HỌC THỬ IELTS ONLINE MIỄN PHÍ & NHẬN LỘ TRÌNH CÁ NHÂN HOÁ

DUY NHẤT 10 SLOTS TRONG HÔM NAY

10 SLOTS HỌC THỬ IELTS MIỄN PHÍ CUỐI CÙNG

ĐĂNG KÝ NGAY

Điểm chuẩn các trường Đại học 2026 [Cập nhật mới nhất]

Mục lục [Ẩn]

Điểm chuẩn 2026 các trường đại học là thông tin được thí sinh và phụ huynh đặc biệt quan tâm sau khi hoàn tất đăng ký nguyện vọng. Từ ngày 9/8/2026, các trường đại học bắt đầu công bố điểm trúng tuyển; theo kế hoạch, việc công bố điểm chuẩn và danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1 phải hoàn tất trước 17h ngày 13/8. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật điểm chuẩn đại học 2026 mới nhất theo từng trường, giúp thí sinh thuận tiện tra cứu, đối chiếu và xác định kết quả xét tuyển của mình.

Bạn đang ở band IELTS bao nhiêu? Làm bài test miễn phí và nhận ngay lộ trình học cá nhân hóa.
👉 Đăng ký test IELTS miễn phí ngay

1. Điểm chuẩn các trường Đại học miền Bắc 2026 

1.1. Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (BAV) năm 2026

Năm 2026, điểm chuẩn Học viện Ngân hàng dao động từ 20,2 đến 26,61 điểm. Trong đó, Kinh doanh quốc tế có điểm chuẩn cao nhất với 26,61 điểm, tiếp theo là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26,28 điểm, Tài chính 26,08 điểm và Kiểm toán 26,06 điểm. Các chương trình liên kết quốc tế có mức điểm thấp nhất, từ 20,2 điểm. Dưới đây là bảng công bố điểm chuẩn chi tiết Học viện Ngân hàng 2026

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình đào tạo

Điểm trúng tuyển

1

ACT01

Kế toán (Chất lượng cao)

24,1

2

ACT02

Kế toán

25,83

3

ACT03

Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh - Cấp song bằng)

21

4

ACT04

Kiểm toán

26,06

5

ACT05

Kiểm toán (Chất lượng cao)

24,5

6

ACT06

Kế toán (Định hướng Nhật Bản - Học viện Ngân hàng cấp bằng)

21,58

7

BANK01

Ngân hàng (Chất lượng cao)

24,08

8

BANK02

Ngân hàng

25,62

9

BANK03

Ngân hàng số

25,42

10

BANK04

Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc - Cấp song bằng)

22,6

11

BANK06

Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chất lượng cao)

24,35

12

BANK07

Ngân hàng trung ương và chính sách công (Chất lượng cao)

23,65

13

BANK08

Ngân hàng Tài chính (Đại học West of England (UWE), Anh - Cấp song bằng)

20,2

14

BUS01

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

23,9

15

BUS02

Quản trị kinh doanh

25,4

16

BUS03

Quản trị du lịch

24,23

17

BUS04

Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ - Cấp song bằng)

20,2

18

BUS06

Marketing số (Chất lượng cao)

24,27

19

BUS07

Marketing

25,56

20

BUS08

Quản trị nhân lực (Chất lượng cao)

23,81

21

BUS09

Kinh doanh số (Chất lượng cao)

23,75

22

BUS10

Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics (Đại học Genoa, CH Ý - Cấp song bằng)

20,2

23

BUS11

Marketing (Đại học West of England (UWE), Anh - Cấp song bằng)

20,2

24

DS01

Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

25

25

ECON01

Kinh tế đầu tư

25,35

26

ECON02

Kinh tế đầu tư (Chất lượng cao)

23,96

27

ECON03

Kinh tế quốc tế

25,32

28

FIN01

Tài chính (Chất lượng cao)

24,15

29

FIN02

Tài chính

26,08

30

FIN04

Hoạch định và tư vấn tài chính (Chất lượng cao)

23,63

31

FIN05

Công nghệ tài chính

25,48

32

FL01

Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng

25,05

33

FL02

Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)

23,56

34

IB01

Kinh doanh quốc tế

26,61

35

IB02

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

26,28

36

IB04

Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)

24,57

37

IB05

Thương mại điện tử (Chất lượng cao)

24,71

38

IB06

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao)

24,82

39

IB07

Quản trị kinh doanh quốc tế (Đại học West of England (UWE), Anh - Cấp song bằng)

20,2

40

IT01

Công nghệ thông tin

24,2

41

LAW01

Luật kinh tế

25,75

42

LAW03

Luật Kinh tế (Chất lượng cao)

24,3

43

LAW04

Luật học

24,75

44

MIS01

Hệ thống thông tin quản lý

25,74

45

MIS02

Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)

24,33

Kinh doanh quốc tế (BAV) có điểm chuẩn cao nhất với 26,61 điểm
Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (BAV) năm 2026

Nguồn: Internet

>> Xem thêm: Cách tra cứu điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 đúng chuẩn, nhanh chóng

1.2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) năm 2026

Năm 2026, điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân dao động từ 23,48 đến 28,84 điểm tùy ngành/chương trình đào tạo. Trong đó, Kiểm toán có điểm chuẩn cao nhất với 28,84 điểm, tiếp theo là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28,53 điểm và Kinh doanh quốc tế 28,50 điểm. 

TT

Mã tuyển sinh

Ngành/Chương trình đào tạo

Điểm chuẩn

1

7480202

An toàn thông tin

26,00

2

7340204

Bảo hiểm

25,35

3

7340116

Bất động sản

25,36

4

EP20

Công nghệ Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

27,39

5

EP19

Công nghệ Marketing

26,68

6

EP26

Công nghệ môi trường và phát triển bền vững

23,48

7

7340205

Công nghệ tài chính

27,52

8

EP09

Công nghệ tài chính và Ngân hàng số

26,86

9

7480201

Công nghệ thông tin

25,68

10

7480104

Hệ thống thông tin

27,09

11

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

28,01

12

7340301

Kế toán

27,30

13

TT1

Các chương trình: Kế toán; Kế hoạch tài chính; Quản trị kinh doanh

25,25

14

EP04

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

26,62

15

EP15

Khoa học dữ liệu

26,52

16

7480101

Khoa học máy tính

26,19

17

7340401

Khoa học quản lý

26,30

18

EP02

Khoa học tính toán trong tài chính và bảo hiểm

26,44

19

EP01

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)

25,22

20

7340302

Kiểm toán

28,84

21

EP21

Kiểm toán nội bộ

26,39

22

EP12

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

28,25

23

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

24,75

24

7340120

Kinh doanh quốc tế

28,50

25

CLC3

Các chương trình: Tài chính doanh nghiệp; Marketing số; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh quốc tế; Kinh tế quốc tế; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Thương mại điện tử; Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

25,89

26

EP05

Kinh doanh số (E-BDB)

26,84

27

7340121

Kinh doanh thương mại

27,94

28

7310104

Kinh tế đầu tư

27,56

29

CLC2

Các chương trình: Kinh tế đầu tư; Quản trị nhân lực; Quản trị kinh doanh; Quan hệ công chúng

24,83

30

7310101P1

Kinh tế học

26,64

31

EP13

Kinh tế học tài chính (FE)

25,89

32

7620115

Kinh tế nông nghiệp

24,59

33

7310105

Kinh tế phát triển

26,79

34

CLC1

Các chương trình: Kinh tế phát triển; Ngân hàng; Công nghệ thông tin và chuyển đổi số; Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

25,28

35

7310106

Kinh tế quốc tế

28,30

36

EP22

Kinh tế quốc tế

27,20

37

EP23

Kinh tế số

26,51

38

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

24,38

39

7310101P2

Kinh tế và quản lý đô thị

25,90

40

7310101P3

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực

27,07

41

EP24

Kinh tế Y tế

24,42

42

EP17

Kỹ thuật phần mềm

25,00

43

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

28,53

44

EP14

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)

27,87

45

7380101

Luật

25,52

46

POHE4

Luật kinh doanh

25,68

47

7380107

Luật kinh tế

26,62

48

7380109

Luật thương mại quốc tế

26,38

49

7340115

Marketing

27,99

50

7220201

Ngôn ngữ Anh

26,46

51

EP03

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)

27,24

52

EP06

Phân tích kinh doanh (BA)

27,40

53

EP25

Phát triển quốc tế

24,68

54

7320108

Quan hệ công chúng

27,58

55

7340408

Quan hệ lao động

25,52

56

7340403

Quản lý công

25,37

57

EPMP

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

24,05

58

7850103

Quản lý đất đai

24,75

59

7340409

Quản lý dự án

26,67

60

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

24,20

61

POHE6

Quản lý thị trường

24,89

62

EP08

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

25,12

63

EP27

Quản trị công nghiệp sáng tạo

24,08

64

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

25,79

65

EP07

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

25,80

66

EP18

Quản trị giải trí và sự kiện

25,89

67

7810201

Quản trị khách sạn

26,08

68

POHE1

Quản trị khách sạn

25,05

69

EP11

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)

24,93

70

7340101

Quản trị kinh doanh

26,85

71

EBBA

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

25,74

72

POHE5

Quản trị kinh doanh thương mại

26,64

73

POHE2

Quản trị lữ hành

24,77

74

7340404

Quản trị nhân lực

27,25

75

EP28

Quản trị nhân lực quốc tế

25,75

76

EP29

Quản trị rủi ro định lượng

26,15

77

TT2

Các chương trình: Tài chính; Kinh doanh quốc tế

26,00

78

7340201

Tài chính – Ngân hàng

27,43

79

EP10

Tài chính và Đầu tư (BFI)

26,76

80

POHE7

Thẩm định giá

24,96

81

EP31

Thẩm định giá/Ngành TC-NH

24,10

82

7310107

Thống kê kinh tế

27,29

83

EP32

Thống kê và Trí tuệ kinh doanh

25,54

84

7340122

Thương mại điện tử

28,62

85

7310108

Toán kinh tế

27,22

86

EP30

Toán ứng dụng

25,60

87

EP16

Trí tuệ nhân tạo

25,64

88

POHE3

Truyền thông Marketing

27,39

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) năm 2026

Nguồn: Internet

 >> Xem thêm: 7 Lợi ích thiết thực khi sinh viên sở hữu chứng chỉ IELTS

1.3. Điểm chuẩn Học viện phụ nữ (VWA) năm 2026

Theo bảng điểm được công bố, điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2026 tại Hà Nội dao động từ 17,35 đến 26,10 điểm, tùy ngành và tổ hợp xét tuyển. Trong đó, Truyền thông đa phương tiện có mức điểm cao nhất là 26,10 điểm.

