu tư | A00, A01, D01, D07, D09 | 80.50 |
| 6 | 731010402 | Thẩm định giá và Quản trị tài sản | A00, A01, D01, D07, D09 | 76.10 |
| 7 | 7310107 | Thống kê kinh doanh | A00, A01, D01, D07, D09 | 83.00 |
| 8 | 731010801 | Toán tài chính | A00, A01, D01, D07, D09 | 82.20 |
| 9 | 731010802 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | A00, A01, D01, D07, D09 | 79.50 |
| 10 | 732010601 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | A00, A01, D01, D07, D09, V00 | 90.20 |
| 11 | 73201061D | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao | A00, A01, D01, D07, D09, V00 | 70.00 |
| 12 | 734010101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D07, D09 | 79.40 |
| 13 | 73401011F | Quản trị - Tiếng Anh toàn phần | A00, A01, D01, D07, D09 | 71.00 |
| 14 | 734010102 | Kinh doanh số | A00, A01, D01, D07, D09 | 87.00 |
| 15 | 734010103 | Quản trị bệnh viện | A00, A01, D01, D07, D09 | 71.90 |
| 16 | 734010104 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường | A00, A01, D01, D07, D09 | 80.70 |
| 17 | 73401014D | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences, Đức | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
| 18 | 734011501 | Marketing | A00, A01, D01, D07, D09 | 90.20 |
| 19 | 73401151F | Marketing - Tiếng Anh toàn phần | A00, A01, D01, D07, D09 | 86.30 |
| 20 | 734011502 | Công nghệ Marketing | A00, A01, D01, D07, D09 | 90.20 |
| 21 | 7340116 | Bất động sản | A00, A01, D01, D07, D09 | 72.50 |
| 22 | 734012001 | Kinh doanh quốc tế | A00, A01, D01, D07, D09 | 92.50 |
| 23 | 73401201F | Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần | A00, A01, D01, D07, D09 | 89.30 |
| 24 | 734012101 | Kinh doanh thương mại | A00, A01, D01, D07, D09 | 88.50 |
| 25 | 73401211F | Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần | A00, A01, D01, D07, D09 | 86.00 |
| 26 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00, A01, D01, D07, D09 | 89.20 |
| 27 | 734020101 | Tài chính công | A00, A01, D01, D07, D09 | 79.00 |
| 28 | 734020102 | Thuế | A00, A01, D01, D07, D09 | 78.70 |
| 29 | 734020103 | Ngân hàng | A00, A01, D01, D07, D09 | 80.80 |
| 30 | 73402013F | Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
| 31 | 734020104 | Thị trường chứng khoán | A00, A01, D01, D07, D09 | 77.00 |
| 32 | 734020105 | Tài chính | A00, A01, D01, D07, D09 | 85.20 |
| 33 | 73402015F | Tài chính - Tiếng Anh toàn phần | A00, A01, D01, D07, D09 | 82.20 |
| 34 | 734020106 | Đầu tư tài chính | A00, A01, D01, D07, D09 | 83.80 |
| 35 | 73402016F | Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
| 36 | 734020107 | Quản trị Hải quan - Ngoại thương | A00, A01, D01, D07, D09 | 86.50 |
| 37 | 73402010D | Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
| 38 | 7340204 | Bảo hiểm | A00, A01, D01, D07, D09 | 75.30 |
| 39 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00, A01, D01, D07, D09 | 88.70 |
| 40 | 734020601 | Tài chính quốc tế | A00, A01, D01, D07, D09 | 92.50 |
| 41 | 73402061F | Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần | A00, A01, D01, D07, D09 | 88.30 |
| 42 | 734030101 | Kế toán doanh nghiệp | A00, A01, D01, D07, D09 | 79.10 |
| 43 | 73403011F | Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
| 44 | 734030102 | Kế toán công | A00, A01, D01, D07, D09 | 81.00 |
| 45 | 734030103 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
| 46 | 734030104 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA | A00, A01, D01, D07, D09 | 80.00 |
| 47 | 734030201 | Kiểm toán | A00, A01, D01, D07, D09 | 91.10 |
