>>Câu nói hay & ư nghĩa: " All the wealth of the world could not buy you a frend, not pay you for the loss of one"
+ Reply to Thread + Post New Thread
Results 1 to 10 of 10
Thread:

Các cấu trúc tiếng Anh cơ bản

  1. #1
    Join Date
    Dec 2010
    Posts
    591
    Thanks
    83
    Thanked 1,257 Times in 318 Posts

    Red face Các cấu trúc tiếng Anh cơ bản

    Tham khảo các khóa học tiếng anh tại Langmaster!



    Các cấu trúc câu cơ bản trong tiếng Anh
    1. It is + tính từ + ( for smb ) + to do smt
    VD: It is difficult for old people to learn English.
    ( Người có tuổi học tiếng Anh th́ khó )
    2. To be interested in + N / V_ing ( Thích cái ǵ / làm cái ǵ )
    VD: We are interested in reading books on history.
    ( Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử )
    3. To be bored with ( Chán làm cái ǵ )
    VD: We are bored with doing the same things everyday.
    ( Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại )
    4. It’s the first time smb have ( has ) + PII smt ( Đây là lần đầu tiên ai làm cái ǵ )
    VD: It’s the first time we have visited this place.
    ( Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này )
    5. enough + danh từ ( đủ cái ǵ ) + ( to do smt )
    VD: I don’t have enough time to study.
    ( Tôi không có đủ thời gian để học )
    6. Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do smt )
    VD: I’m not rich enough to buy a car.
    ( Tôi không đủ giàu để mua ôtô )
    7. too + tính từ + to do smt ( Quá làm sao để làm cái ǵ )
    VD: I’m to young to get married.
    ( Tôi c̣n quá trẻ để kết hôn )
    8. To want smb to do smt = To want to have smt + PII
    ( Muốn ai làm ǵ ) ( Muốn có cái ǵ được làm )
    VD: She wants someone to make her a dress.
    ( Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy )
    = She wants to have a dress made.
    ( Cô ấy muốn có một chiếc váy được may )
    9. It’s time smb did smt ( Đă đến lúc ai phải làm ǵ )
    VD: It’s time we went home.
    ( Đă đến lúc tôi phải về nhà )
    10. It’s not necessary for smb to do smt = Smb don’t need to do smt
    ( Ai không cần thiết phải làm ǵ ) doesn’t have to do smt
    VD: It is not necessary for you to do this exercise.
    ( Bạn không cần phải làm bài tập này )
    11. To look forward to V_ing ( Mong chờ, mong đợi làm ǵ )
    VD: We are looking forward to going on holiday.
    ( Chúng tôi đang mong được đi nghỉ )
    12. To provide smb from V_ing ( Cung cấp cho ai cái ǵ )
    VD: Can you provide us with some books in history?
    ( Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không? )
    13. To prevent smb from V_ing ( Cản trở ai làm ǵ )
    To stop
    VD: The rain stopped us from going for a walk.
    ( Cơn mưa đă ngăn cản chúng tôi đi dạo )
    14. To fail to do smt ( Không làm được cái ǵ / Thất bại trong việc làm cái ǵ )
    VD: We failed to do this exercise.
    ( Chúng tôi không thể làm bài tập này )
    15. To be succeed in V_ing ( Thành công trong việc làm cái ǵ )
    VD: We were succeed in passing the exam.
    ( Chúng tôi đă thi đỗ )
    16. To borrow smt from smb ( Mượn cái ǵ của ai )
    VD: She borrowed this book from the liblary.
    ( Cô ấy đă mượn cuốn sách này ở thư viện )
    17. To lend smb smt ( Cho ai mượn cái ǵ )
    VD: Can you lend me some money?
    ( Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không? )
    18. To make smb do smt ( Bắt ai làm ǵ )
    VD: The teacher made us do a lot of homework.
    ( Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà )
    19. CN + be + so + tính từ + that + S + động từ.
    ( Đến mức mà )
    CN + động từ + so + trạng từ + that + CN + động từ.
    VD: 1. The exercise is so difficult that noone can do it.
    ( Bài tập khó đến mức không ai làm được )
    2. He spoke so quickly that I couldn’t understand him.
    ( Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta )
    20. CN + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + CN + động từ.
    VD: It is such a difficult exercise that noone can do it.
    ( Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được )
    21. It is ( very ) kind of smb to do smt ( Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm ǵ)
    VD: It is very kind of you to help me.
    ( Bạn thật tốt v́ đă giúp tôi )
    22. To find it + tính từ + to do smt
    VD: We find it difficult to learn English.
    ( Chúng tôi thấy học tiếng Anh khó )
    23. To make sure of smt ( Bảo đảm điều ǵ )
    that + CN + động từ
    VD: 1. I have to make sure of that information.
    ( Tôi phải bảo đảm chắc chắn về thông tin đó )
    2. You have to make sure that you’ll pass the exam.
    ( Bạn phải bảo đảm là bạn sẽ thi đỗ )
    24. It takes ( smb ) + thời gian + to do smt ( Mất ( của ai ) bao nhiêu thời gian để làm ǵ)
    VD: It took me an hour to do this exercise.
    ( Tôi mất một tiếng để làm bài này )

