1. merchandise = goods: hàng hóa

2. pollution : ô nhiễm

3. stationery: văn phòng phẩm

4. traffic: sự đi lại, giao thông

5. luggage/baggage: hành lý

6. advice: lời khuyên

7. food: thức ăn

8. meat: thịt

9. water: nước

10. soap: xà phòng

11. air: không khí

12. news: tin tức

13. economics: kinh tế học

14. physics: vật lý

15. maths: toán

16. knowledge: kiến thức

17. clothing: quần áo

18. employment: Công ăn việc làm

19. equipment: trang thiết bị

20. furniture : đồ đạc

21. homework: bài về nhà

22. information: thông tin

23. money: tiền tệ (nhưng Dollar, Pound, VND thì đếm được nhé)

24. machinery: máy móc

25. advertising: quảng cáo

26. evidence : bằng chứng, chứng cớ

27.environment : môi trường

28. Correspondence: thư tín

29.politics : chính trị

30.education: sự giáo dục

31. justice: công lý

32.violence: bạo lực

33. wealth: sự giàu có

34.truth: sự thực

35.chemistry:hoá học

35.history: lịch sử

37.literature:: văn học

38.psychology: tâm lý học

39.scenery: quang cảnh

40.confidence : sự tự tin

 

▪ Giảng dạy theo giáo trình có sẵn.

▪ Làm việc tại nhà, không cần đi lại.

▪ Thời gian giảng dạy linh hoạt.

▪ Chỉ cần có máy tính kết nối Internet ổn định, tai nghe, microphone đảm bảo cho việc dạy học online.

▪ Yêu cầu chứng chỉ:

TOEIC ≥ 850 hoặc IELTS ≥ 7.0.

▪ Học trực tiếp 1 thầy 1 trò suốt cả buổi học.

▪ Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức.

▪ Lộ trình được thiết kế riêng cho từng học viên khác nhau.

▪ Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên.

▪ Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh động.

▪ Được học tại môi trường chuyên nghiệp 7 năm kinh nghiệm đào tạo Tiếng Anh.

▪ Cam kết đầu ra bằng văn bản.

▪ Học lại MIỄN PHÍ đến khi hoàn thành đầu ra.

▪ Tặng MIỄN PHÍ giáo trình chuẩn quốc tế và tài liệu trong quá trình học.

▪ Đội ngũ giảng viên khủng, trên 900 Toeic.

Tin mới hơn
Bình luận bài viết
Xem nhiều
Mẹo hay phân biệt A - An - The để không còn nhầm lẫn
A/an/the là những từ hết sức quen thuộc trong tiếng anh, chúng được gọi là mạo từ. Có 2 loại mạo từ: mạo từ không xác định và mạo từ xác định.
(FULL) 100 CỤM TÍNH TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ
Bản tổng hợp đầy đủ nhất của CÁC CỤM TÍNH TỪ KÈM GIỚI TỪ! Tham khảo dưới đây nhé:
120 Câu tiếng Anh giao tiếp cực ngắn tăng phản xạ như tên bắn
Langmaster có tốt không
50 Từ vựng tiếng Anh chủ đề về đồ ăn bạn nhất định phải biết
40 Cách nói Lời Xin Lỗi chân thành nhất
3 lỗi sai "chết người" khiến bạn phát âm sai