| 48 | 73403021F | Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần | A00, A01, D01, D07, D09 | 85.00 |
| 49 | 7340403 | Quản lý công | A00, A01, D01, D07, D09 | 76.00 |
| 50 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00, A01, D01, D07, D09 | 83.30 |
| 51 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00, A01, D01, D07, D09 | 86.80 |
| 52 | 738010101 | Luật kinh doanh quốc tế | A00, A01, D01, D09, X25 | 82.50 |
| 53 | 738010102 | Luật | A00, A01, D01, D09, X25 | 76.00 |
| 54 | 7380107 | Luật kinh tế | A00, A01, D01, D09, X25 | 82.50 |
| 55 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A00, A01, D01, D09, X25 | 80.00 |
| 56 | 746010801 | Khoa học dữ liệu | A00, A01, D01, D07, X26 | 88.10 |
| 57 | 746010802 | Phân tích dữ liệu | A00, A01, D01, D07, X26 | 91.50 |
| 58 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00, A01, D01, D07, X26 | 79.40 |
| 59 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00, A01, D01, D07, X26 | 76.60 |
| 60 | 748010701 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) | A00, A01, D01, D07, X26 | 75.00 |
| 61 | 74801071D | Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) | A00, A01, D01, D07, X26 | 70.00 |
| 62 | 748010702 | Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) | A00, A01, D01, D07, X26 | 77.00 |
| 63 | 74801072D | Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) | A00, A01, D01, D07, X26 | 70.00 |
| 64 | 748020101 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07, X26 | 78.50 |
| 65 | 748020102 | Công nghệ nghệ thuật | A00, A01, D01, D07, X26 | 84.50 |
| 66 | 748020103 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | A00, A01, D01, D07, X26 | 78.50 |
| 67 | 7480202 | An toàn thông tin | A00, A01, D01, D07, X26 | 77.00 |
| 68 | 7510201 | Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư) | A00, A01, D01, D07, X26 | 70.00 |
| 69 | 751060501 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, D01, D07, X26 | 97.00 |
| 70 | 75106051F | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần | A00, A01, D01, D07, X26 | 94.00 |
| 71 | 751060502 | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) | A00, A01, D01, D07, X26 | 87.00 |
| 72 | 75106052F | Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư) | A00, A01, D01, D07, X26 | 88.00 |
| 73 | 7580104SD | Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand | A00, A01, D01, D09, V00 | 70.00 |
| 74 | 758010402 | Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư) | A00, A01, D01, D09, V00 | 70.00 |
| 75 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00, A01, D01, D07, D09 | 78.30 |
| 76 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, A01, D01, D07, D09 | 75.30 |
| 77 | 781020101 | Quản trị khách sạn | A00, A01, D01, D07, D09 | 78.50 |
| 78 | 781020102 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | A00, A01, D01, D07, D09 | 85.70 |
| 79 | 7840104 | Quản trị vận hành và di chuyển thông minh | A00, A01, D01, D07, D09 | 76.50 |
| 80 | ASACoop01 | Chương trình Cử nhân ASIA Co-op | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
| 81 | ISBCNTN01 | Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh | A00, A01, D01, D07, D09 | 84.10 |
| 82 | ISBCNTN02 | Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ | A00, A01, D01, D07, X26 | 79.00 |




Nguồn: Internet
2.3. Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2026
Năm 2026, điểm chuẩn đại học chính quy dao động từ 15,00 đến 28,12 điểm, với sự chênh lệch rõ giữa các nhóm ngành. Trong đó, Sư phạm tiếp tục là nhóm có mức điểm nổi bật, bên cạnh một số ngành như Du lịch, Báo chí, Luật và Ngôn ngữ Anh.
Chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao
| STT | Mã xét tuyển | Tên ngành - chương trình | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | 7420201T | Công nghệ sinh học (CTTT) | 15,00 |
| 2 | 7620301T | Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | 15,00 |
| 3 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | 23,40 |
| 4 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTCLC) | 20,01 |
| 5 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | 21,50 |
| 6 | 7340201C | Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) | 20,85 |
| 7 | 7480102C | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | 18,85 |
| 8 | 7480103C | Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | 20,10 |
| 9 | 7480104C | Hệ thống thông tin (CTCLC) | 19,28 |
| 10 | 7480201C | Công nghệ thông tin (CTCLC) | 21,40 |
| 11 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | 17,00 |
| 12 | 7520103C | Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) | 19,50 |
| 13 | 7520201C | Kỹ thuật điện (CTCLC) | 20,86 |
| 14 | 7520216C | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | 22,00 |
| 15 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | 15,00 |
| 16 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | 15,00 |
| 17 | 7620112C | Bảo vệ thực vật (CTCLC) | 15,00 |
| 18 | 7640101C | Thú y (CTCLC) | 17,12 |
| 19 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | 19,20 |
Chương trình đào tạo đại trà
| STT | Mã xét tuyển | Tên ngành - chuyên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 25,82 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26,85 |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 26,68 |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 25,36 |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 28,12 |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 26,16 |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 27,62 |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 27,93 |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 26,60 |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27,16 |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 27,82 |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 27,25 |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 27,06 |
| 14 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 23,54 |
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 27,09 |
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 26,77 |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh | 24,37 |
| 18 | 7220201H | Ngôn ngữ Anh - học tại Cơ sở Hậu Giang | 21,60 |
| 19 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 20,15 |
| 20 | 7229001 | Triết học | 23,55 |
| 21 | 7229030 | Văn học | 25,47 |
| 22 | 7310101 | Kinh tế | 22,51 |
| 23 | 7310201 | Chính trị học | 25,08 |
| 24 | 7310301 | Xã hội học | 24,01 |
| 25 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 24,15 |
| 26 | 7320101 | Báo chí | 24,90 |
| 27 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 23,90 |
| 28 | 7320201 | Thông tin - thư viện | 19,65 |
| 29 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22,24 |
| 30 | 7340101H | Quản trị kinh doanh - học tại Cơ sở Hậu Giang | 17,10 |
| 31 | 7340115 | Marketing | 23,40 |
| 32 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 23,54 |
| 33 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 22,40 |
| 34 | 7340122 | Thương mại điện tử | 22,41 |
| 35 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 23,97 |
| 36 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 21,68 |
| 37 | 7340301 | Kế toán | 23,78 |
| 38 | 7340301S | Kế toán - học tại Khu Sóc Trăng | 19,30 |
| 39 | 7340302 | Kiểm toán | 23,09 |
| 40 | 7380101 | Luật | 23,88 |
| 41 | 7380101H | Luật - học tại Cơ sở Hậu Giang | 20,00 |
| 42 | 7380101S | Luật - học tại Khu Sóc Trăng | 20,00 |
| 43 | 7380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | 20,55 |
| 44 | 7380107 | Luật kinh tế | 24,50 |
| 45 | 7420101 | Sinh học | 21,36 |
| 46 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 21,53 |
| 47 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 19,55 |
| 48 | 7440112 | Hóa học | 24,63 |
| 49 | 7440301 | Khoa học môi trường | 15,00 |
| 50 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 19,20 |