TT

Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

1

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, D01, C00

24,52

A01, C03, D14, D15

24,02

2

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

7340101E

A00, D01, C00

18,00

A01, C03, D14, D15

17,50

3

Luật

7380101

A00, D01

24,00

C00

23,00

A01, D14, D15

23,50

4

Luật kinh tế

7380107

A00, D01

23,50

C00

22,50

A01, D14, D15

23,00

5

Công nghệ thông tin

7480201

A00, D01

21,80

A01, D09, X06, X26

21,30

6

Thiết kế và phát triển Game

74802011

A00, D01

17,85

A01, D09, X06, X26

17,35

7

Công tác xã hội

7760101

D01

25,00

C00

24,00

C03, D14, D15

24,50

8

Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội

77601011

D01

21,25

C00

20,25

C03, D14, D15

20,75

9

Giới và phát triển

7310399

D01

22,85

C00

21,85

C03, D09, D14, D15

22,35

10

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, D01

25,17

C00

24,17

A01, C03, D14, D15

24,67

11

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D01, C00

26,10

C03, D14, D15

25,60

12

Truyền thông xã hội

73201041

D01, C00

25,10

C03, D14, D15

24,60

13

Kinh tế

7310101

A00, D01

23,25

A01, C03, D07, X26

22,75

14

Kinh tế (Chất lượng cao)

7310101E

A00, D01

18,00

A01, C03, D07, X26

17,50

15

Tâm lý học

7310401

D01, C00

24,60

C03, D14, D15

24,10

16

Kinh tế số

7310109

A00, D01

23,25

A01, C03, D07, X26

22,75

17

Marketing

7340115

A00, D01, C00

24,85

A01, C03, D14, D15

24,35

>> Xem thêm: Lịch công bố điểm chuẩn Đại học 2026: Các mốc thời gian quan trọng

1.4. Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội (HUST) năm 2026

Năm 2026, điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội theo điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 20,06 đến 29,54 điểm. Cao nhất là chương trình Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) với 29,54 điểm, tiếp theo là CNTT: Khoa học Máy tính 29,27 điểm và An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến) 29,01 điểm.

STT

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Điểm chuẩn THPT

XTTN 1.2

XTTN 1.3

TSA

1

IT-E10

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

29,54

96,75

96,09

82,12

2

IT1

CNTT: Khoa học Máy tính

29,27

93,28

93,33

79,26

3

IT-E15

An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)

29,01

89,89

90,66

76,79

4

IT2

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

28,91

88,59

89,63

75,84

5

IT-E7

Công nghệ thông tin (Global ICT)

28,75

86,50

87,98

74,31

6

IT-EP

Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)

27,75

77,31

73,71

67,87

7

IT-E6

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

27,74

77,16

73,59

67,83

8

EE2

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá

28,98

89,50

90,35

76,50

9

EE-E8

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)

28,75

86,50

87,98

74,31

10

ET1

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

28,57

84,92

85,39

73,13

11

ET-E9

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

28,40

83,43

82,94

72,00

12

EE1

Kỹ thuật Điện

28,24

82,02

80,63

70,95

13

ET-E4

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

28,13

81,06

79,04

70,22

14

EE-EP

Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

28,13

81,06

79,04

70,22

15

ET-E16

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

27,48

73,35

70,39

66,71

16

ET-LUH

Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

27,45

72,91

70,02

66,58

17

EE-E18

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

27,29

70,56

68,05

65,89

18

ET2

Kỹ thuật Y sinh

27,15

68,50

66,33

65,29

19

ET-E5

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

26,74

62,49

61,28

63,53

20

ME1

Kỹ thuật Cơ điện tử

28,47

84,05

83,95

72,47

21

ME-E1

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

27,83

78,42

74,72

68,24

22

ME2

Kỹ thuật Cơ khí

27,57

74,67

71,50

67,10

23

TE3

Kỹ thuật Hàng không

27,36

71,59

68,91

66,20

24

TE1

Kỹ thuật Ô tô

27,34

71,29

68,67

66,11

25

ME-LUH

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

27,33

71,15

68,54

66,07

26

TE2

Kỹ thuật Cơ khí động lực

27,08

67,48

65,47

64,99

27

ME-NUT

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)

26,97

65,86

64,11

64,52

28

HE1

Kỹ thuật Nhiệt

26,85

64,10

62,64

64,00

29

TEEP

Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

26,74

62,49

61,28

63,53

30

ME-GU

Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

26,52

59,26

58,57

62,58

31

TEE2

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

26,38

57,21

56,85

61,98

32

CH1

Kỹ thuật Hoá học

25,50

55,00

55,00

58,81

33

CH2

Hoá học

24,94

55,00

55,00

56,88

34

BF1

Kỹ thuật Sinh học

24,56

55,00

55,00

55,56

35

BF2

Kỹ thuật Thực phẩm

24,40

55,00

55,00

55,01

36

EV1

Kỹ thuật Môi trường

23,72

55,00

55,00

53,42

37

EV2

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

22,63

55,00

55,00

50,94

38

CH-E20

Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới)

22,56

55,00

55,00

50,78

39

CH-E11

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

20,69

55,00

55,00

46,51

40

BF-E12

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

20,30

55,00

55,00

45,62

41

BF-E19

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

20,06

55,00

55,00

45,07

42

MS2

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

28,64

85,54

86,40

73,59

43

MS1

Kỹ thuật Vật liệu

26,63

60,87

59,93

63,06

44

MS3

Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

26,31

56,18

55,99

61,68

45

MS-E3

Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)

25,69

55,00

55,00

59,47

46

MS5

Kỹ thuật in

25,45

55,00

55,00

58,64

47

TX1

Công nghệ Dệt - May

23,36

55,00

55,00

52,60

48

EM2

Quản lý công nghiệp

25,07

56,66

56,39

61,63

49

EM1

Quản lý năng lượng

24,56

55,00

55,00

59,64

50

EM-E14

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

24,56

55,00

55,00

59,64

51

EM5

Tài chính - Ngân hàng

24,48

55,00

55,00

59,34

52

EM3

Quản trị kinh doanh

24,12

55,00

55,00

57,99

53

EM-E13

Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

23,38

55,00

55,00

55,21

54

EM-E17

Kế toán (CT tiên tiến) (mới)

20,06

55,00

55,00

45,50

55

MI1

Toán - Tin

27,97

79,65

76,74

69,17

56

MI-E22

Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) (mới)

27,97

79,65

76,74

69,17

57

MI2

Hệ thống thông tin quản lý

27,83

78,42

74,72

68,24

58

TROY-IT

Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

24,44

55,00

55,00

59,19

59

PH1

Vật lý kỹ thuật

27,03

66,74

64,85

64,78

60

PH2

Kỹ thuật hạt nhân

26,54

59,55

58,82

62,67

61

PH3

Vật lý Y khoa

26,26

55,45

55,37

61,46

62

ED2

Công nghệ giáo dục

23,75

55,00

55,00

56,60

63

ED5

Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)

23,25

55,00

55,00

54,73

64

ED3

Quản lý giáo dục

23,20

55,00

55,00

54,56

65

FL3

Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ

25,50

63,13

61,82

63,55

66

FL1

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

23,00

55,00

55,00

53,98

67

FL4

Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới)

22,98

55,00

55,00

53,92

68

FL2

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

20,75

55,00

55,00

47,49

 

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội (HUST) năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội (HUST) năm 2026

Nguồn: Internet

Học mãi mà IELTS không lên band? Học thử IELTS miễn phí cùng giáo viên 7.5+, chấm chữa lỗi sai ngay lập tức.
👉 Đăng ký học thử miễn phí ngay

1.5. Điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại (TMU) năm 2026

Năm 2026, điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại dao động từ 21,50 đến 26,50 điểm. Trong đó, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có điểm chuẩn cao nhất với 26,50 điểm, tiếp theo là chương trình Logistics và Xuất nhập khẩu 25,80 điểm và Ngôn ngữ Trung Quốc 25,75 điểm.

TT

Mã tuyển sinh

Tên ngành/Chương trình đào tạo

Điểm chuẩn

1

TM01

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

23,25

2

TM02

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

21,50

3

TM03

Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

22,50

4

TM04

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

22,50

5

TM05

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

21,50

6

TM06

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

22,50

7

TM07

Marketing (Marketing Thương mại)

23,75

8

TM08

Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

23,25

9

TM09

Marketing (Marketing số)

24,50

10

TM10

Marketing (Quản trị Thương hiệu)

23,50

11

TM11

Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

21,75

12

TM12

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

24,50

13

TM13

Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

21,50

14

TM14

Kế toán (Kế toán công)

23,50

15

TM15

Kiểm toán (Kiểm toán)

24,50

16

TM16

Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

21,50

17

TM17

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

26,50

18

TM18

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

25,80

19

TM19

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

25,25

20

TM20

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

24,75

21

TM21

Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

24,25

22

TM22

Kinh tế (Quản lý kinh tế)

22,25

23

TM23

Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

21,50

24

TM24

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)

23,75

25

TM25

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

21,50

26

TM26

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)

22,50

27

TM27

Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)

23,70

28

TM28

Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)

24,75

29

TM29

Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

24,25

30

TM30

Thương mại điện tử (Kinh doanh số)

25,00

31

TM31

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)

23,50

32

TM32

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

21,50

33

TM33

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)

23,00

34

TM34

Luật kinh tế (Luật kinh tế)

22,50

35

TM35

Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

21,50

36

TM36

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

21,50

37

TM37

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

23,75

38

TM38

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

21,50

39

TM39

Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)

23,70

40

TM40

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)

25,75

41

TM41

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

25,30

42

TM42

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

21,50

43

TM43

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

22,50

44

TM44

Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

22,00

45

TM45

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiên tiến)

22,00

46

TM46

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

23,00

Điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại (TMU) năm 2026
Điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại (TMU) năm 2026
Điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại (TMU) năm 2026

Nguồn: Internet

1.6. Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại Thương (FTU) năm 2026

Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương năm 2026 tại trụ sở Hà Nội ở nhóm chương trình xét theo thang 30 dao động từ 25 đến 29,7 điểm. Trong đó, Kinh tế đối ngoại có mức cao nhất 29,7 điểm, tiếp theo là chương trình i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh với 29,5 điểm. Một số chương trình ngoại ngữ và công nghệ được xét theo thang điểm 40, dao động từ 32,15 đến 36.

Trụ sở chính Hà Nội

STT

Mã xét tuyển

Tên chương trình đào tạo

Điểm chuẩn

1.1

NTHKT01

CT TT Kinh tế đối ngoại

29,7

1.2

NTHKT02

CT CLC Kinh tế đối ngoại; CT TC Kinh tế đối ngoại

28,75

1.3

NTHKT03

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng

28,7

1.4

NTHKT04

CT CLC Kinh tế quốc tế; CT TC Kinh tế quốc tế; CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu

28

1.5

NTHKD05

CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia)

29,5

1.6

NTHKD06

CT CLC Kinh doanh quốc tế; CT TC Kinh doanh quốc tế

28,75

1.7

NTHKD07

CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu; CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

27,9

1.8

NTHKD08

CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa; CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh

25

1.9

NTHQT09

CT TT Quản trị kinh doanh

26,75

1.10

NTHQT10

CT CLC Quản trị kinh doanh; CT TC Quản trị kinh doanh; CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức

26,6

1.11

NTHTM11

CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh; CT ĐHNNQT Marketing số

27,2

1.12

NTHTC14

CT TT Tài chính - Ngân hàng

28,7

1.13

NTHTC15

CT CLC Tài chính - Ngân hàng; CT TC Tài chính - Ngân hàng; CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững

27

1.14

NTHKE16

CT TC Kế toán - Kiểm toán; CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA; CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ

27,1

1.15

NTHLS17

CT TC Luật thương mại quốc tế; CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp; CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số; CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự

25

1.16

NTHQK12

CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn; CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế

25

1.17

NTHCN18

CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh; CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh; CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh

34,66

1.18

NTHNN19

CT TH Tiếng Anh thương mại

33,88

1.19

NTHNN20

CT TH Tiếng Trung thương mại

36

1.20

NTHNN21

CT TH Tiếng Nhật thương mại

32,15

1.21

NTHNN22

CT TH Tiếng Pháp thương mại

32,25

Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh

STT

Mã xét tuyển

Tên chương trình đào tạo

Điểm chuẩn

2.1

NTSKT01

CT CLC Kinh tế đối ngoại; CT TC Kinh tế đối ngoại

27,9

2.2

NTSKT02

CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng

28,5

2.3

NTSQT03

CT CLC Quản trị kinh doanh; CT TC Quản trị kinh doanh

26,8

2.4

NTSMT04

CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp

27,65

2.5

NTSTC05

CT CLC Tài chính - Ngân hàng; CT TC Tài chính - Ngân hàng

27,45

2.6

NTSKE06

CT TC Kế toán - Kiểm toán

26,85

1.7. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - ĐH Quốc gia Hà Nội (UEB) năm 2026

Kinh tế Quốc tế có điểm chuẩn cao nhất với 25,17 điểm, thấp nhất là ngành Kinh tế phát triển với 24,20 điểm.