    25. To spend + time / money + on smt ( Dành thời gian / tiền bạc vào cái ǵ
    doing smt làm ǵ )
    VD: We spend a lot of time on TV.
    watching TV.
    ( Chúng tôi dành nhiều thời gian xem TV )
    26. To have no idea of smt = don’t know about smt ( Không biết về cái ǵ )
    VD: I have no idea of this word = I don’t know this word.
    ( Tôi không biết từ này )
    27. To advise smb to do smt ( Khuyên ai làm ǵ
    not to do smt không làm ǵ )
    VD: Our teacher advises us to study hard.
    ( Cô giáo khuyên chúng tôi học chăm chỉ )
    28. To plan to do smt ( Dự định / có kế hoạch làm ǵ )
    intend
    VD: We planed to go for a picnic.
    intended
    ( Chúng tôi dự định đi dă ngoại )
    29. To invite smb to do smt ( Mời ai làm ǵ )
    VD: They invited me to go to the cinema.
    ( Họ mời tôi đi xem phim )
    30. To offer smb smt ( Mời / đề nghị ai cái ǵ )
    VD: He offered me a job in his company.
    ( Anh ta mời tôi làm việc cho công ty anh ta )
    31. To rely on smb ( tin cậy, dựa dẫm vào ai )
    VD: You can rely on him.
    ( Bạn có thể tin anh ấy )
    32. To keep promise ( Gĩư lời hứa )
    VD: He always keeps promises.
    33. To be able to do smt = To be capable of + V_ing ( Có khả năng làm ǵ )
    VD: I’m able to speak English = I am capable of speaking English.
    ( Tôi có thể nói tiếng Anh )
    34. To be good at ( + V_ing ) smt ( Giỏi ( làm ) cái ǵ )
    VD: I’m good at ( playing ) tennis.
    ( Tôi chơi quần vợt giỏi )
    35. To prefer smt to smt ( Thích cái ǵ hơn cái ǵ )
    doing smt to doing smt làm ǵ hơn làm ǵ
    VD: We prefer spending money than earning money.
    ( Chúng tôi thích tiêu tiền hơn kiếm tiền )
    36. To apologize for doing smt ( Xin lỗi ai v́ đă làm ǵ )
    VD: I want to apologize for being rude to you.
    ( Tôi muốn xin lỗi v́ đă bất lịch sự với bạn )
    37. Had ( ‘d ) better do smt ( Nên làm ǵ )
    not do smt ( Không nên làm ǵ )
    VD: 1. You’d better learn hard.
    ( Bạn nên học chăm chỉ )
    2. You’d better not go out.
    ( Bạn không nên đi ra ngoài )
    38. Would ( ‘d ) rather do smt Thà làm ǵ
    not do smt đừng làm ǵ
    VD: I’d rather stay at home.
    I’d rather not say at home.
    39. Would ( ‘d ) rather smb did smt ( Muốn ai làm ǵ )
    VD: I’d rather you ( he / she ) stayed at home today.
    ( Tôi muốn bạn / anh ấy / cô ấy ở nhà tối nay )
    40. To suggest smb ( should ) do smt ( Gợi ư ai làm ǵ )
    VD: I suggested she ( should ) buy this house.
    41. To suggest doing smt ( Gợi ư làm ǵ )
    VD: I suggested going for a walk.
    42. Try to do ( Cố làm ǵ )
    VD: We tried to learn hard.
    ( Chúng tôi đă cố học chăm chỉ )
    43. Try doing smt ( Thử làm ǵ )
    VD: We tried cooking this food.
    ( Chúng tôi đă thử nấu món ăn này )
    44. To need to do smt ( Cần làm ǵ )
    VD: You need to work harder.
    ( Bạn cần làm việc tích cực hơn )
    45. To need doing ( Cần được làm )
    VD: This car needs repairing.
    ( Chiếc ôtô này cần được sửa )
    46. To remember doing ( Nhớ đă làm ǵ )
    VD: I remember seeing this film.
    ( Tôi nhớ là đă xem bộ phim này )
    47. To remember to do ( Nhớ làm ǵ ) ( chưa làm cái này )
    VD: Remember to do your homework.
    ( Hăy nhớ làm bài tập về nhà )
    48. To have smt + PII ( Có cái ǵ được làm )
    VD: I’m going to have my house repainted.
    ( Tôi sẽ sơn lại nhà người khác sơn, không phải ḿnh sơn lấy )
    = To have smb do smt ( Thuê ai làm ǵ )
    VD: I’m going to have the garage repair my car.
    = I’m going to have my car repaired.
    49. To be busy doing smt ( Bận rộn làm ǵ )
    VD: We are busy preparing for our exam.
    ( Chúng tôi đang bận rộn chuẩn bị cho kỳ thi )
    50. To mind doing smt ( Phiền làm ǵ )
    VD: Do / Would you mind closing the door for me?
    ( Bạn có thể đóng cửa giúp tôi không? )
    51. To be used to doing smt ( Quen với việc làm ǵ )
    VD: We are used to getting up early.
    ( Chúng tôi đă quen dậy sớm )
    52. To stop to do smt ( Dừng lại để làm ǵ )
    VD: We stopped to buy some petrol.
    ( Chúng tôi đă dừng lại để mua xăng )
    53. To stop doing smt ( Thôi không làm ǵ nữa )
    VD: We stopped going out late.
    ( Chúng tôi thôi không đi chơi khuya nữa )
    54. Let smb do smt ( Để ai làm ǵ )
    VD: Let him come in.
    ( Để anh ta vào )
    Nguyen Tien Dung,
    CEO at Langmaster Community
    Phone number: 0988867009