| 51 | 7460112 | Toán ứng dụng | 23,80 |
| 52 | 7460201 | Thống kê | 19,24 |
| 53 | 7480101 | Khoa học máy tính | 23,22 |
| 54 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 20,70 |
| 55 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 22,20 |
| 56 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 20,85 |
| 57 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 24,03 |
| 58 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 20,55 |
| 59 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23,73 |
| 60 | 7480201H | Công nghệ thông tin - học tại Cơ sở Hậu Giang | 17,60 |
| 61 | 7480202 | An toàn thông tin | 22,85 |
| 62 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 24,61 |
| 63 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 21,83 |
| 64 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 24,32 |
| 65 | 7510605S | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại Khu Sóc Trăng | 17,75 |
| 66 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | 23,84 |
| 67 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 24,22 |
| 68 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 23,20 |
| 69 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 23,60 |
| 70 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 22,69 |
| 71 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 22,00 |
| 72 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 25,33 |
| 73 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 21,51 |
| 74 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 15,95 |
| 75 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 22,46 |
| 76 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 21,55 |
| 77 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 15,00 |
| 78 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 16,30 |
| 79 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 19,00 |
| 80 | 7580101 | Kiến trúc | 15,50 |
| 81 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 15,00 |
| 82 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18,50 |
| 83 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 15,00 |
| 84 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đường sắt tốc độ cao | 15,00 |
| 85 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 15,00 |
| 86 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 15,00 |
| 87 | 7620103 | Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón) | 15,00 |
| 88 | 7620105 | Chăn nuôi | 15,00 |
| 89 | 7620109 | Nông học | 15,00 |
| 90 | 7620110 | Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao | 15,00 |
| 91 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 15,00 |
| 92 | 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | 15,00 |
| 93 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 17,00 |
| 94 | 7620114H | Kinh doanh nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang | 15,00 |
| 95 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 20,10 |
| 96 | 7620115H | Kinh tế nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang | 15,00 |
| 97 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 15,00 |
| 98 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | 15,00 |
| 99 | 7620305 | Quản lý thủy sản | 15,00 |
| 100 | 7640101 | Thú y | 22,45 |
| 101 | 7720203 | Hóa dược | 23,90 |
| 102 | 7810101 | Du lịch | 24,88 |
| 103 | 7810101H | Du lịch - học tại Cơ sở Hậu Giang | 21,85 |
| 104 | 7810101S | Du lịch - học tại Khu Sóc Trăng | 20,15 |
| 105 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21,85 |
| 106 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15,11 |
| 107 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 19,40 |
| 108 | 7850103 | Quản lý đất đai | 16,50 |
2.4. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (UEL) năm 2026
Năm 2026, điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế – Luật (UEL), ĐHQG TP.HCM theo phương thức xét tuyển tổng hợp trong bảng dao động từ 65,01 đến 90,01 điểm trên thang 100. Trong đó, Kinh doanh quốc tế – chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế có mức điểm cao nhất. Chi tiết như sau:
| Mã xét tuyển | Ngành/Chuyên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 401 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | 74,78 |
