HỌC THỬ IELTS ONLINE MIỄN PHÍ & NHẬN LỘ TRÌNH CÁ NHÂN HOÁ

DUY NHẤT 10 SLOTS TRONG HÔM NAY

10 SLOTS HỌC THỬ IELTS MIỄN PHÍ CUỐI CÙNG

ĐĂNG KÝ NGAY

Tổng hợp tên các nước bằng tiếng Anh trên khắp thế giới chuẩn nhất

Bạn muốn ghi nhớ tên các nước bằng tiếng Anh để học giao tiếp, luyện IELTS hay nâng cao vốn từ vựng? Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp đầy đủ tên quốc gia bằng tiếng Anh theo từng khu vực kèm phiên âm và cách đọc dễ nhớ, giúp bạn học nhanh và áp dụng hiệu quả trong thực tế.

Mất gốc tiếng Anh, phản xạ chậm, giao tiếp kém? Test trình độ miễn phí, nhận ngay lộ trình bứt phá giao tiếp tại Langmaster.
👉 Đăng ký test trình độ miễn phí ngay!

1. Phiên âm tên các nước bằng tiếng Anh - khu vực Đông Nam Á

Đông Nam Á là khu vực quen thuộc với người Việt Nam nên đây cũng là nhóm từ vựng quốc gia được sử dụng rất nhiều trong giao tiếp tiếng Anh, học địa lý hay luyện thi IELTS. Việc ghi nhớ tên nước, phiên âm và cách gọi người dân sẽ giúp bạn phản xạ tự nhiên hơn khi nói về du lịch, văn hóa hoặc quốc tịch.