STT

Ngành

Điểm chuẩn

1

Kinh tế Quốc tế

25,17

2

Kinh tế

24,44

3

Tài chính Ngân hàng

24,40

4

Kinh tế Phát triển

24,20

5

Kế toán

24,54

6

Quản trị Kinh doanh

24,40

>> Xem thêm: Cập nhật chuẩn đầu ra tiếng Anh các trường Đại học mới nhất năm 2026

1.8. Điểm chuẩn Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội (UED) năm 2026

Năm 2026, điểm chuẩn Trường Đại học Giáo dục - ĐHQG Hà Nội dao động từ 19,50 đến 27,55 điểm. Trong đó, Sư phạm Toán học có mức điểm cao nhất với 27,55 điểm, tiếp theo là Sư phạm Ngữ văn 27,19 điểm và Sư phạm Lịch sử, Giáo dục Tiểu học cùng đạt 27,18 điểm.

STT

Mã ngành

Tên ngành/Chương trình đào tạo

Điểm chuẩn

1

QHS01

Sư phạm Toán học

27,55

2

QHS02

Sư phạm Vật lý

26,72

3

QHS03

Sư phạm Hóa học

27,16

4

QHS04

Sư phạm Sinh học

25,55

5

QHS05

Sư phạm Khoa học tự nhiên

25,55

6

QHS06

Sư phạm Ngữ văn

27,19

7

QHS07

Sư phạm Lịch sử

27,18

8

QHS08

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

25,28

9

QHS09

Giáo dục Mầm non

25,85

10

QHS10

Giáo dục Tiểu học

27,18

11

QHS11

Nhóm ngành Khoa học giáo dục và khác: Khoa học giáo dục; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị công nghệ giáo dục; Quản trị trường học

19,50

12

QHS12

Nhóm ngành Tâm lý học và Tâm lý học giáo dục: Tham vấn học đường; Tâm lý học

22,25

 

Điểm chuẩn Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026

Nguồn: Internet

1.9. Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (HUS) năm 2026

Năm 2026, điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên dao động từ 22,00 đến 26,35 điểm. Trong đó, Toán học có điểm chuẩn cao nhất với 26,35 điểm, tiếp theo là Khoa học dữ liệu 26,06 điểm và Toán tin 25,69 điểm.

STT Mã xét tuyển Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
1 QHT01 Toán học 26,35
2 QHT02 Toán tin 25,69
3 QHT03 Vật lý học 24,74
4 QHT04 Khoa học vật liệu 24,80
5 QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 24,40
6 QHT06 Hóa học 24,73
7 QHT07 Công nghệ kỹ thuật hóa học 24,48
8 QHT08 Sinh học 22,00
9 QHT09 Công nghệ sinh học 23,20
10 QHT10 Địa lý tự nhiên 24,20
11 QHT12 Quản lý đất đai 22,25
12 QHT13 Khoa học môi trường 22,23
13 QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường 22,64
14 QHT16 Khí tượng và khí hậu học 23,22
15 QHT17 Hải dương học 22,40
16 QHT18 Địa chất học 23,23
17 QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường 22,75
18 QHT43 Hóa dược 23,85
19 QHT81 Sinh dược học (thuộc ngành Sinh học ứng dụng) 22,24
20 QHT82 Môi trường, sức khỏe và an toàn (thuộc ngành Bảo hộ lao động) 22,52
21 QHT91 Khoa học thông tin địa không gian (thuộc ngành Kỹ thuật không gian) 24,38
22 QHT92 Tài nguyên và môi trường nước (thuộc ngành Thủy văn học) 22,00
23 QHT93 Khoa học dữ liệu 26,06
24 QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học (thuộc ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông) 24,95
25 QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 22,64
26 QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) 23,58
27 QHT98 Khoa học máy tính và thông tin (thuộc ngành Khoa học máy tính) 25,28
28 QHT99 Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) 25,43
Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên năm 2026

Nguồn: Internet

1.10. Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam (VNUA) năm 2026

Năm 2026, điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16 đến 24,41 điểm, trong khi phương thức xét học bạ dao động từ 19 đến 27,41 điểm.

Mã nhóm ngành Nhóm ngành Điểm thi THPT 2026 Điểm xét học bạ
HVN01 Thú y 20,3 23,3
HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản 16 19
HVN03 Nông nghiệp và cảnh quan 16 19
HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử 20,3 23,3
HVN05 Kỹ thuật cơ khí 21,5 24,5
HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá 22 25
HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 21 24
HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại 17 20
HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu 19 22
HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến 20,3 23,3
HVN11 Kinh tế và Quản lý 16,5 19,5
HVN12 Xã hội học 16 19
HVN13 Luật 20 23
HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số 17 20
HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường 16 19
HVN16 Khoa học môi trường 16 19
HVN17 Ngôn ngữ Anh 17 20
HVN18 Ngôn ngữ Trung Quốc 22,6 25,6
HVN19 Sư phạm công nghệ 24,41 27,41
HVN20 Du lịch 21,3 24,3
HVN21 Quản lý và phát triển du lịch 17 20
HVN22 Quy hoạch vùng và Đô thị 16 19
HVN23 Di sản học 18 21

1.11. Điểm chuẩn Trường ĐH Việt Nhật - ĐH Quốc gia Hà Nội  (VJU) năm 2026

Năm 2026, điểm chuẩn Trường Đại học Việt Nhật dao động từ 20,00 đến 21,25 điểm. Trong đó, Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn có điểm chuẩn cao nhất với 21,25 điểm, tiếp theo là Nhật Bản học 21,00 điểm và Khoa học & Kỹ thuật máy tính 20,75 điểm.

STT Ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
1 Nhật Bản học 21,00
2 Khoa học & Kỹ thuật máy tính 20,75
3 Cơ điện tử thông minh & sản xuất theo phương thức Nhật Bản 20,50
4 Công nghệ thực phẩm & sức khỏe 20,00
5 Nông nghiệp thông minh & Bền vững 20,00
6 Kỹ thuật xây dựng 20,00
7 Đổi mới & phát triển toàn cầu 20,00
8 Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn 21,25
9 Điều khiển thông minh & tự động hóa 20,25

1.12. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Thái Nguyên năm 2026

Năm 2026, điểm chuẩn các ngành Trường Đại học Sư Phạm - Đại học Thái Nguyên dao động từ 17,35 đến 27,13 điểm, trong đó nhóm Sư phạm tiếp tục ghi nhận mức điểm cao và chiếm phần lớn các vị trí dẫn đầu. Chi tiết như sau:

STT Ngành xét tuyển Mã ngành Tổ hợp gốc Điểm trúng tuyển
1 Sư phạm Toán học 7140209 A00 27,13
2 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 26,79
3 Sư phạm Vật lý 7140211 A00 26,73
4 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00 26,63
5 Sư phạm Địa lý 7140219 C00 26,63
6 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00 26,33
7 Sư phạm Hóa học 7140212 A00 26,13
8 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 25,80
9 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 B00 25,13
10 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 24,95
11 Sư phạm Sinh học 7140213 B00 24,85
12 Giáo dục Thể chất 7140206 T01 24,79
13 Sư phạm Tin học 7140210 A00 24,69
14 Giáo dục Chính trị 7140205 X74 24,63
15 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N01 24,40
16 Giáo dục Mầm non 7140201 D01 24,33
17 Giáo dục Công dân 7140204 X74 24,22
18 Huấn luyện thể thao 7810302 T11 25,47
19 Giáo dục học 7140101 C00 24,58
20 Tâm lý học giáo dục 7310403 C00 24,23
21 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 22,88
22 Sinh học ứng dụng 7420203 B00 17,35

1.13. Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ -  Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026

Năm 2026, điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội dao động từ 21,05 đến 28,12 điểm. Trong đó, nhóm Sư phạm ngoại ngữ có mức điểm nổi bật, với Sư phạm tiếng Anh dẫn đầu. Chi tiết như sau:

STT Ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển
1 Sư phạm tiếng Anh 7140231 28,12
2 Sư phạm tiếng Trung 7140234 28,11
3 Sư phạm tiếng Đức 7140235 26,10
4 Sư phạm tiếng Nhật 7140236 27,10
5 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237 27,60
6 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7220101 22,26
7 Ngôn ngữ Anh 7220201 25,92
8 Ngôn ngữ Nga 7220202 22,15
9 Ngôn ngữ Pháp 7220203 21,45
10 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 25,65
11 Ngôn ngữ Đức 7220205 22,80
12 Ngôn ngữ Nhật 7220209 23,00
13 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 24,30
14 Ngôn ngữ Ả Rập 7220211 21,05
15 Tâm lý học giáo dục 7310403 22,05
16 Truyền thông quốc tế 7320107 24,49

1.14. Điểm chuẩn trúng tuyển Trường Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2026

Năm 2026, điểm chuẩn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam trong bảng dao động từ 18,00 đến 25,55 điểm. Trong đó, Logistics và chuỗi cung ứng có mức điểm cao nhất với 25,55 điểm, tiếp đến là Kinh tế ngoại thương và Kinh tế vận tải biển. Chi tiết như sau:

STT Chuyên ngành Mã CTĐT Điểm trúng tuyển
1 Điều khiển tàu biển D101 22,75
2 Khai thác máy tàu biển D102 22,00
3 Quản lý hàng hải D129 23,75
4 Điện tử viễn thông D104 22,00
5 Điện tự động giao thông vận tải D103 21,10
6 Điện tự động công nghiệp D105 24,00
7 Tự động hóa hệ thống điện D121 23,10
8 Máy tàu thủy D106 20,85
9 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi D107 20,50
10 Đóng tàu và công trình ngoài khơi D108 20,25
11 Máy và tự động hóa xếp dỡ D109 20,80
12 Kỹ thuật cơ khí D116 22,60
13 Kỹ thuật cơ điện tử D117 23,50
14 Kỹ thuật ô tô D122 22,40
15 Kỹ thuật nhiệt lạnh D123 21,50
16 Máy và tự động công nghiệp D128 22,40
17 Xây dựng công trình thủy D110 19,00
18 Kỹ thuật an toàn hàng hải D111 21,00
19 Xây dựng dân dụng và công nghiệp D112 19,60
20 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng D113 19,20
21 Kiến trúc và nội thất D127 18,00
22 Quản lý công trình xây dựng D130 20,00
23 Công nghệ thông tin D114 23,00
24 Công nghệ phần mềm D118 22,00
25 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính D119 21,55
26 Kỹ thuật và quản lý công nghiệp D131 22,75
27 Kỹ thuật môi trường D115 20,10
28 Kỹ thuật công nghệ hóa học D126 20,40
29 Kỹ thuật cơ khí dầu khí và năng lượng D133 18,00
30 Quản lý môi trường và tài nguyên biển D134 19,50
31 Điện tự động công nghiệp (nâng cao) H105 20,00
32 Công nghệ thông tin (nâng cao) H114 19,50
33 Điều khiển tàu biển (chọn) S101 21,50
34 Khai thác máy tàu biển (chọn) S102 20,25
35 Kinh tế vận tải biển D401 24,65
36 Kinh tế vận tải thủy D410 24,10
37 Logistics và chuỗi cung ứng D407 25,55
38 Kinh tế ngoại thương D402 24,75
39 Quản trị kinh doanh D403 23,60
40 Quản trị tài chính kế toán D404 23,35
41 Quản trị tài chính ngân hàng D411 23,25
42 Truyền thông Marketing D412 24,00
43 Kinh tế vận tải biển (nâng cao) H401 22,55
44 Kinh tế ngoại thương (nâng cao) H402 22,85
45 Tiếng Anh thương mại D124 21,00
46 Ngôn ngữ Anh D125 21,75
47 Quản lý kinh doanh và Marketing A403 20,00
48 Kinh tế Hàng hải A408 20,75
49 Kinh doanh quốc tế và Logistics A409 22,50
50 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử A404 20,00
51 Luật hàng hải D120 23,20
52 Luật kinh doanh D132 23,20
53 Cơ khí thông minh và robot D135 19,75
54 Tự động hóa và điều khiển thông minh D136 22,25
55 Quản lý dịch vụ Logistics hàng hải D413 23,40

1.15. Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền (AJC) năm 2026

Năm 2026, điểm chuẩn AJC theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT trong bảng dao động từ 22,26 đến 32,83 điểm, tùy tổ hợp. Trong đó, Báo truyền hình có mức điểm cao nhất; với phương thức kết hợp, điểm chuẩn dao động từ 24,72 đến 33,84 điểm.

STT Ngành/chương trình đào tạo Điểm THPT theo tổ hợp Điểm phương thức kết hợp
1 Báo chí - Báo in D01: 30,35; D14/D15/X78: 31,10 33,11
2 Báo chí - Ảnh báo chí D01: 28,10; D14/D15/X78: 28,85 32,01
3 Báo chí - Báo phát thanh D01: 30,90; D14/D15/X78: 31,65 33,38
4 Báo chí - Báo truyền hình D01: 31,83; D14/D15/X78: 32,83 33,84
5 Báo chí - Quay phim truyền hình D01: 30,25; D14/D15/X78: 30,75 33,06
6 Báo chí - Báo mạng điện tử D01: 31,30; D14/D15/X78: 32,05 33,58
7 Xuất bản - Biên tập xuất bản D01: 28,50; D14/D15/X78: 29,50 32,21
8 Xuất bản - Xuất bản điện tử D01: 28,60; D14/D15/X78: 29,60 32,25
9 Truyền thông đa phương tiện D01: 26,23; D14/D15/X78: 27,23 27,45
10 Truyền thông đại chúng D01: 25,33; D14/D15/X78: 26,33 26,90
11 Quan hệ công chúng - Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01: 25,86; D14/D15/X78: 26,86 27,22
12 Quan hệ công chúng - Truyền thông marketing D01: 26,23; D14/D15/X78: 27,23 27,45
13 Quan hệ công chúng - Truyền thông sáng tạo và Quảng cáo D01: 25,56; D14/D15/X78: 26,56 27,04
14 Quan hệ quốc tế - Thông tin đối ngoại D01: 24,70; D14/D15/X78: 25,70 26,54
15 Quan hệ quốc tế - Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế D01: 25,00; D14/D15/X78: 26,00 26,70
16 Quan hệ quốc tế - Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu D01: 25,25; D14/D15/X78: 26,25 26,85
17 Truyền thông quốc tế D01: 25,65; D14/D15/X78: 26,65 27,09
18 Ngôn ngữ Anh - Biên dịch Ngôn ngữ Anh D01: 24,42; D14/D15/X78: 25,17 26,38
19 Kinh tế - Quản lý kinh tế D01: 24,15; C03/C04/X01: 24,65 26,23
20 Chính trị học - Công tác tư tưởng - văn hóa D01: 23,22; C03/C04/X01: 23,72 25,33
21 Chính trị học - Chính trị phát triển D01: 23,20; C03/C04/X01: 23,70 25,31
22 Quản lý công D01: 22,35; C03/C04/X01: 22,85 24,76
23 Quản lý nhà nước D01: 22,98; C03/C04/X01: 23,48 25,09
24 Chính trị học - Tư tưởng Hồ Chí Minh D01: 23,21; C03/C04/X01: 23,71 25,32
25 Chính trị học - Truyền thông chính sách D01: 24,20; C03/C04/X01: 24,70 26,26
26 Triết học D01: 22,26; C03/C04/X01: 22,76 24,72
27 Chủ nghĩa xã hội khoa học D01: 22,85; C03/C04/X01: 23,35 25,02
28 Kinh tế chính trị D01: 23,80; C03/C04/X01: 24,30 25,94
29 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước D01: 23,15; C03/C04/X01: 23,65 25,26
30 Xã hội học D01: 22,82; C03/C04/X01: 23,32 25,01
31 Công tác xã hội D01: 23,24; C03/C04/X01: 23,74 25,35
32 Lịch sử - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam A07: 25,10; C03: 24,60; C19: 25,10; D14: 25,10 26,48

1.16. Điểm chuẩn Học viện Tài chính (AOF) năm 2026

Năm 2026, điểm trúng tuyển Học viện Tài chính tại trụ sở chính Hà Nội dao động từ 21,00 đến 28,07 điểm. Trong đó, Kiểm toán có điểm chuẩn cao nhất với 28,07 điểm; nhiều ngành thuộc chương trình chuẩn cũng có mức điểm trên 25.

Chương trình chuẩn

STT Mã XT/CTĐT Tên ngành, chương trình đào tạo Điểm trúng tuyển Điểm Toán THPT Thứ tự nguyện vọng
1 HC0214 Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu*) 26,70 8,00 ≤ 6
2 HC1412 Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính*) 25,92 8,50 1
3 HC1001 Kiểm toán 28,07 9,00 ≤ 3
4 HC0613 Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số*) 26,00 8,50 ≤ 6
5 HC1601 Kinh tế chính trị - Tài chính 25,61 7,25 ≤ 2
6 HC1201 Kinh tế đầu tư 26,56 8,50 ≤ 5
7 HC1701 Luật kinh doanh 25,57 8,00 ≤ 6
8 HC1101 Marketing 26,29 9,00 1
9 HC0512 Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán*) 25,37 7,25 ≤ 6
10 HC0701 Quản lý tài chính công 25,22 8,50 ≤ 7
11 HC0312 Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) 25,72 8,50 ≤ 2
12 HC0119 Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số*) 26,66 9,00 1
13 HC0801 Tài chính bảo hiểm 25,52 8,00 1
14 HC0901 Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản 24,89 7,75 ≤ 7
15 HC0401 Tin học tài chính kế toán 25,73 8,00 ≤ 2
16 HC1812 Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính*) 25,54 8,50 ≤ 3
17 HC1301 Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán 25,78 9,00 1

Chương trình chất lượng cao (định hướng CCQT)

STT Mã XT/CTĐT Tên ngành, chương trình đào tạo Điểm trúng tuyển Điểm Toán THPT Thứ tự nguyện vọng
18 HC0119QT Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) 23,00
19 HC1102QT Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) 23,63 5,75 ≤ 5
20 HC0106QT Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) 24,44 7,25 ≤ 4
21 HC0203QT Kế toán công (Theo định hướng ACCA) 22,12 5,35 ≤ 5
22 HC0201QT Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) 23,80
23 HC0202QT Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) 22,25 6,00 ≤ 4
24 HC1001QT Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) 24,68 8,00 ≤ 2
25 HC1501QT Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) 25,37 6,75 ≤ 3
26 HC1201QT Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) 24,20 9,00 ≤ 4
27 HC0115QT Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) 22,98 5,50 ≤ 3
28 HC0109QT Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) 22,75 6,75 ≤ 2
29 HC0301QT Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) 21,91 5,35 ≤ 3
30 HC0303QT Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI)* 21,00
31 HC0111QT Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) 23,70 7,25 ≤ 4
32 HC0108QT Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA)* 23,22 6,25 ≤ 5
33 HC0901QT Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) 21,50
34 HC0101QT Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) 22,96 7,00 ≤ 7

1.17. Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN (USSH) năm 2026

Năm 2026, điểm chuẩn USSH theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT trong bảng dao động từ 19,00 đến 25,50 điểm, tùy ngành và tổ hợp. Mức cao nhất thuộc Truyền thông đa phương tiện và tổ hợp C00 của ngành Lịch sử, cùng đạt 25,50 điểm.

STT Mã xét tuyển Ngành/chương trình đào tạo Điểm THPT theo tổ hợp Điểm ĐGNL quy đổi Tiêu chí phụ
1 QHX01 Báo chí A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 22,00 22,00 NV 1
2 QHX02 Chính trị học C00: 24,20; D01/D09/D10/D11/D14/D15: 22,70 22,70 NV 1
3 QHX03 Công tác xã hội A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 23,67; C00: 25,17 23,67 NV 1
4 QHX04 Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình C00: 24,68; D01/D09/D10/D11/D14/D15: 23,18 23,18 NV ≤ 3
5 QHX05 Đông Nam Á học D01/D09/D10/D11/D14/D15: 21,50 21,50 NV ≤ 4
6 QHX06 Đông phương học D01/D04/D09/D10/D11/D14/D15: 23,23 23,23 NV ≤ 2
7 QHX07 Hán Nôm C00: 23,93; D01/D04/D09/D10/D11/D14/D15: 22,43 22,43 NV ≤ 2
8 QHX08 Hàn Quốc học D01/D09/D10/D11/D14/D15/DD2: 22,73 22,73 NV ≤ 5
9 QHX09 Khoa học quản lý A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 19,00 19,00
10 QHX10 Lịch sử C00: 25,50; D01/D09/D10/D11/D14/D15: 24,00 24,00 NV ≤ 3
11 QHX11 Lưu trữ học A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 22,07; C00: 23,57 22,07 NV 1
12 QHX12 Ngôn ngữ học A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 21,85; C00: 23,35 21,85 NV ≤ 6
13 QHX13 Nhân học C00: 22,08; D01/D09/D10/D11/D14/D15: 20,58 20,58 NV ≤ 7
14 QHX14 Nhật Bản học A01/D01/D06/D09/D10/D11/D14/D15: 21,60 21,60 NV ≤ 2
15 QHX15 Quan hệ công chúng A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 24,20 24,20 NV ≤ 4
16 QHX16 Quản lý thông tin A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 19,27 19,27
17 QHX17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01/D09/D10/D11/D14/D15: 22,50 22,50 NV 1
18 QHX18 Quản trị khách sạn D01/D09/D10/D11/D14/D15: 21,24 21,24 NV 1
19 QHX19 Quản trị văn phòng A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 19,50 19,50 NV ≤ 2
20 QHX20 Quốc tế học A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 22,00 22,00 NV ≤ 3
21 QHX21 Tâm lý học D01/D09/D10/D11/D14/D15: 25,00 25,00 NV 1
22 QHX22 Thông tin - Thư viện A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 21,50; C00: 23,00 21,50 NV ≤ 2
23 QHX23 Tôn giáo học C00: 20,50; D01/D09/D10/D11/D14/D15: 19,00 19,00
24 QHX24 Triết học C00: 22,75; D01/D09/D10/D11/D14/D15: 21,25 21,25 NV ≤ 3
25 QHX25 Văn hóa học C00: 23,48; D01/D09/D10/D11/D14/D15: 21,98 21,98 NV ≤ 5
26 QHX26 Văn học C00: 25,41; D01/D09/D10/D11/D14/D15: 23,91 23,91 NV ≤ 5
27 QHX27 Việt Nam học A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 21,50; C00: 23,00 21,50 NV ≤ 2
28 QHX28 Xã hội học A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 22,43; C00: 23,93 22,43 NV 1
29 QHX29 Truyền thông đa phương tiện A01/D01/D09/D10/D11/D14/D15: 25,50 25,50 NV ≤ 7