| 403 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý công) | 74,49 |
| 421 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số) | 80,84 |
| 402 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 84,76 |
| 413 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | 79,65 |
| 413E | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) - Tiếng Anh | 67,22 |
| 419 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | 82,61 |
| 407 | Quản trị kinh doanh | 80,50 |
| 407E | Quản trị kinh doanh - Tiếng Anh | 70,28 |
| 415 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | 69,55 |
| 410 | Marketing | 84,63 |
| 410E | Marketing - Tiếng Anh | 70,09 |
| 417 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | 82,48 |
| 408 | Kinh doanh quốc tế | 87,94 |
| 408E | Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh | 82,66 |
| 420 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | 90,01 |
| 411 | Thương mại điện tử | 86,73 |
| 411E | Thương mại điện tử - Tiếng Anh | 78,36 |
| 404 | Tài chính - Ngân hàng | 81,40 |
| 404E | Tài chính - Ngân hàng - Tiếng Anh | 72,68 |
| 414 | Công nghệ tài chính | 82,54 |
| 414H | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) - Tiếng Anh bán phần | 73,15 |
| 405 | Kế toán | 80,49 |
| 405E | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | 70,42 |
| 422 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu) | 79,91 |
| 409 | Kiểm toán | 85,29 |
| 418 | Quản lý công | 71,81 |
| 406 | Hệ thống thông tin quản lý | 86,46 |
| 406H | Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Co-operative Education) - Tiếng Anh bán phần | 86,22 |
| 416 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo) | 84,44 |
| 503 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | 76,01 |
| 503E | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) - Tiếng Anh | 69,42 |
| 504 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | 65,01 |
| 505 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | 65,54 |
| 506 | Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ) | 71,65 |
| 501 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 80,65 |
| 502 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | 83,24 |
| 502E | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) - Tiếng Anh | 76,72 |

Nguồn: Internet
3. Điểm chuẩn các trường Đại học miền Trung 2026
3.1. Điểm chuẩn Đại học Huế năm 2026
Năm 2026, Đại học Huế công bố điểm trúng tuyển theo nhiều phương thức và thang điểm khác nhau. Riêng phương thức sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT/kết hợp, mức điểm trong bảng dao động từ 15,00 đến 27,77 điểm; cao nhất là Sư phạm Tiếng Anh – Trường Đại học Ngoại ngữ với 27,77 điểm. Chi tiết như sau:
Trường Đại học Luật – DHA
| Mã ngành | Tên ngành | Điểm THPT/Kết hợp | Học bạ/Kết hợp |
|---|---|---|---|
| 7380101 | Luật | 20,00 | 21,75 |
| 7380107 | Luật Kinh tế | 20,00 | 21,75 |
Trường Đại học Ngoại ngữ – DHF
| Mã ngành | Tên ngành | Điểm THPT/Kết hợp | Học bạ/Kết hợp |
|---|---|---|---|
| 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 27,77 | 28,26 |
| 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 23,70 | 24,99 |
| 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 27,70 | 28,21 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20,50 | 22,12 |
| 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 15,00 | 18,00 |
| 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 15,00 | 18,00 |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23,50 | 24,81 |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 15,50 | 18,37 |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 20,50 | 22,12 |
| 7310601 | Quốc tế học | 15,00 | 18,00 |
| 7310630 | Việt Nam học | 15,00 | 18,00 |
| 7310640 | Hoa Kỳ học | 15,00 | 18,00 |
| 7320107 | Truyền thông quốc tế | 15,00 | 18,00 |
Trường Đại học Kinh tế – DHK
| Mã ngành | Tên ngành | Điểm THPT/Kết hợp | Học bạ/Kết hợp | ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
|---|---|---|---|---|
| 7310101 | Kinh tế | 16,00 | 18,75 | 535 |
| 7310101TA | Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 16,00 | 18,75 | 535 |
| 7310102 | Kinh tế chính trị | 16,00 | 18,75 | 535 |
| 7310106 | Kinh tế quốc tế | 16,00 | 18,75 | 535 |
| 7310107 | Thống kê kinh tế | 16,00 | 18,75 | 535 |