Tên các nước bằng tiếng Anh - Việt Nam

Tên quốc gia

Phiên âm

Người

Dịch nghĩa

Vietnam

/ˌviːetˈnæm/

Vietnamese

Việt Nam

Thailand

/ˈtaɪ.lænd/

Thai

Thái Lan

Singapore

/ˈsɪŋ.ə.pɔːr/

Singaporean

Singapore

Malaysia

/məˈleɪ.zi.ə/

Malaysian

Malaysia

Indonesia

/ˌɪn.dəˈniː.ʒə/

Indonesian

Indonesia

Philippines

/ˈfɪl.ə.piːnz/

Filipino

Philippines

Cambodia

/kæmˈbəʊ.di.ə/

Cambodian

Campuchia

Laos

/laʊs/

Laotian

Lào

Myanmar

/ˈmjæn.mɑːr/

Burmese/Myanmarese

Myanmar

Brunei

/bruːˈnaɪ/

Bruneian

Brunei

Timor-Leste

/ˌtiː.mɔːr ˈles.teɪ/

Timorese

Đông Timor

2. Phiên âm tên các nước bằng tiếng Anh - khu vực Đông Á

Tên quốc gia

Phiên âm

Người

Dịch nghĩa

China

/ˈtʃaɪ.nə/

Chinese

Trung Quốc

Japan

/dʒəˈpæn/

Japanese

Nhật Bản

South Korea

/ˌsaʊθ kəˈriː.ə/

Korean

Hàn Quốc

North Korea

/ˌnɔːrθ kəˈriː.ə/

Korean

Triều Tiên

Mongolia

/mɒŋˈɡəʊ.li.ə/

Mongolian

Mông Cổ

Taiwan

/taɪˈwɑːn/

Taiwanese

Đài Loan

Hong Kong

/ˌhɒŋ ˈkɒŋ/

Hong Konger

Hồng Kông

Macau

/məˈkaʊ/

Macanese

Ma Cao

>> Xem thêm: Đoạn văn giới thiệu về một đất nước bằng Tiếng Anh cực thu hút 

3. Phiên âm tên các nước bằng tiếng Anh - khu vực Châu Úc và Thái Bình Dương

Tên quốc gia

Phiên âm

Người

Dịch nghĩa

Australia

/ɒˈstreɪ.li.ə/

Australian

Úc

New Zealand

/ˌnjuː ˈziː.lənd/

New Zealander

New Zealand

Fiji

/ˈfiː.dʒiː/

Fijian

Fiji

Papua New Guinea

/ˌpæp.ju.ə njuː ˈɡɪn.i/

Papua New Guinean

Papua New Guinea

Samoa

/səˈməʊ.ə/

Samoan

Samoa

Tonga

/ˈtɒŋ.ə/

Tongan

Tonga

Vanuatu

/ˌvæn.uˈɑː.tuː/

Ni-Vanuatu

Vanuatu

Solomon Islands

/ˈsɒl.ə.mən ˈaɪ.ləndz/

Solomon Islander

Quần đảo Solomon

Kiribati

/ˌkɪr.ɪˈbɑː.ti/

I-Kiribati

Kiribati

Palau

/pəˈlaʊ/

Palauan

Palau

4. Phiên âm tên các nước bằng tiếng Anh - khu vực Bắc Âu

Tên các nước bằng tiếng Anh - Thụy Điển

Tên quốc gia

Phiên âm

Người

Dịch nghĩa

Sweden

/ˈswiː.dən/

Swedish

Thụy Điển

Norway

/ˈnɔː.weɪ/

Norwegian

Na Uy

Denmark

/ˈden.mɑːrk/

Danish

Đan Mạch

Finland

/ˈfɪn.lənd/

Finnish

Phần Lan

Iceland

/ˈaɪs.lənd/

Icelander

Iceland

Estonia

/esˈtəʊ.ni.ə/

Estonian

Estonia

Latvia

/ˈlæt.vi.ə/

Latvian

Latvia

Lithuania

/ˌlɪθ.juˈeɪ.ni.ə/

Lithuanian

Lithuania

>> Xem thêm: 