    "whatever the mind can conceive and believe, it will achieve"
    "My inner world creates my outer world "
    "Formal education will make you a living;
    self-education will make you a fortune"
    "Success is something you attract by becoming an attractive person"

  2. The Following 7 Users Say Thank You to alwayskeepmovingon For This Useful Post:

    Ngonuong_1210 (10-31-2011), ngothivui (09-08-2011), nhoc_tieuphuong (09-08-2011), nicotine (08-26-2011), smallpuppet (09-08-2011), WaNo (06-23-2011)

  3. #2
    Join Date
    Dec 2010
    Posts
    591
    Thanks
    83
    Thanked 1,257 Times in 318 Posts
    Tham khảo các khóa học tiếng anh tại Langmaster!
    Cấu trúc tiếng Anh hay

    • To be badly off: Nghèo xơ xác

    • To be balled up: Bối rối, lúng túng(trong khi đứng lên nói)

    • To be bankrupt in (of) intelligence: Không có, thiếu thông minh

    • To be bathed in perspiration: Mồ hôi *ớt nh* tắm

    • To be beaten hip and thigh: 1

    • To be beaten out and out: Bị đánh bại hoàn toàn

    • To be beautifully gowned: Ăn mặc đẹp

    • To be beforehand with the world: Sẵn sàng tiền bạc

    • To be beforehand with: Làm tr*ớc, điều ǵ

    • To be behind prison bars: Bị giam, ở tù

    • To be behindhand in one's circumstances: Túng thiếu, thiếu tiền

    • To be behindhand with his payment: Chậm trễ trong việc thanh toán(nợ)

    • To be beholden to sb: Mang ơn ng*ời nào

    • To be beneath contempt: Không đáng để cho ng*ời ta khinh

    • To be bent on quarrelling: Hay sinh sự

    • To be bent on: Nhất quyết, quyết tâm

    • To be bent with age: C̣ng l*ng v́ già

    • To be bereaved of one's parents: Bị c*ớp mất đi cha mẹ

    • To be bereft of speech: Mất khả năng nói

    • To be beside oneself with joy: Mừng phát điên lên

    • To be besieged with questions: Bị chất vấn dồn dập

    • To be betrayed to the enemy: Bị phản đem nạp cho địch

    • To be better off: Sung túc hơn, khá hơn

    • To be between the devil and the deep sea: Lâm vào cảnh trên đe d*ới búa, lâm vào cảnh bế tắc, tiến thoái l*ỡng nam