1.18. Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao (DAV) năm 2026

Năm 2026, điểm chuẩn Học viện Ngoại giao có sự chênh lệch theo từng phương thức xét tuyển. Với phương thức 100, điểm chuẩn dao động từ 23,75 đến 26,25 điểm; trong khi nhóm phương thức 410 và 415 dao động từ 26,33 đến 28,10 điểm. Ngành Quan hệ quốc tế có mức điểm cao nhất ở cả 2 nhóm phương thức.

STT Ngành Mã ngành xét tuyển Điểm trúng tuyển - PT 100 Điểm trúng tuyển - PT 410 & 415
1 Quan hệ quốc tế HQT01 26,25 28,10
2 Ngôn ngữ Anh HQT02 25,25 27,38
3 Kinh tế quốc tế HQT03 25,00 27,22
4 Luật quốc tế HQT04 25,07 27,27
5 Truyền thông quốc tế HQT05 26,00 27,90
6 Kinh doanh quốc tế HQT06 25,42 27,49
7 Luật thương mại quốc tế HQT07 24,87 27,14
8 Hàn Quốc học HQT08 23,75 26,33
9 Hoa Kỳ học HQT09 24,50 26,90
10 Nhật Bản học HQT10 23,75 26,33
11 Trung Quốc học HQT11 24,50 26,90

1.19. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (UET) năm 2026

Năm 2026, điểm chuẩn các ngành Trường Đại học Công nghệ dao động từ 22,00 đến 27,78 điểm. Mức cao nhất thuộc ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá với 27,78 điểm; tiếp đến là Kỹ thuật cơ điện tử và Khoa học máy tính cùng đạt 26,86 điểm. Ngành Công nghệ nông nghiệp có điểm chuẩn thấp nhất, ở mức 22,00 điểm.

Nhóm ngành Mã ngành Ngành đào tạo Mã xét tuyển Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ
Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật 7520101 Cơ kỹ thuật CN4 26,13 NV≤2
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử CN6 26,86 NV≤4
7520121 Kỹ thuật không gian CN7 24,49 NV≤1
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá CN11 27,78 NV≤1
7520107 Kỹ thuật Robot CN17 26,05 NV≤4
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông CN9 26,29 NV≤2
Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường 7520309 Kỹ thuật vật liệu CN19 25,67 NV≤7 & ĐC≤0,5
Khác 7519002 Công nghệ nông nghiệp CN10 22,00
75290A1 Thiết kế công nghiệp và Đồ họa CN18 23,00 NV≤2
Máy tính 7480107 Trí tuệ nhân tạo CN12 26,26 NV≤3
7480104 Hệ thống thông tin CN14 25,85 NV≤3
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu CN15 26,00 NV≤3
7480106 Kỹ thuật máy tính CN2 26,63 NV≤5
7480101 Khoa học máy tính CN8 26,86 NV≤1
Công nghệ thông tin 7480201 Công nghệ thông tin CN1 25,00
Xây dựng 7580201 Kỹ thuật xây dựng CN5 22,51 NV≤6
Sinh học ứng dụng 7420201 Công nghệ sinh học CN21 22,48 NV≤4
Toán học 7460108 Khoa học dữ liệu CN20 26,85 NV≤2
Vật lý kỹ thuật 7520401 Vật lý kỹ thuật CN3 25,41 NV≤2
7520406 Kỹ thuật năng lượng CN13 25,25 NV≤1

1.20. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) năm 2026

Năm 2026, điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội dao động từ 17,00 đến 27,39 điểm. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa dẫn đầu với 27,39 điểm, trong khi mức thấp nhất 17,00 điểm được ghi nhận ở một số ngành thuộc nhóm kinh tế, dệt may và du lịch - khách sạn.

TT Mã xét tuyển Tên ngành/chương trình đào tạo Phương thức (Tổ hợp) Điểm chuẩn Tiêu chí phụ
1 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 23,47 TTNV ≤ 1
2 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 25,14 TTNV ≤ 7
3 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 23,47 TTNV ≤ 7
4 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 20,85 TTNV ≤ 9
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 27,39 TTNV ≤ 5
6 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 23,23 TTNV ≤ 5
7 75190071 Năng lượng tái tạo Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 21,25 TTNV ≤ 8
8 7480101 Khoa học máy tính Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 22,00 TTNV ≤ 1
9 74801012 Trí tuệ nhân tạo Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 22,50 TTNV ≤ 4
10 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 20,50 TTNV ≤ 6
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 20,85 TTNV ≤ 4
12 7480104 Hệ thống thông tin Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 21,00 TTNV ≤ 3
13 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 22,75 TTNV ≤ 7
14 74801081 Vi mạch bán dẫn Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 24,68 TTNV ≤ 3
15 7480201 Công nghệ thông tin Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 22,00 TTNV ≤ 5
16 74802012 Công nghệ đa phương tiện Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 19,50 TTNV ≤ 1
17 7480202 An toàn thông tin Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 23,70 TTNV ≤ 10
18 7310104 Kinh tế đầu tư Phương thức 2, 3, 4 (A01, D01, X25) 20,50 TTNV ≤ 4
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Phương thức 2, 3, 4 (A01, D01, X25) 23,48 TTNV ≤ 3
20 7340101 Quản trị kinh doanh Phương thức 2, 3, 4 (A01, D01, X25) 19,00 TTNV ≤ 2
21 73401012 Phân tích dữ liệu kinh doanh Phương thức 2, 3, 4 (A01, D01, X25) 17,25 TTNV ≤ 1
22 7340201 Tài chính - Ngân hàng Phương thức 2, 3, 4 (A01, D01, X25) 19,00 TTNV ≤ 2
23 7340301 Kế toán Phương thức 2, 3, 4 (A01, D01, X25) 19,00 TTNV ≤ 3
24 7340302 Kiểm toán Phương thức 2, 3, 4 (A01, D01, X25) 17,75 TTNV ≤ 7
25 7340404 Quản trị nhân lực Phương thức 2, 3, 4 (A01, D01, X25) 20,75 TTNV ≤ 2
26 7340406 Quản trị văn phòng Phương thức 2, 3, 4 (A01, D01, X25) 17,00
27 7340115 Marketing Phương thức 2, 3, 4 (A01, D01, X25) 21,00 TTNV ≤ 5
28 7540101 Công nghệ thực phẩm Phương thức 2, 3, 5 (A00, B00, C02, D07) 21,50 TTNV ≤ 1
29 7420201 Công nghệ sinh học Phương thức 2, 3, 5 (A02, B00, B03, D08) 17,35
30 7210404 Thiết kế thời trang Phương thức 2, 3, 4 (C01, C03, C04, D01) 21,60 TTNV ≤ 1
31 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may Phương thức 2, 3, 4 (A00, A01, A02, X05) 17,00
32 7540204 Công nghệ dệt, may Phương thức 2, 3, 4 (A00, A01, A02, X05) 17,00
33 7720203 Hóa dược Phương thức 2, 3, 5 (A00, B00, C02, D07) 22,25 TTNV ≤ 4
34 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học Phương thức 2, 3, 5 (A00, B00, C02, D07) 22,25 TTNV ≤ 2
35 7510402 Công nghệ vật liệu Phương thức 2, 3, 5 (A00, B00, C02, D07) 20,85 TTNV ≤ 5
36 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường Phương thức 2, 3, 5 (A00, B00, C02, D07) 19,50 TTNV ≤ 3
37 7810101 Du lịch Phương thức 2, 3, 4 (D01, D14, D15) 17,00
38 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Phương thức 2, 3, 4 (D01, D14, D15) 17,85 TTNV ≤ 3
39 7810201 Quản trị khách sạn Phương thức 2, 3, 4 (D01, D14, D15) 17,00
40 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Phương thức 2, 3, 4 (D01, D14, D15) 17,00
41 7220201 Ngôn ngữ Anh Phương thức 2, 3 (D01) 20,50 TTNV ≤ 4
42 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Phương thức 2, 3 (D01, D04) 23,72 TTNV ≤ 4
43 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) Phương thức 2, 3 (D01, D04) 24,49 TTNV ≤ 4
44 7220209 Ngôn ngữ Nhật Phương thức 2, 3 (D01, D06) 18,25 TTNV ≤ 11
45 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc Phương thức 2, 3 (D01, DD2) 21,00 TTNV ≤ 4
46 7229020 Ngôn ngữ học Phương thức 2, 3, 4 (D01, D14) 18,25 TTNV ≤ 2
47 7310612 Trung Quốc học Phương thức 2, 3 (D01, D04) 19,75 TTNV ≤ 2
48 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 23,75 TTNV ≤ 4
49 75201162 Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 23,10 TTNV ≤ 4
50 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 22,75 TTNV ≤ 6
51 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 24,68 TTNV ≤ 9
52 75102012 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 23,00 TTNV ≤ 2
53 75102013 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 22,25 TTNV ≤ 3
54 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 26,50 TTNV ≤ 4
55 75102032 Robot và trí tuệ nhân tạo Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 25,65 TTNV ≤ 10
56 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, 57X06, X07) 22,75 TTNV ≤ 2
57 75102033 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô Phương thức 2, 3, 5 (A00, A01, X06, X07) 25,05 TTNV ≤ 5

1.21. Điểm chuẩn Trường Đại học Xây dựng Hà Nội (HUCE) năm 2026

Năm 2026, điểm chuẩn Đại học Xây dựng Hà Nội dao động từ 16,00 đến 28,00 điểm tùy ngành và cơ sở đào tạo. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa tại cơ sở Hà Nội dẫn đầu với 28,00 điểm, trong khi mức thấp nhất 16,00 điểm thuộc Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/Xây dựng Cầu đường và Kỹ thuật Cấp thoát nước/Kỹ thuật nước - Môi trường nước tại Phân hiệu TP.HCM.