5. Phiên âm tên các nước bằng tiếng Anh - khu vực Tây Âu

Tên quốc gia

Phiên âm

Người

Dịch nghĩa

France

/frɑːns/

French

Pháp

Germany

/ˈdʒɜː.mə.ni/

German

Đức

Netherlands

/ˈneð.ə.ləndz/

Dutch

Hà Lan

Belgium

/ˈbel.dʒəm/

Belgian

Bỉ

Switzerland

/ˈswɪt.sə.lənd/

Swiss

Thụy Sĩ

Austria

/ˈɒs.tri.ə/

Austrian

Áo

Luxembourg

/ˈlʌk.səm.bɜːɡ/

Luxembourger

Luxembourg

Ireland

/ˈaɪə.lənd/

Irish

Ireland

United Kingdom

/jʊˌnaɪ.tɪd ˈkɪŋ.dəm/

British

Vương quốc Anh

6. Phiên âm tên các nước bằng tiếng Anh - khu vực Nam Âu

Tên quốc gia

Phiên âm

Người

Dịch nghĩa

Italy

/ˈɪt.əl.i/

Italian

Ý

Spain

/speɪn/

Spanish

Tây Ban Nha

Portugal

/ˈpɔː.tʃə.ɡəl/

Portuguese

Bồ Đào Nha

Greece

/ɡriːs/

Greek

Hy Lạp

Croatia

/krəˈeɪ.ʃə/

Croatian

Croatia

Serbia

/ˈsɜː.bi.ə/

Serbian

Serbia

Slovenia

/sləˈviː.ni.ə/

Slovenian

Slovenia

Bosnia and Herzegovina

/ˈbɒz.ni.ə ænd ˌhɜː.tse.ɡəˈviː.nə/

Bosnian

Bosnia và Herzegovina

Montenegro

/ˌmɒn.tɪˈniː.ɡrəʊ/

Montenegrin

Montenegro

Albania

/ælˈbeɪ.ni.ə/

Albanian

Albania

7. Phiên âm tên các nước bằng tiếng Anh - khu vực Đông Âu

Tên các nước bằng tiếng Anh - Russia

Tên quốc gia

Phiên âm

Người

Dịch nghĩa

Russia

/ˈrʌʃ.ə/

Russian

Nga

Ukraine

/juːˈkreɪn/

Ukrainian

Ukraine

Poland

/ˈpəʊ.lənd/

Polish

Ba Lan

Czech Republic

/ˌtʃek rɪˈpʌb.lɪk/

Czech

Cộng hòa Séc

Hungary

/ˈhʌŋ.ɡər.i/

Hungarian

Hungary

Romania

/ruˈmeɪ.ni.ə/

Romanian

Romania

Bulgaria

/bʌlˈɡeə.ri.ə/

Bulgarian

Bulgaria

Slovakia

/sləˈvæk.i.ə/

Slovak

Slovakia

Belarus

/ˌbel.əˈruːs/

Belarusian

Belarus

Moldova

/mɒlˈdəʊ.və/

Moldovan

Moldova

Truy cập ngay kho tài liệu miễn phí, cập nhật liên tục từ cơ bản đến nâng cao, giúp bạn học đúng trọng tâm và tiến bộ nhanh chóng.
👉 Nhận ngay kho tài liệu miễn phí tại đây!

>> Xem thêm:

8. Phiên âm tên các nước bằng tiếng Anh - khu vực Bắc Mỹ

Tên quốc gia

Phiên âm

Người

Dịch nghĩa

United States

/juˌnaɪ.tɪd ˈsteɪts/

American

Hoa Kỳ

Canada

/ˈkæn.ə.də/

Canadian

Canada

Mexico

/ˈmek.sɪ.kəʊ/

Mexican

Mexico

Greenland

/ˈɡriːn.lənd/

Greenlander

Greenland

Bermuda

/bəˈmjuː.də/

Bermudian

Bermuda

9. Phiên âm tên các nước bằng tiếng Anh - khu vực Trung Mỹ và Caribe

Tên quốc gia

Phiên âm

Người

Dịch nghĩa

Cuba

/ˈkjuː.bə/

Cuban

Cuba

Jamaica

/dʒəˈmeɪ.kə/

Jamaican

Jamaica

Haiti

/ˈheɪ.ti/

Haitian

Haiti

Dominican Republic

/dəˌmɪn.ɪ.kən rɪˈpʌb.lɪk/

Dominican

Cộng hòa Dominica

Costa Rica

/ˌkɒs.tə ˈriː.kə/

Costa Rican

Costa Rica

Panama

/ˈpæn.ə.mɑː/

Panamanian

Panama

Guatemala

/ˌɡwɑː.təˈmɑː.lə/

Guatemalan

Guatemala

Honduras

/ˌhɒnˈdjʊə.rəs/

Honduran

Honduras

Nicaragua

/ˌnɪk.əˈræɡ.ju.ə/

Nicaraguan

Nicaragua

Bahamas

/bəˈhɑː.məz/

Bahamian

Bahamas

10. Phiên âm tên các nước bằng tiếng Anh - khu vực Nam Mỹ

Tên quốc gia

Phiên âm

Người

Dịch nghĩa

Brazil

/brəˈzɪl/

Brazilian

Brazil

Argentina

/ˌɑː.dʒənˈtiː.nə/

Argentinian

Argentina

Chile

/ˈtʃɪl.i/

Chilean

Chile

Peru

/pəˈruː/

Peruvian

Peru

Colombia

/kəˈlɒm.bi.ə/

Colombian

Colombia

Venezuela

/ˌven.ɪˈzweɪ.lə/

Venezuelan

Venezuela

Ecuador

/ˈek.wə.dɔːr/

Ecuadorian

Ecuador

Bolivia

/bəˈlɪv.i.ə/

Bolivian

Bolivia

Paraguay

/ˈpær.ə.ɡwaɪ/

Paraguayan

Paraguay

Uruguay

/ˈjʊə.rə.ɡwaɪ/

Uruguayan

Uruguay

11. Phiên âm tên các nước bằng tiếng Anh - khu vực Tây Á

Tên quốc gia

Phiên âm

Người

Dịch nghĩa

Saudi Arabia

/ˌsaʊ.di əˈreɪ.bi.ə/

Saudi

Ả Rập Xê Út

United Arab Emirates

/juˌnaɪ.tɪd ˈær.əb ˈem.ɪ.rəts/

Emirati

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

Qatar

/ˈkɑː.tɑːr/

Qatari

Qatar

Kuwait

/kuːˈweɪt/

Kuwaiti

Kuwait

Oman

/əʊˈmɑːn/

Omani

Oman

Israel

/ˈɪz.reɪl/

Israeli

Israel

Jordan

/ˈdʒɔː.dən/

Jordanian

Jordan

Iraq

/ɪˈrɑːk/

Iraqi

Iraq

Iran

/ɪˈrɑːn/

Iranian

Iran

Turkey

/ˈtɜː.ki/

Turkish

Thổ Nhĩ Kỳ

>> Xem thêm:

12. Phiên âm tên các nước bằng tiếng Anh - khu vực Nam và Trung Á

Tên các nước bằng tiếng Anh - India

Tên quốc gia

Phiên âm

Người

Dịch nghĩa

India

/ˈɪn.di.ə/

Indian

Ấn Độ

Pakistan

/ˌpæk.ɪˈstɑːn/

Pakistani

Pakistan

Bangladesh

/ˌbæŋ.ɡləˈdeʃ/

Bangladeshi

Bangladesh

Nepal

/nəˈpɔːl/

Nepalese

Nepal

Sri Lanka

/ˌsriː ˈlæŋ.kə/

Sri Lankan

Sri Lanka

Afghanistan

/æfˈɡæn.ɪ.stæn/

Afghan

Afghanistan

Kazakhstan

/ˌkæz.ækˈstɑːn/

Kazakh

Kazakhstan

Uzbekistan

/ʊzˌbek.ɪˈstɑːn/

Uzbek

Uzbekistan

Turkmenistan

/tɜːkˌmen.ɪˈstɑːn/

Turkmen

Turkmenistan

Kyrgyzstan

/ˌkɪə.ɡɪˈstɑːn/

Kyrgyz

Kyrgyzstan

13. Phiên âm tên các nước bằng tiếng Anh - khu vực Bắc và Tây Phi

Tên quốc gia

Phiên âm

Người

Dịch nghĩa

Egypt

/ˈiː.dʒɪpt/

Egyptian

Ai Cập

Algeria

/ælˈdʒɪə.ri.ə/

Algerian

Algeria

Morocco

/məˈrɒk.əʊ/

Moroccan

Morocco

Tunisia

/tʃuːˈnɪz.i.ə/

Tunisian

Tunisia

Libya

/ˈlɪb.i.ə/

Libyan

Libya

Nigeria

/naɪˈdʒɪə.ri.ə/

Nigerian

Nigeria

Ghana

/ˈɡɑː.nə/

Ghanaian

Ghana

Senegal

/ˌsen.ɪˈɡɔːl/

Senegalese

Senegal

Mali

/ˈmɑː.li/

Malian

Mali

Ivory Coast

/ˌaɪ.vəri ˈkəʊst/

Ivorian

Bờ Biển Ngà

14. Phiên âm tên các nước bằng tiếng Anh - khu vực Đông Phi

Tên quốc gia

Phiên âm

Người

Dịch nghĩa

Kenya

/ˈken.jə/

Kenyan

Kenya

Ethiopia

/ˌiː.θiˈəʊ.pi.ə/

Ethiopian

Ethiopia

Tanzania

/ˌtæn.zəˈniː.ə/

Tanzanian

Tanzania

Uganda

/juːˈɡæn.də/

Ugandan

Uganda

Somalia

/səˈmɑː.li.ə/

Somali

Somalia

Rwanda

/ruˈæn.də/

Rwandan

Rwanda

Burundi

/bəˈrʊn.di/

Burundian

Burundi

Madagascar

/ˌmæd.əˈɡæs.kər/

Malagasy

Madagascar

Mozambique

/ˌməʊ.zæmˈbiːk/

Mozambican

Mozambique

Eritrea

/ˌer.ɪˈtreɪ.ə/

Eritrean

Eritrea

15. Phiên âm tên các nước bằng tiếng Anh - khu vực Nam và Trung Phi

Tên quốc gia

Phiên âm

Người

Dịch nghĩa

South Africa

/ˌsaʊθ ˈæf.rɪ.kə/

South African

Nam Phi

Angola

/æŋˈɡəʊ.lə/

Angolan

Angola

Zambia

/ˈzæm.bi.ə/

Zambian

Zambia

Zimbabwe

/zɪmˈbɑːb.weɪ/

Zimbabwean

Zimbabwe

Namibia

/nəˈmɪb.i.ə/

Namibian

Namibia

Botswana

/bɒtˈswɑː.nə/

Botswanan

Botswana

Cameroon

/ˌkæm.əˈruːn/

Cameroonian

Cameroon

Congo

/ˈkɒŋ.ɡəʊ/

Congolese

Congo

Democratic Republic of the Congo

/ˌdem.əˈkræt.ɪk rɪˈpʌb.lɪk əv ðə ˈkɒŋ.ɡəʊ/

Congolese

Cộng hòa Dân chủ Congo

Gabon

/ɡəˈbɒn/

Gabonese

Gabon