    • To be bewildered by the crowd and traffic: Ngơ ngác tr*ớc đám đông và xe cộ

    • To be beyond one's ken: V*ợt khỏi sự hiểu biết

    • To be bitten with a desire to do sth: Khao khát làm việc ǵ

    • To be bitten with: Say mê, ham mê(cái ǵ)

    • To be blackmailed: Bị làm tiền, bị tống tiền

    • To be blessed with good health.: Đ*ợc may mắn có sức khỏe

    • To be bolshie about sth: Ngoan cố về việc ǵ

    • To be bored to death: Chán muốn chết, chán quá sức

    • To be born blind: Sinh ra th́ đă mù

    • To be born of the purple: Là ḍng dơi v*ơng giả

    • To be born on the wrong side of the blanket: Đẻ hoang

    • To be born under a lucky star: Sinh ra d*ới một ngôi sao tốt(may mắn)

    • To be born under an unclucky star: Sinh ra đời d*ới một ngôi sao xấu

    • To be bound apprentice to a tailor: Học nghề may ở nhà ng*ời thợ may

    • To be bowled over: Ngă ngửa

    • To be bred (to be)a doctor: Đ*ợc nuôi ăn học để trở thành bác sĩ

    • To be brilliant at: Giỏi, xuất sắc về

    • To be brought before the court: Bị đ*a ra tr*ớc ṭa án

    • To be brought to an early grave: Chết non, chết yểu

    • To be brought to bed: Sinh đẻ

    • To be brought up in the spirit of duty: Đ*ợc giáo dục theo tinh thần trách nhiệm

    • To be brown off: (Thtục)Chán

    • To be buffeted by the crowd: Bị đám đông đẩy tới

    • To be bumptious: Làm oai, làm cao, tự phụ

    • To be bunged up: Bị nghẹt mũi

    • To be burdened with debts: Nợ chất chồng

    • To be buried in thoughts: Ch́m đắm trong suy nghồ

    • To be burning to do sth: Nóng ḷng làm ǵ

    • To be burnt alive: Bị thiêu sống

    • To be burried with militairy honours: An táng theo nghi thức quân đội

    • To be bursting to do sth: Hăng hái để làm cái ǵ

    • To be bursting with a secret; to be bursting to tell a secret: Nóng ḷng muốn nói điều bí mật

    • To be bursting with delight: S*ớng điên lên, vui phát điên

    • To be bursting with pride: Tràn đầy sự kiêu hănh

    • To be bushwhacked: Bị phục kích

    • To be busy as a bee: Bận rộn lu bù
    Nguyen Tien Dung,
    CEO at Langmaster Community
    Phone number: 0988867009



    "whatever the mind can conceive and believe, it will achieve"
    "My inner world creates my outer world "
    "Formal education will make you a living;
    self-education will make you a fortune"
    "Success is something you attract by becoming an attractive person"

  4. The Following 4 Users Say Thank You to alwayskeepmovingon For This Useful Post:

    Ngonuong_1210 (10-31-2011), nicotine (08-26-2011), WaNo (06-23-2011)

  5. #3
    Join Date
    Dec 2010
    Posts
    591
    Thanks
    83
    Thanked 1,257 Times in 318 Posts
    Tham khảo các khóa học tiếng anh tại Langmaster!
    Một số cấu trúc câu Tiếng Anh thông dụng và thú vị



    • To be game: Có nghị lực, gan dạ

    • to be gammy for anything: có nghị lực làm bất cứ cái ǵ

    • To be gasping for liberty: Khao khát tự do

    • To be generous with one's money: Rộng răi về chuyện tiền nong

    • To be getting chronic: Thành thói quen

    • To be gibbeted in the press: Bị bêu rếu trên báo

    • To be ginned down by a fallen tree: Bị cây đổ đè

    • To be given over to evil courses: Có phẩm hạnh xấu

    • To be given over to gambling: Đam mê cờ bạc

    • To be glad to hear sth: Sung s*ớng khi nghe đ*ợc chuyện ǵ

    • To be glowing with health: Đỏ hồng hào

    • To be going on for: Gần tới, xấp xỉ

    • To be going: Đang chạy

    • To be gone on sb: Yêu, say mê, phải ḷng ng*ời nào

    • To be good at dancing: Nhảy giỏi, khiêu vũ giỏi

    • To be good at games: Giỏi về những cuộc chơi về thể thao

    • To be good at housekeeping: Tề gia nội trợ giỏi(giỏi công việc nhà)