| 7310109 | Kinh tế số | 16,00 | 18,75 | 535 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18,00 | 20,25 | 603 |
| 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 16,00 | 18,75 | 535 |
| 7340115 | Marketing | 20,50 | 22,12 | 695 |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 17,00 | 19,50 | 571 |
| 7340121 | Kinh doanh thương mại | 17,00 | 19,50 | 571 |
| 7340122 | Thương mại điện tử | 19,50 | 21,37 | 658 |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 19,00 | 21,00 | 639 |
| 7340301 | Kế toán | 19,00 | 21,00 | 639 |
| 7340301TA | Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 16,00 | 18,75 | 535 |
| 7340302 | Kiểm toán | 16,00 | 18,75 | 535 |
| 7340404 | Quản trị nhân lực | 17,00 | 19,50 | 571 |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 16,00 | 18,75 | 535 |
| 7349001 | Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) | 16,00 | 18,75 | 535 |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 20,00 | 21,75 | 676 |
| 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 16,00 | 18,75 | 535 |
| 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính | 16,00 | 18,75 | 535 |
Trường Đại học Nông Lâm – DHL
| Mã ngành | Tên ngành | Điểm THPT/Kết hợp | Học bạ/Kết hợp |
|---|---|---|---|
| 7340116 | Bất động sản | 15,00 | 18,00 |
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 17,00 | 19,50 |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 18,00 | 20,25 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18,00 | 20,25 |
| 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 16,00 | 18,75 |
| 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 15,00 | 18,00 |
| 7620102 | Khuyến nông | 15,00 | 18,00 |
| 7620105 | Chăn nuôi | 16,00 | 18,75 |
| 7620110 | Khoa học cây trồng | 15,00 | 18,00 |
| 7620112 | Bảo vệ thực vật | 15,00 | 18,00 |
| 7620116 | Phát triển nông thôn | 15,00 | 18,00 |
| 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | 15,00 | 18,00 |
| 7620210 | Lâm nghiệp | 15,00 | 18,00 |
| 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 15,00 | 18,00 |
| 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 15,00 | 18,00 |
| 7620302 | Bệnh học thủy sản | 15,00 | 18,00 |
| 7620305 | Quản lý thủy sản | 15,00 | 18,00 |
| 7640101 | Thú y | 20,00 | 21,75 |
| 7850103 | Quản lý đất đai | 15,00 | 18,00 |
Trường Đại học Nghệ thuật – DHN
| Mã ngành | Tên ngành | Điểm THPT/Kết hợp | Học bạ/Kết hợp |
|---|---|---|---|
| 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 21,51 | 23,02 |
| 7210103 | Hội họa | 20,40 | 22,05 |
| 7210105 | Điêu khắc | 17,50 | 19,87 |
| 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18,00 | 20,25 |
| 7210404 | Thiết kế thời trang | 16,50 | 19,12 |
| 7580108 | Thiết kế nội thất | 16,50 | 19,12 |
Trường Đại học Sư phạm – DHS
| Mã ngành | Tên ngành | Điểm THPT/Kết hợp |
|---|---|---|
| 7140201 | Giáo dục mầm non | 24,12 |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25,10 |
| 7140204 | Giáo dục Công dân | 22,00 |
| 7140205 | Giáo dục Chính trị | 22,00 |
| 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 20,50 |
| 7140209 | Sư phạm Toán học | 25,65 |
| 7140210 | Sư phạm Tin học | 23,00 |
| 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25,40 |
| 7140212 | Sư phạm Hóa học | 24,06 |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học | 22,50 |
| 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 25,73 |
| 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 25,86 |
| 7140219 | Sư phạm Địa lý | 24,94 |
| 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 24,21 |
| 7140246 | Sư phạm công nghệ | 20,50 |
| 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 24,43 |
| 7140248 | Giáo dục pháp luật | 21,00 |
| 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 24,88 |
| 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 24,11 |
| 7480104 | Hệ thống thông tin | 21,27 |
| 7520117 | Kỹ thuật công nghiệp | 24,20 |
| 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 21,71 |
Trường Đại học Khoa học – DHT