Tại cơ sở chính Hà Nội

STT Mã tuyển sinh Ngành/chuyên ngành/CTĐT Điểm trúng tuyển
1 XDA01 Kiến trúc 21,87
2 XDA02 Kiến trúc/ Kiến trúc công nghệ 20,00
3 XDA03 Kiến trúc cảnh quan 19,35
4 XDA04 Kiến trúc nội thất 20,20
5 XDA05 Quy hoạch vùng và đô thị 21,60
6 XDA06 Mỹ thuật đô thị 23,47
7 XDA07 Kỹ thuật xây dựng 24,45
8 XDA08 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng dân dụng và công nghiệp 25,15
9 XDA09 Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 23,94
10 XDA10 Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 23,96
11 XDA11 Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 23,37
12 XDA12 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 23,02
13 XDA13 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 24,00
14 XDA14 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 24,26
15 XDA15 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 22,74
16 XDA16 Kinh tế xây dựng 24,92
17 XDA17 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 24,10
18 XDA18 Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 23,50
19 XDA19 Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị 23,47
20 XDA20 Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng 24,30
21 XDA21 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 24,42
22 XDA22 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 23,72
23 XDA23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25,45
24 XDA24 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị 24,75
25 XDA25 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp 24,97
26 XDA26 Công nghệ thông tin 23,76
27 XDA27 Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện 23,17
28 XDA28 Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin 24,86
29 XDA29 Khoa học máy tính 24,63
30 XDA30 Khoa học dữ liệu 24,67
31 XDA31 Kỹ thuật cơ khí 26,14
32 XDA32 Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 23,92
33 XDA33 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 25,70
34 XDA34 Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 24,89
35 XDA35 Kỹ thuật cơ điện tử 26,67
36 XDA36 Kỹ thuật điện 26,62
37 XDA37 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 28,00
38 XDA38 Kỹ thuật vật liệu 25,30
39 XDA39 Kỹ thuật Môi trường 22,82
40 XDA40 Quản lý dự án 24,50
41 XDA41 CTĐT Nghệ thuật và thiết kế 24,10
42 XDA42 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) 23,00
43 XDA43 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) 22,40
44 XDA44 Khoa học Máy tính (Chương trình chuẩn đầu ra tiếng Anh, hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) 22,60

Tại Phân hiệu Thành phố Hồ Chí Minh

STT Mã tuyển sinh Ngành/chuyên ngành/CTĐT Điểm trúng tuyển
1 XDA01 Kiến trúc 21,87
2 XDA04 Kiến trúc nội thất 20,20
3 XDA08 Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng dân dụng và công nghiệp 18,75
4 XDA13 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 16,00
5 XDA15 Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 16,00
6 XDA16 Kinh tế xây dựng 17,00
7 XDA23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 17,00

1.22. Điểm chuẩn Trường Đại học Công đoàn (TUU) năm 2026

TT Ngành Mã ngành xét tuyển Thi tốt nghiệp THPT Học bạ THPT Đánh giá năng lực (SPT)
1 Ngôn ngữ Anh 7220201 22,43 25,15 16,64
2 Kinh tế 7310101 16,28 20,57 10,29
3 Kinh tế số 7310109 15,49 19,91 9,53
4 Xã hội học 7310301 15,50 - 9,54
5 Tâm lý học 7310401 22,78 25,43 17,03
6 Việt Nam học 7310630 15,84 20,20 9,87
7 Truyền thông đại chúng 7320105 21,08 24,07 15,10
8 Quản trị kinh doanh (chương trình đại trà) 7340101 15,50 - 9,54
9 Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340101P 16,20 20,50 10,21
10 Kinh doanh quốc tế 7340120 17,08 21,24 11,07
11 Tài chính - Ngân hàng 7340201 15,60 - 9,63
12 Công nghệ tài chính 7340205 16,55 20,80 10,55
13 Kế toán 7340301 15,50 - 9,54
14 Kiểm toán 7340302 15,22 19,69 9,27
15 Quản trị nhân lực 7340404 15,50 - 9,54
16 Quan hệ lao động 7340408 15,13 19,61 9,18
17 Quản lý dự án 7340409 15,12 19,60 9,17
18 Luật 7380101 20,50 - -
19 Luật kinh tế 7380107 21,10 - -
20 Khoa học dữ liệu 7460108 15,38 19,82 9,42
21 Trí tuệ nhân tạo 7480107 15,09 19,58 9,14
22 Công nghệ thông tin 7480201 19,63 23,09 13,61
23 Công tác xã hội 7760101 20,25 - 14,24
24 Du lịch 7810101 19,80 23,20 13,78
25 Bảo hộ lao động 7850201 15,06 19,55 9,11

2. Điểm chuẩn các trường Đại học miền Nam 2026 

2.1. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Thông tin (UIT), Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026

Điểm chuẩn UIT dao động từ 22,80 đến 30,00 điểm theo thang 30. Trong đó, Trí tuệ nhân tạo có điểm trúng tuyển cao nhất với 30,00 điểm, tiếp theo là Khoa học dữ liệu 27,51 điểm và Thiết kế vi mạch 27,15 điểm. Mức thấp nhất thuộc về Kỹ thuật phần mềm chương trình dạy và học bằng tiếng Anh với 22,80 điểm.

STT

Ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn thang 100

Điểm chuẩn thang 30

1

Truyền thông Đa phương tiện

7320104

82,20

24,66

2

Thương mại điện tử

7340122

79,00

23,70

3

Khoa học dữ liệu

7460108

91,70

27,51

4

Khoa học dữ liệu (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)

7460108TA

85,50

25,65

5

Khoa học máy tính

7480101

88,50

26,55

6

Khoa học máy tính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)

7480101TA

85,00

25,50

7

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

78,30

23,49

8

Kỹ thuật phần mềm

7480103

81,00

24,30

9

Kỹ thuật phần mềm (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)

7480103TA

76,00

22,80

10

Hệ thống thông tin

7480104

80,80

24,24

11

Hệ thống thông tin (tiên tiến)

7480104TT

78,00

23,40

12

Kỹ thuật máy tính

7480106

84,00

25,20

13

Trí tuệ nhân tạo

7480107

100,00

30,00

14

Công nghệ thông tin

7480201

84,20

25,26

15

Công nghệ thông tin Việt Nhật

7480201VN

80,00

24,00

16

An toàn thông tin

7480202

88,70

26,61

17

An toàn thông tin (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)

7480202TA

77,50

23,25

18

Thiết kế vi mạch

75202A1

90,50

27,15

19

Thiết kế vi mạch (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)

75202A1TA

80,00

24,00

2.2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) năm 2026

Điểm trúng tuyển của 82 chương trình tại UEH dao động từ 70.00 đến 97.00 điểm, mức trung bình khoảng 80.53 điểm. Đáng chú ý, nhóm ngành Logistics, kinh doanh quốc tế, tài chính quốc tế, dữ liệu, Marketing và truyền thông số đều có mức điểm khá cao. Điều này cho thấy các chương trình gắn với kinh doanh toàn cầu, công nghệ và dữ liệu tiếp tục thuộc nhóm có mức cạnh tranh nổi bật trong bảng điểm năm nay.

STT Mã xét tuyển Chương trình đào tạo Tổ hợp môn Điểm trúng tuyển
1 7220201 Tiếng Anh thương mại D01, D09, D14 83.40
2 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D07, D09 85.20
3 731010201 Kinh tế chính trị A00, A01, D01, D07, D09 77.50
4 731010202 Kinh tế chính trị quốc tế A00, A01, D01, D07, D09 70.00
5 731010401 Kinh tế đầu tư A00, A01, D01, D07, D09 80.50
6 731010402 Thẩm định giá và Quản trị tài sản A00, A01, D01, D07, D09 76.10
7 7310107 Thống kê kinh doanh A00, A01, D01, D07, D09 83.00
8 731010801 Toán tài chính A00, A01, D01, D07, D09 82.20
9 731010802 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm A00, A01, D01, D07, D09 79.50
10 732010601 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện A00, A01, D01, D07, D09, V00 90.20
11 73201061D Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao A00, A01, D01, D07, D09, V00 70.00
12 734010101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07, D09 79.40
13 73401011F Quản trị - Tiếng Anh toàn phần A00, A01, D01, D07, D09 71.00
14 734010102 Kinh doanh số A00, A01, D01, D07, D09 87.00
15 734010103 Quản trị bệnh viện A00, A01, D01, D07, D09 71.90
16 734010104 Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường A00, A01, D01, D07, D09 80.70
17 73401014D Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences, Đức A00, A01, D01, D07, D09 70.00
18 734011501 Marketing A00, A01, D01, D07, D09 90.20
19 73401151F Marketing - Tiếng Anh toàn phần A00, A01, D01, D07, D09 86.30
20 734011502 Công nghệ Marketing A00, A01, D01, D07, D09 90.20
21 7340116 Bất động sản A00, A01, D01, D07, D09 72.50
22 734012001 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D07, D09 92.50
23 73401201F Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh toàn phần A00, A01, D01, D07, D09 89.30
24 734012101 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D07, D09 88.50
25 73401211F Kinh doanh thương mại - Tiếng Anh toàn phần A00, A01, D01, D07, D09 86.00
26 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07, D09 89.20
27 734020101 Tài chính công A00, A01, D01, D07, D09 79.00
28 734020102 Thuế A00, A01, D01, D07, D09 78.70
29 734020103 Ngân hàng A00, A01, D01, D07, D09 80.80
30 73402013F Ngân hàng - Tiếng Anh toàn phần A00, A01, D01, D07, D09 70.00
31 734020104 Thị trường chứng khoán A00, A01, D01, D07, D09 77.00
32 734020105 Tài chính A00, A01, D01, D07, D09 85.20
33 73402015F Tài chính - Tiếng Anh toàn phần A00, A01, D01, D07, D09 82.20
34 734020106 Đầu tư tài chính A00, A01, D01, D07, D09 83.80
35 73402016F Đầu tư tài chính - Tiếng Anh toàn phần A00, A01, D01, D07, D09 70.00
36 734020107 Quản trị Hải quan - Ngoại thương A00, A01, D01, D07, D09 86.50
37 73402010D Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp A00, A01, D01, D07, D09 70.00
38 7340204 Bảo hiểm A00, A01, D01, D07, D09 75.30
39 7340205 Công nghệ tài chính A00, A01, D01, D07, D09 88.70
40 734020601 Tài chính quốc tế A00, A01, D01, D07, D09 92.50
41 73402061F Tài chính quốc tế - Tiếng Anh toàn phần A00, A01, D01, D07, D09 88.30
42 734030101 Kế toán doanh nghiệp A00, A01, D01, D07, D09 79.10
43 73403011F Kế toán doanh nghiệp - Tiếng Anh toàn phần A00, A01, D01, D07, D09 70.00
44 734030102 Kế toán công A00, A01, D01, D07, D09 81.00
45 734030103 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW A00, A01, D01, D07, D09 70.00
46 734030104 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA A00, A01, D01, D07, D09 80.00
47 734030201 Kiểm toán A00, A01, D01, D07, D09 91.10
48 73403021F Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần A00, A01, D01, D07, D09 85.00
49 7340403 Quản lý công A00, A01, D01, D07, D09 76.00
50 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D07, D09 83.30
51 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07, D09 86.80
52 738010101 Luật kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D09, X25 82.50
53 738010102 Luật A00, A01, D01, D09, X25 76.00
54 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D09, X25 82.50
55 7380109 Luật thương mại quốc tế A00, A01, D01, D09, X25 80.00
56 746010801 Khoa học dữ liệu A00, A01, D01, D07, X26 88.10
57 746010802 Phân tích dữ liệu A00, A01, D01, D07, X26 91.50
58 7480101 Khoa học máy tính A00, A01, D01, D07, X26 79.40
59 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01, D07, X26 76.60
60 748010701 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) A00, A01, D01, D07, X26 75.00
61 74801071D Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) A00, A01, D01, D07, X26 70.00
62 748010702 Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) A00, A01, D01, D07, X26 77.00
63 74801072D Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) A00, A01, D01, D07, X26 70.00
64 748020101 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07, X26 78.50
65 748020102 Công nghệ nghệ thuật A00, A01, D01, D07, X26 84.50
66 748020103 Công nghệ và đổi mới sáng tạo A00, A01, D01, D07, X26 78.50
67 7480202 An toàn thông tin A00, A01, D01, D07, X26 77.00
68 7510201 Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư) A00, A01, D01, D07, X26 70.00
69 751060501 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07, X26 97.00
70 75106051F Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tiếng Anh toàn phần A00, A01, D01, D07, X26 94.00
71 751060502 Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) A00, A01, D01, D07, X26 87.00
72 75106052F Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư) A00, A01, D01, D07, X26 88.00
73 7580104SD Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand A00, A01, D01, D09, V00 70.00
74 758010402 Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư) A00, A01, D01, D09, V00 70.00
75 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01, D07, D09 78.30
76 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D07, D09 75.30
77 781020101 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D07, D09 78.50
78 781020102 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí A00, A01, D01, D07, D09 85.70
79 7840104 Quản trị vận hành và di chuyển thông minh A00, A01, D01, D07, D09 76.50
80 ASACoop01 Chương trình Cử nhân ASIA Co-op A00, A01, D01, D07, D09 70.00
81 ISBCNTN01 Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh A00, A01, D01, D07, D09 84.10
82 ISBCNTN02 Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ A00, A01, D01, D07, X26 79.00
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) năm 2026