    • To be good at numbers: Giỏi về số học

    • To be good at repartee: Đối đáp lanh lợi

    • To be good safe catch: (Một lối đánh cầu bằng vợt gỗ ở Anh)Bắt cầu rất giỏi

    • To be goody-goody: Giả đạo đức,(cô gái)làm ra vẻ đạo đức

    • To be governed by the opinions of others: Bị những ư kiến ng*ời khác chi phối

    • To be gracious to sb: Ân cần với ng*ời nào, lễ độ với ng*ời nào

    • To be grateful to sb for sth, for having done sth: Biết ơn ng*ời nào đă làm việc ǵ

    • To be gravelled: Lúng túng, không thể đáp lại đ*ợc

    • To be great at tennis: Giỏi về quần vợt

    • To be great with sb: Làm bạn thân thiết với ng*ời nào

    • To be greedy: Tham ăn

    • To be greeted with applause: Đ*ợc chào đón với tràng pháo tay

    • To be grieved to see sth: Nh́n thấy việc ǵ mà cảm thấy xót xa

    • To be guarded in one's speech: Thận trọng lời nói

    • To be guarded in what you say!: Hăy cẩn thận trong lời ăn tiếng nói!

    • To be guilty of a crime: Phạm một trọng tội

    • To be guilty of forgery: Phạm tội giả mạo

    • To be gunning for sb: T́m cơ hội để tấn công ai
    :o
    Nguyen Tien Dung,
    CEO at Langmaster Community
    Phone number: 0988867009



    "whatever the mind can conceive and believe, it will achieve"
    "My inner world creates my outer world "
    "Formal education will make you a living;
    self-education will make you a fortune"
    "Success is something you attract by becoming an attractive person"

  6. The Following 6 Users Say Thank You to alwayskeepmovingon For This Useful Post:

    gacn (10-15-2011), Ngonuong_1210 (10-31-2011), nicotine (08-26-2011), salebds82 (11-02-2012), WaNo (06-29-2011)

  7. #4
    Join Date
    Dec 2010
    Posts
    591
    Thanks
    83
    Thanked 1,257 Times in 318 Posts
    Tham khảo các khóa học tiếng anh tại Langmaster!
    Ngân hàng cấu trúc tiếng Anh thông dụng ( Gần 3000 cấu trúc tiếng Anh )

    Dowload here
    http://www.mediafire.com/?a209g225kgvgadz
    Nguyen Tien Dung,
    CEO at Langmaster Community
    Phone number: 0988867009



    "whatever the mind can conceive and believe, it will achieve"
    "My inner world creates my outer world "
    "Formal education will make you a living;
    self-education will make you a fortune"
    "Success is something you attract by becoming an attractive person"

  8. The Following 2 Users Say Thank You to alwayskeepmovingon For This Useful Post:

    Ngonuong_1210 (10-31-2011), phamhongtuyet (08-04-2011)

  9. #5
    Join Date
    Jul 2011
    Posts
    5
    Thanks
    0
    Thanked 1 Time in 1 Post
    Tham khảo các khóa học tiếng anh tại Langmaster!
    anh oi làm thế nào để nhớ được hết . em học rùi lại quên anh ạ .

  10. The Following User Says Thank You to hungck4 For This Useful Post:

    meiji5508 (08-25-2011)

  11. #6
    Join Date
    Aug 2011
    Posts
    67
    Thanks
    17
    Thanked 22 Times in 18 Posts
    Tham khảo các khóa học tiếng anh tại Langmaster!
    dài wá! Muốn nhớ lâu chỉ c̣n cách tự đặt câu thôi. Ví dụ như tớ rất hay nhầm giữa cấu trúc tính từ + enough, ko biết đặt nó ở trước hay sau tính từ, nhưng tớ luôn nhớ đến câu này "She is old enough...." và thế là nhớ ra

  12. The Following User Says Thank You to nhoc_tieuphuong For This Useful Post:

    smallpuppet (09-08-2011)

  13. #7
    Join Date
    Apr 2011
    Posts
    652
    Thanks
    900
    Thanked 654 Times in 295 Posts
    Tham khảo các khóa học tiếng anh tại Langmaster!
    Thêm nếm cho pà con đây:
    Ngân hàng các cấu trúc tiếng anh thông dụng:
    To do (say) the correct thing: Làm(nói)đúng lúc, làm(nói)điều phải