Năm 2026, điểm trúng tuyển theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT/kết hợp của Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế dao động từ 15,00 đến 23,00 điểm. Trong đó, ngành Lịch sử có mức cao nhất với 23,00 điểm; 2 chương trình liên quan đến công nghệ bán dẫn cùng đạt 22,75 điểm.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm THPT/Kết hợp | Học bạ/Kết hợp | ĐGNL ĐHQG TP.HCM | ĐGNL ĐHQG Hà Nội |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220104 | Hán Nôm | 16,00 | 18,75 | 535 | 55 |
| 2 | 7229001 | Triết học | 16,00 | 18,75 | 535 | 55 |
| 3 | 7229010 | Lịch sử | 23,00 | 24,36 | 800 | 83 |
| 4 | 7229030 | Văn học | 22,50 | 23,91 | 779 | 80 |
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 19,00 | 21,00 | 639 | 65 |
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18,00 | 20,25 | 603 | 61 |
| 7 | 7310301 | Xã hội học | 15,50 | 18,37 | 518 | 53 |
| 8 | 7310608 | Đông phương học | 16,00 | 18,75 | 535 | 55 |
| 9 | 7320101 | Báo chí | 18,50 | 20,62 | 621 | 63 |
| 10 | 7320111 | Truyền thông số | 21,25 | 22,78 | 725 | 74 |
| 11 | 7420101 | Sinh học | 15,00 | 18,00 | 501 | 52 |
| 12 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 19,50 | 21,37 | 658 | 67 |
| 13 | 7440102 | Vật lý học | 16,00 | 18,75 | 535 | 55 |
| 14 | 7440102SC | Vật lý học (Chương trình Công nghệ bán dẫn) | 22,75 | 24,13 | 793 | 82 |
| 15 | 7440112 | Hóa học | 20,00 | 21,75 | 676 | 69 |
| 16 | 7440301 | Khoa học môi trường | 15,00 | 18,00 | 501 | 52 |
| 17 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 17,25 | 19,69 | 579 | 59 |
| 18 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 17,50 | 19,87 | 587 | 60 |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17,50 | 19,87 | 587 | 60 |
| 20 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | 17,75 | 20,06 | 596 | 60 |
| 21 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 17,50 | 19,87 | 587 | 60 |
| 22 | 7510302IC | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông (Chương trình thiết kế vi mạch) | 22,75 | 24,13 | 793 | 82 |
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 19,00 | 21,00 | 639 | 65 |
| 24 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 15,25 | 18,19 | 509 | 52 |
| 25 | 7580101 | Kiến trúc | 16,00 | 18,75 | 535 | 55 |
| 26 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 15,00 | 18,00 | 501 | 52 |
| 27 | 7760101 | Công tác xã hội | 19,50 | 21,37 | 658 | 67 |
| 28 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15,50 | 18,37 | 518 | 53 |
| 29 | 7850105 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 15,25 | 18,19 | 509 | 52 |
Trường Đại học Y - Dược – DHY
| Mã ngành | Tên ngành | Điểm THPT/Kết hợp |
|---|---|---|
| 7720101 | Y khoa | 26,00 |
| 7720110 | Y học dự phòng | 18,00 |
| 7720115 | Y học cổ truyền | 22,50 |
| 7720201 | Dược học | 21,85 |
| 7720301 | Điều dưỡng | 19,10 |
| 7720302 | Hộ sinh | 18,00 |
| 7720401 | Dinh dưỡng | 18,00 |
| 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 25,25 |
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 20,00 |
| 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 20,75 |
| 7720701 | Y tế công cộng | 17,00 |
Trường Du lịch – DHD
| Mã ngành | Tên ngành | Điểm THPT/Kết hợp | Học bạ/Kết hợp |
|---|---|---|---|
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16,50 | 19,12 |
| 7810101 | Du lịch | 20,50 | 22,12 |
| 7810102 | Du lịch điện tử | 15,00 | 18,00 |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21,00 | 22,56 |
| 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | 22,00 | 23,46 |
| 7810201 | Quản trị khách sạn | 17,00 | 19,50 |
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 16,00 | 18,75 |
4. Langmaster - Đồng hành cùng tân sinh viên chinh phục IELTS
Sau khi hoàn tất việc tra cứu điểm chuẩn và xác định ngôi trường phù hợp, thí sinh cũng nên sớm chuẩn bị nền tảng tiếng Anh để thích nghi tốt hơn với môi trường đại học. Nếu IELTS là một trong những mục tiêu bạn muốn chinh phục trong thời gian tới, Langmaster sẽ là lựa chọn đáng tham khảo, giúp bạn tự tin chinh phục band điểm mơ ước.
Ưu điểm của khoá học IELTS tại Langmaster:
- Coaching 1:1 cùng chuyên gia: Học viên được hỗ trợ trực tiếp từ giảng viên để giải quyết điểm yếu cụ thể, giúp bứt phá điểm số nhanh chóng với chiến lược làm bài hiệu quả.
- Lộ trình học cá nhân hóa theo mục tiêu band: Dựa trên bài kiểm tra đầu vào, Langmaster thiết kế kế hoạch học tập phù hợp nhất với trình độ và mục tiêu của từng học viên, giúp học đúng trọng tâm và tiết kiệm thời gian.