Nếu bạn muốn ghi nhớ tên các nước bằng tiếng Anh nhanh hơn và cải thiện khả năng phát âm chuẩn quốc tế, đừng quên luyện tập thường xuyên theo chủ đề và ứng dụng vào giao tiếp hằng ngày. Ngoài việc học từ vựng, bạn cũng nên kết hợp nghe – nói để tăng phản xạ tự nhiên khi sử dụng tiếng Anh. Tại Langmaster, bạn sẽ được hướng dẫn phương pháp học từ vựng tiếng Anh dễ nhớ, luyện phát âm chuẩn và nâng cao kỹ năng giao tiếp cùng đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm. Đây sẽ là lựa chọn phù hợp cho những bạn muốn xây nền tảng tiếng Anh vững chắc và tự tin sử dụng trong học tập, công việc cũng như cuộc sống hằng ngày. Langmaster triển khai hai hình thức học tiếng Anh linh hoạt ONLINE và OFFLINE dành cho khóa tiếng Anh giao tiếp và khóa IELTS. Các lớp OFFLINE đang được tổ chức tại 3 cơ sở dành cho học viên khu vực Hà Nội. 

  • 169 Xuân Thủy (Cầu Giấy)

  • 179 Trường Chinh (Thanh Xuân)

  • N03-T7 Ngoại giao đoàn (Bắc Từ Liêm)

Đăng ký tư vấn ngay hôm nay để nhận được lộ trình học tập hiệu quả!

Hy vọng bài viết trên đã giúp bạn tổng hợp đầy đủ tên các nước bằng tiếng Anh kèm phiên âm và cách gọi quốc tịch theo từng khu vực trên thế giới. Hãy luyện đọc và sử dụng thường xuyên để ghi nhớ từ vựng hiệu quả hơn, đồng thời nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Anh mỗi ngày.

Học tiếng Anh Langmaster

Học tiếng Anh Langmaster

Langmaster là hệ sinh thái đào tạo tiếng Anh toàn diện với 16+ năm uy tín, bao gồm các chương trình: Tiếng Anh giao tiếp, Luyện thi IELTS và tiếng Anh trẻ em. 800.000+ học viên trên toàn cầu, 95% học viên đạt mục tiêu đầu ra.

Nội Dung Hot

KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN 1 KÈM 1

KHÓA TIẾNG ANH GIAO TIẾP 1 KÈM 1

  • Học và trao đổi trực tiếp 1 thầy 1 trò.
  • Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.
  • Lộ trình học được thiết kế riêng cho từng học viên.
  • Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.
  • Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh hoạt.

Chi tiết

khóa ielts online

KHÓA HỌC IELTS ONLINE

  • Sĩ số lớp nhỏ (7-10 học viên), đảm bảo học viên được quan tâm đồng đều, sát sao.
  • Giáo viên 7.5+ IELTS, chấm chữa bài trong vòng 24h.
  • Lộ trình cá nhân hóa, coaching 1-1 cùng chuyên gia.
  • Thi thử chuẩn thi thật, phân tích điểm mạnh - yếu rõ ràng.
  • Cam kết đầu ra, học lại miễn phí.

Chi tiết

null

KHÓA TIẾNG ANH TRẺ EM

  • Giáo trình Cambridge kết hợp với Sách giáo khoa của Bộ GD&ĐT hiện hành
  • 100% giáo viên đạt chứng chỉ quốc tế IELTS 7.0+/TOEIC 900+
  • X3 hiệu quả với các Phương pháp giảng dạy hiện đại
  • Lộ trình học cá nhân hóa, con được quan tâm sát sao và phát triển toàn diện 4 kỹ năng

Chi tiết


Bài viết khác