Nguồn: Internet

2.3. Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2026

Năm 2026, điểm chuẩn đại học chính quy dao động từ 15,00 đến 28,12 điểm, với sự chênh lệch rõ giữa các nhóm ngành. Trong đó, Sư phạm tiếp tục là nhóm có mức điểm nổi bật, bên cạnh một số ngành như Du lịch, Báo chí, Luật và Ngôn ngữ Anh.

Chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao

STT Mã xét tuyển Tên ngành - chương trình Điểm chuẩn
1 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) 15,00
2 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 15,00
3 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) 23,40
4 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) 20,01
5 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) 21,50
6 7340201C Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) 20,85
7 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) 18,85
8 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) 20,10
9 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) 19,28
10 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) 21,40
11 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) 17,00
12 7520103C Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) 19,50
13 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) 20,86
14 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) 22,00
15 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) 15,00
16 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) 15,00
17 7620112C Bảo vệ thực vật (CTCLC) 15,00
18 7640101C Thú y (CTCLC) 17,12
19 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) 19,20

Chương trình đào tạo đại trà

STT Mã xét tuyển Tên ngành - chuyên ngành Điểm chuẩn
1 7140201 Giáo dục Mầm non 25,82
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 26,85
3 7140204 Giáo dục Công dân 26,68
4 7140206 Giáo dục Thể chất 25,36
5 7140209 Sư phạm Toán học 28,12
6 7140210 Sư phạm Tin học 26,16
7 7140211 Sư phạm Vật lý 27,62
8 7140212 Sư phạm Hóa học 27,93
9 7140213 Sư phạm Sinh học 26,60
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27,16
11 7140218 Sư phạm Lịch sử 27,82
12 7140219 Sư phạm Địa lý 27,25
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27,06
14 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 23,54
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 27,09
16 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 26,77
17 7220201 Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh 24,37
18 7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại Cơ sở Hậu Giang 21,60
19 7220203 Ngôn ngữ Pháp 20,15
20 7229001 Triết học 23,55
21 7229030 Văn học 25,47
22 7310101 Kinh tế 22,51
23 7310201 Chính trị học 25,08
24 7310301 Xã hội học 24,01
25 7310403 Tâm lý học giáo dục 24,15
26 7320101 Báo chí 24,90
27 7320104 Truyền thông đa phương tiện 23,90
28 7320201 Thông tin - thư viện 19,65
29 7340101 Quản trị kinh doanh 22,24
30 7340101H Quản trị kinh doanh - học tại Cơ sở Hậu Giang 17,10
31 7340115 Marketing 23,40
32 7340120 Kinh doanh quốc tế 23,54
33 7340121 Kinh doanh thương mại 22,40
34 7340122 Thương mại điện tử 22,41
35 7340201 Tài chính - Ngân hàng 23,97
36 7340205 Công nghệ tài chính 21,68
37 7340301 Kế toán 23,78
38 7340301S Kế toán - học tại Khu Sóc Trăng 19,30
39 7340302 Kiểm toán 23,09
40 7380101 Luật 23,88
41 7380101H Luật - học tại Cơ sở Hậu Giang 20,00
42 7380101S Luật - học tại Khu Sóc Trăng 20,00
43 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 20,55
44 7380107 Luật kinh tế 24,50
45 7420101 Sinh học 21,36
46 7420201 Công nghệ sinh học 21,53
47 7420203 Sinh học ứng dụng 19,55
48 7440112 Hóa học 24,63
49 7440301 Khoa học môi trường 15,00
50 7460108 Khoa học dữ liệu 19,20
51 7460112 Toán ứng dụng 23,80
52 7460201 Thống kê 19,24
53 7480101 Khoa học máy tính 23,22
54 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 20,70
55 7480103 Kỹ thuật phần mềm 22,20
56 7480104 Hệ thống thông tin 20,85
57 7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 24,03
58 7480107 Trí tuệ nhân tạo 20,55
59 7480201 Công nghệ thông tin 23,73
60 7480201H Công nghệ thông tin - học tại Cơ sở Hậu Giang 17,60
61 7480202 An toàn thông tin 22,85
62 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 24,61
63 7510601 Quản lý công nghiệp 21,83
64 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24,32
65 7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại Khu Sóc Trăng 17,75
66 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) 23,84
67 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 24,22
68 7520130 Kỹ thuật ô tô 23,20
69 7520201 Kỹ thuật điện 23,60
70 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 22,69
71 7520212 Kỹ thuật y sinh 22,00
72 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25,33
73 7520309 Kỹ thuật vật liệu 21,51
74 7520320 Kỹ thuật môi trường 15,95
75 7520401 Vật lý kỹ thuật 22,46
76 7540101 Công nghệ thực phẩm 21,55
77 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 15,00
78 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 16,30
79 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 19,00
80 7580101 Kiến trúc 15,50
81 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 15,00
82 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18,50
83 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15,00
84 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đường sắt tốc độ cao 15,00
85 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 15,00
86 7580302 Quản lý xây dựng 15,00
87 7620103 Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón) 15,00
88 7620105 Chăn nuôi 15,00
89 7620109 Nông học 15,00
90 7620110 Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao 15,00
91 7620112 Bảo vệ thực vật 15,00
92 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 15,00
93 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 17,00
94 7620114H Kinh doanh nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang 15,00
95 7620115 Kinh tế nông nghiệp 20,10
96 7620115H Kinh tế nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang 15,00
97 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15,00
98 7620302 Bệnh học thủy sản 15,00
99 7620305 Quản lý thủy sản 15,00
100 7640101 Thú y 22,45
101 7720203 Hóa dược 23,90
102 7810101 Du lịch 24,88
103 7810101H Du lịch - học tại Cơ sở Hậu Giang 21,85
104 7810101S Du lịch - học tại Khu Sóc Trăng 20,15
105 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21,85
106 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15,11
107 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 19,40
108 7850103 Quản lý đất đai 16,50

2.4. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (UEL) năm 2026

Năm 2026, điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế – Luật (UEL), ĐHQG TP.HCM theo phương thức xét tuyển tổng hợp trong bảng dao động từ 65,01 đến 90,01 điểm trên thang 100. Trong đó, Kinh doanh quốc tế – chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế có mức điểm cao nhất. Chi tiết như sau:

Mã xét tuyển Ngành/Chuyên ngành Điểm chuẩn
401 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) 74,78
403 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý công) 74,49
421 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số) 80,84
402 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) 84,76
413 Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) 79,65
413E Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) - Tiếng Anh 67,22
419 Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) 82,61
407 Quản trị kinh doanh 80,50
407E Quản trị kinh doanh - Tiếng Anh 70,28
415 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) 69,55
410 Marketing 84,63
410E Marketing - Tiếng Anh 70,09
417 Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) 82,48
408 Kinh doanh quốc tế 87,94
408E Kinh doanh quốc tế - Tiếng Anh 82,66
420 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) 90,01
411 Thương mại điện tử 86,73
411E Thương mại điện tử - Tiếng Anh 78,36
404 Tài chính - Ngân hàng 81,40
404E Tài chính - Ngân hàng - Tiếng Anh 72,68
414 Công nghệ tài chính 82,54
414H Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) - Tiếng Anh bán phần 73,15
405 Kế toán 80,49
405E Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) 70,42
422 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu) 79,91
409 Kiểm toán 85,29
418 Quản lý công 71,81
406 Hệ thống thông tin quản lý 86,46
406H Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình Co-operative Education) - Tiếng Anh bán phần 86,22
416 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo) 84,44
503 Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) 76,01
503E Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) - Tiếng Anh 69,42
504 Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) 65,01
505 Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) 65,54
506 Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ) 71,65
501 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) 80,65
502 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) 83,24
502E Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) - Tiếng Anh 76,72
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế – Luật, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (UEL) năm 2026

Nguồn: Internet

3. Điểm chuẩn các trường Đại học miền Trung 2026 

3.1. Điểm chuẩn Đại học Huế năm 2026

Năm 2026, Đại học Huế công bố điểm trúng tuyển theo nhiều phương thức và thang điểm khác nhau. Riêng phương thức sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT/kết hợp, mức điểm trong bảng dao động từ 15,00 đến 27,77 điểm; cao nhất là Sư phạm Tiếng Anh – Trường Đại học Ngoại ngữ với 27,77 điểm. Chi tiết như sau:

Trường Đại học Luật – DHA

Mã ngành Tên ngành Điểm THPT/Kết hợp Học bạ/Kết hợp
7380101 Luật 20,00 21,75
7380107 Luật Kinh tế 20,00 21,75

Trường Đại học Ngoại ngữ – DHF

Mã ngành Tên ngành Điểm THPT/Kết hợp Học bạ/Kết hợp
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27,77 28,26
7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 23,70 24,99
7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 27,70 28,21
7220201 Ngôn ngữ Anh 20,50 22,12
7220202 Ngôn ngữ Nga 15,00 18,00
7220203 Ngôn ngữ Pháp 15,00 18,00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23,50 24,81
7220209 Ngôn ngữ Nhật 15,50 18,37
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 20,50 22,12
7310601 Quốc tế học 15,00 18,00
7310630 Việt Nam học 15,00 18,00
7310640 Hoa Kỳ học 15,00 18,00
7320107 Truyền thông quốc tế 15,00 18,00