- Sĩ số nhỏ (7–10 học viên): Giúp tăng mức độ tương tác và đảm bảo giáo viên theo sát tiến độ học của từng học viên, điều chỉnh phương pháp giảng dạy kịp thời.
- Chấm chữa chi tiết trong 24h bởi giảng viên IELTS 7.5+: Giúp học viên nhận diện và khắc phục các lỗi thường gặp, từ đó cải thiện độ chính xác và sự tự tin.
- Thi thử chuẩn format đề thi thật: Giúp học viên làm quen với áp lực phòng thi, rèn luyện phản xạ xử lý thông tin nhanh chóng và chính xác.
- Chi phí tiết kiệm chỉ từ 2–3 triệu/tháng, cam kết đầu ra rõ ràng: Mức học phí phù hợp với sinh viên và người đi làm, đảm bảo chất lượng giảng dạy với cam kết đầu ra bằng văn bản và học lại miễn phí.
Bên cạnh các lớp IELTS online, học viên cũng có thể lựa chọn học IELTS offline tại Hà Nội để tăng cường tương tác trực tiếp, với 3 cơ sở:
- Cơ sở 1: Số 169 Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Cơ sở 2: Số 179 Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
- Cơ sở 3: Tầng 1, Toà nhà N03-T7 Ngoại Giao Đoàn, phường Xuân Tảo, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
Liên hệ ngay với Langmaster để nhận tư vấn chi tiết về lộ trình học phù hợp nhất!
Nội Dung Hot
KHÓA TIẾNG ANH GIAO TIẾP 1 KÈM 1
- Học và trao đổi trực tiếp 1 thầy 1 trò.
- Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.
- Lộ trình học được thiết kế riêng cho từng học viên.
- Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.
- Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh hoạt.
KHÓA HỌC IELTS ONLINE
- Sĩ số lớp nhỏ (7-10 học viên), đảm bảo học viên được quan tâm đồng đều, sát sao.
- Giáo viên 7.5+ IELTS, chấm chữa bài trong vòng 24h.
- Lộ trình cá nhân hóa, coaching 1-1 cùng chuyên gia.
- Thi thử chuẩn thi thật, phân tích điểm mạnh - yếu rõ ràng.
- Cam kết đầu ra, học lại miễn phí.
KHÓA TIẾNG ANH TRẺ EM
- Giáo trình Cambridge kết hợp với Sách giáo khoa của Bộ GD&ĐT hiện hành
- 100% giáo viên đạt chứng chỉ quốc tế IELTS 7.0+/TOEIC 900+
- X3 hiệu quả với các Phương pháp giảng dạy hiện đại
- Lộ trình học cá nhân hóa, con được quan tâm sát sao và phát triển toàn diện 4 kỹ năng
Bài viết khác
Cập nhật điểm chuẩn 2026 các trường: TMU 21,5–26,5; BAV 20,2–26,61; NEU 23,48–28,84; HUST 20,06–29,54; UIT 22,8–30; FTU 25–29,7; UEB 24,2–25,17; UED 19,5–27,55 điểm.
Điểm sàn 2026 dao động 15–24 điểm, phản ánh cạnh tranh tăng ở ngành hot; thí sinh cần xét thêm điểm chuẩn, chỉ tiêu và phổ điểm để lựa chọn nguyện vọng phù hợp
Cập nhật cách thay đổi nguyện vọng đại học 2026 chi tiết: thời gian điều chỉnh, các bước thực hiện trên hệ thống, thanh toán lệ phí và lưu ý quan trọng.
Phổ điểm môn Toán khoảng từ 5-7 điểm; phổ điểm môn Văn khoảng 7,5-8,5 điểm; phổ điểm môn tiếng Anh khoảng 5,5-6 điểm, phổ điểm môn Vật lý khoảng 5,5-7 điểm
Cập nhật danh sách các trường đại học xét tuyển bổ sung 2026, ngành tuyển, chỉ tiêu, phương thức, thời gian và điều kiện xét tuyển để thí sinh chủ động đăng ký.