Trường Đại học Kinh tế – DHK

Mã ngành Tên ngành Điểm THPT/Kết hợp Học bạ/Kết hợp ĐGNL ĐHQG TP.HCM
7310101 Kinh tế 16,00 18,75 535
7310101TA Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 16,00 18,75 535
7310102 Kinh tế chính trị 16,00 18,75 535
7310106 Kinh tế quốc tế 16,00 18,75 535
7310107 Thống kê kinh tế 16,00 18,75 535
7310109 Kinh tế số 16,00 18,75 535
7340101 Quản trị kinh doanh 18,00 20,25 603
7340101TA Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 16,00 18,75 535
7340115 Marketing 20,50 22,12 695
7340120 Kinh doanh quốc tế 17,00 19,50 571
7340121 Kinh doanh thương mại 17,00 19,50 571
7340122 Thương mại điện tử 19,50 21,37 658
7340201 Tài chính - Ngân hàng 19,00 21,00 639
7340301 Kế toán 19,00 21,00 639
7340301TA Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 16,00 18,75 535
7340302 Kiểm toán 16,00 18,75 535
7340404 Quản trị nhân lực 17,00 19,50 571
7340405 Hệ thống thông tin quản lý 16,00 18,75 535
7349001 Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) 16,00 18,75 535
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 20,00 21,75 676
7620115 Kinh tế nông nghiệp 16,00 18,75 535
7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính 16,00 18,75 535

Trường Đại học Nông Lâm – DHL

Mã ngành Tên ngành Điểm THPT/Kết hợp Học bạ/Kết hợp
7340116 Bất động sản 15,00 18,00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17,00 19,50
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 18,00 20,25
7540101 Công nghệ thực phẩm 18,00 20,25
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 16,00 18,75
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15,00 18,00
7620102 Khuyến nông 15,00 18,00
7620105 Chăn nuôi 16,00 18,75
7620110 Khoa học cây trồng 15,00 18,00
7620112 Bảo vệ thực vật 15,00 18,00
7620116 Phát triển nông thôn 15,00 18,00
7620118 Nông nghiệp công nghệ cao 15,00 18,00
7620210 Lâm nghiệp 15,00 18,00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng 15,00 18,00
7620301 Nuôi trồng thủy sản 15,00 18,00
7620302 Bệnh học thủy sản 15,00 18,00
7620305 Quản lý thủy sản 15,00 18,00
7640101 Thú y 20,00 21,75
7850103 Quản lý đất đai 15,00 18,00

Trường Đại học Nghệ thuật – DHN

Mã ngành Tên ngành Điểm THPT/Kết hợp Học bạ/Kết hợp
7140222 Sư phạm Mỹ thuật 21,51 23,02
7210103 Hội họa 20,40 22,05
7210105 Điêu khắc 17,50 19,87
7210403 Thiết kế đồ họa 18,00 20,25
7210404 Thiết kế thời trang 16,50 19,12
7580108 Thiết kế nội thất 16,50 19,12

Trường Đại học Sư phạm – DHS

Mã ngành Tên ngành Điểm THPT/Kết hợp
7140201 Giáo dục mầm non 24,12
7140202 Giáo dục Tiểu học 25,10
7140204 Giáo dục Công dân 22,00
7140205 Giáo dục Chính trị 22,00
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 20,50
7140209 Sư phạm Toán học 25,65
7140210 Sư phạm Tin học 23,00
7140211 Sư phạm Vật lý 25,40
7140212 Sư phạm Hóa học 24,06
7140213 Sư phạm Sinh học 22,50
7140217 Sư phạm Ngữ văn 25,73
7140218 Sư phạm Lịch sử 25,86
7140219 Sư phạm Địa lý 24,94
7140221 Sư phạm Âm nhạc 24,21
7140246 Sư phạm công nghệ 20,50
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 24,43
7140248 Giáo dục pháp luật 21,00
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 24,88
7310403 Tâm lý học giáo dục 24,11
7480104 Hệ thống thông tin 21,27
7520117 Kỹ thuật công nghiệp 24,20
7520401 Vật lý kỹ thuật 21,71

Trường Đại học Khoa học – DHT

Năm 2026, điểm trúng tuyển theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT/kết hợp của Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế dao động từ 15,00 đến 23,00 điểm. Trong đó, ngành Lịch sử có mức cao nhất với 23,00 điểm; 2 chương trình liên quan đến công nghệ bán dẫn cùng đạt 22,75 điểm.

STT Mã ngành Tên ngành Điểm THPT/Kết hợp Học bạ/Kết hợp ĐGNL ĐHQG TP.HCM ĐGNL ĐHQG Hà Nội
1 7220104 Hán Nôm 16,00 18,75 535 55
2 7229001 Triết học 16,00 18,75 535 55
3 7229010 Lịch sử 23,00 24,36 800 83
4 7229030 Văn học 22,50 23,91 779 80
5 7229042 Quản lý văn hóa 19,00 21,00 639 65
6 7310205 Quản lý nhà nước 18,00 20,25 603 61
7 7310301 Xã hội học 15,50 18,37 518 53
8 7310608 Đông phương học 16,00 18,75 535 55
9 7320101 Báo chí 18,50 20,62 621 63
10 7320111 Truyền thông số 21,25 22,78 725 74
11 7420101 Sinh học 15,00 18,00 501 52
12 7420201 Công nghệ sinh học 19,50 21,37 658 67
13 7440102 Vật lý học 16,00 18,75 535 55
14 7440102SC Vật lý học (Chương trình Công nghệ bán dẫn) 22,75 24,13 793 82
15 7440112 Hóa học 20,00 21,75 676 69
16 7440301 Khoa học môi trường 15,00 18,00 501 52
17 7460108 Khoa học dữ liệu 17,25 19,69 579 59
18 7480103 Kỹ thuật phần mềm 17,50 19,87 587 60
19 7480201 Công nghệ thông tin 17,50 19,87 587 60
20 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) 17,75 20,06 596 60
21 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông 17,50 19,87 587 60
22 7510302IC Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông (Chương trình thiết kế vi mạch) 22,75 24,13 793 82
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 19,00 21,00 639 65
24 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 15,25 18,19 509 52
25 7580101 Kiến trúc 16,00 18,75 535 55
26 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 15,00 18,00 501 52
27 7760101 Công tác xã hội 19,50 21,37 658 67
28 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15,50 18,37 518 53
29 7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 15,25 18,19 509 52

Trường Đại học Y - Dược – DHY

Mã ngành Tên ngành Điểm THPT/Kết hợp
7720101 Y khoa 26,00
7720110 Y học dự phòng 18,00
7720115 Y học cổ truyền 22,50
7720201 Dược học 21,85
7720301 Điều dưỡng 19,10
7720302 Hộ sinh 18,00
7720401 Dinh dưỡng 18,00
7720501 Răng - Hàm - Mặt 25,25
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 20,00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 20,75
7720701 Y tế công cộng 17,00

Trường Du lịch – DHD

Mã ngành Tên ngành Điểm THPT/Kết hợp Học bạ/Kết hợp
7340101 Quản trị kinh doanh 16,50 19,12
7810101 Du lịch 20,50 22,12
7810102 Du lịch điện tử 15,00 18,00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21,00 22,56
7810104 Quản trị du lịch và khách sạn 22,00 23,46
7810201 Quản trị khách sạn 17,00 19,50
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 16,00 18,75

4. Langmaster - Đồng hành cùng tân sinh viên chinh phục IELTS

Sau khi hoàn tất việc tra cứu điểm chuẩn và xác định ngôi trường phù hợp, thí sinh cũng nên sớm chuẩn bị nền tảng tiếng Anh để thích nghi tốt hơn với môi trường đại học. Nếu IELTS là một trong những mục tiêu bạn muốn chinh phục trong thời gian tới, Langmaster sẽ là lựa chọn đáng tham khảo, giúp bạn tự tin chinh phục band điểm mơ ước.

Lộ trình khóa IELTS

Ưu điểm của khoá học IELTS tại Langmaster:

  • Coaching 1:1 cùng chuyên gia: Học viên được hỗ trợ trực tiếp từ giảng viên để giải quyết điểm yếu cụ thể, giúp bứt phá điểm số nhanh chóng với chiến lược làm bài hiệu quả.
  • Lộ trình học cá nhân hóa theo mục tiêu band: Dựa trên bài kiểm tra đầu vào, Langmaster thiết kế kế hoạch học tập phù hợp nhất với trình độ và mục tiêu của từng học viên, giúp học đúng trọng tâm và tiết kiệm thời gian.
  • Sĩ số nhỏ (7–10 học viên): Giúp tăng mức độ tương tác và đảm bảo giáo viên theo sát tiến độ học của từng học viên, điều chỉnh phương pháp giảng dạy kịp thời.
  • Chấm chữa chi tiết trong 24h bởi giảng viên IELTS 7.5+: Giúp học viên nhận diện và khắc phục các lỗi thường gặp, từ đó cải thiện độ chính xác và sự tự tin.
  • Thi thử chuẩn format đề thi thật: Giúp học viên làm quen với áp lực phòng thi, rèn luyện phản xạ xử lý thông tin nhanh chóng và chính xác.
  • Chi phí tiết kiệm chỉ từ 2–3 triệu/tháng, cam kết đầu ra rõ ràng: Mức học phí phù hợp với sinh viên và người đi làm, đảm bảo chất lượng giảng dạy với cam kết đầu ra bằng văn bản và học lại miễn phí.

Bên cạnh các lớp IELTS online, học viên cũng có thể lựa chọn học IELTS offline tại Hà Nội để tăng cường tương tác trực tiếp, với 3 cơ sở: 

  • Cơ sở 1: Số 169 Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
  • Cơ sở 2: Số 179 Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
  • Cơ sở 3: Tầng 1, Toà nhà N03-T7 Ngoại Giao Đoàn, phường Xuân Tảo, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội

Liên hệ ngay với Langmaster để nhận tư vấn chi tiết về lộ trình học phù hợp nhất!

Học tiếng Anh Langmaster

Học tiếng Anh Langmaster

Langmaster là hệ sinh thái đào tạo tiếng Anh toàn diện với 16+ năm uy tín, bao gồm các chương trình: Tiếng Anh giao tiếp, Luyện thi IELTS và tiếng Anh trẻ em. Hàng trăm nghìn học viên trên toàn cầu, 95% học viên đạt mục tiêu đầu ra.

Nội Dung Hot

KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN 1 KÈM 1

KHÓA TIẾNG ANH GIAO TIẾP 1 KÈM 1

  • Học và trao đổi trực tiếp 1 thầy 1 trò.
  • Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.
  • Lộ trình học được thiết kế riêng cho từng học viên.
  • Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.
  • Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh hoạt.

Chi tiết

khóa ielts online

KHÓA HỌC IELTS ONLINE

  • Sĩ số lớp nhỏ (7-10 học viên), đảm bảo học viên được quan tâm đồng đều, sát sao.
  • Giáo viên 7.5+ IELTS, chấm chữa bài trong vòng 24h.
  • Lộ trình cá nhân hóa, coaching 1-1 cùng chuyên gia.
  • Thi thử chuẩn thi thật, phân tích điểm mạnh - yếu rõ ràng.
  • Cam kết đầu ra, học lại miễn phí.

Chi tiết

null

KHÓA TIẾNG ANH TRẺ EM

  • Giáo trình Cambridge kết hợp với Sách giáo khoa của Bộ GD&ĐT hiện hành
  • 100% giáo viên đạt chứng chỉ quốc tế IELTS 7.0+/TOEIC 900+
  • X3 hiệu quả với các Phương pháp giảng dạy hiện đại
  • Lộ trình học cá nhân hóa, con được quan tâm sát sao và phát triển toàn diện 4 kỹ năng

Chi tiết


Bài viết khác