    • To do (say) the correct thing: Làm(nói)đúng lúc, làm(nói)điều phải
    • To do (sb's) job; to do the job for (sb): Làm hại ai
    • To do (work) miracles: (Thtục)Tạo kết quả kỳ diệu
    • To do a baby up again: Bọc tă lại cho một đứa bé
    • To do a course in manicure: Học một lớp cắt, sửa móng tay
    • To do a dirty work for him: Làm giúp ai việc ǵ nặng nhọc
    • To do a disappearing act: Chuồn, biến mất khi cần đến
    • To do a good deed every day: Mỗi ngày làm một việc thiện
    • To do a guy: Trốn, tẩu thoát
    • To do a meal: Làm cơm
    • To do a person an injustice: Đối xử với ai một cách bất công
    • To do a roaring trade: Buôn bán phát đạt
    • To do a scoot: Trốn, chuồn, đánh bài tẩu mă
    • To do a silly thing: Làm bậy
    • To do a strip: Thoát y
    • To do again: Làm lại
    • To do as one pleases: Làm theo ư muốn của ḿnh
    • To do by rule: Làm việc theo luật
    • To do credit to sb: Tạo uy tín cho ai
    • To do duty for sb: Thay thế ng*ời nào
    • To do everything in, with, due measure: Làm việc ǵ cũng có chừng mực
    • To do everything that is humanly possible: Làm tất cả những ǵ mà sức ng*ời có thể làm đ*ợc
    • To do good (in the world): Làm điều lành, làm ph*ớc
    • To do gymnastics: Tập thể dục
    • To do job-work: Làm khoán(ăn l*ơng theo sản phẩm)
    • To do one's best: Cố gắng hết sức; làm tận lực
    • To do one's bit: Làm để chia xẻ một phần trách nhiệm vào
    • To do one's daily stint: Làm tṛn phận sự mỗi ngày
    • To do one's duty (to)sb: Làm tṛn nghĩa vụ đối với ng*ời nào
    • To do one's hair before the glass: Sửa tóc tr*ớc g*ơng
    • To do one's level best: Làm hết sức, cố gắng hết sức
    • To do one's needs: Đi đại tiện, tiểu tiện
    • To do one's nut: Nổi giận
    • To do one's packing: Sửa soạn hành lư
    • To do one's stuff: Trổ hết tài năng ra
    • To do one's utmost: Làm hết sức ḿnh
    • To do outwork for a clothing factory: Làm ngoài giờ cho x*ởng may mặc
    • To do penance for sth: Chịu khổ hạnh v́ việc ǵ
    • To do porridge: (Anh, lóng)ở tù, thi hành án tù
    • To do research on the side effects of the pill: T́m ṭi phản ứng phụ của thuốc ngừa thai
    • To do sb (a) hurt: Làm cho ng*ời nào đau, bị th*ơng
    • To do sb a (good)turn: Giúp, giúp đỡ ng*ời nào
    • To do sb a bad turn: Làm hại ng*ời nào
    • To do sb a disservice: Làm hại, báo hại ng*ời nào
    • To do sb an injury: Gây tổn hại cho ng*ời nào, làm hại thanh danh ng*ời nào
    • To do sb brown: Phỏng gạt ng*ời nào
    • To do sb honour: (Tỏ ra tôn kính)Bày tỏ niềm vinh dự đối với ai
    • To do sb wrong, to do wrong to sb: Làm hại, làm thiệt hại cho ng*ời nào
    Facebook: Harry Thu . Mobile: 01277118868
    TÂM - TẦM - TÀI: DOANH NHÂN
    ĐƯỜNG ĐỜI KHÔNG PHẲNG LẶNG. HỌC CÁCH ĐỨNG LÊN TỪ THẤT BẠI.
    BẢN LĨNH - ĐAM MÊ VỚI MỘT CÁI TÂM TRONG SÁNG
    Quốc có quốc pháp, gia có gia quy
    [Hướng Dẫn Sử Dụng Diễn Đàn]
    7 Bí Quyết Giúp Bạn nói tiếng Anh trôi chảy Ts. AJ Hoge

    tieng anh tre em

    effortless english

    hoc tieng anh

  14. #8
    Join Date
    Jul 2011
    Posts
    367
    Thanks
    717
    Thanked 265 Times in 151 Posts
    Tham khảo các khóa học tiếng anh tại Langmaster!
    các anh chị up lên đây rồi, vậy ai có cách học các phrase này ko ạ, học ko phải học thuộc ḷng mà là học hiểu đso ạ, ai bik ko ạ? cho em vs, em rất cần, em cảm ơn!!!!
    I'm a small puppet.
    I stand alone on the field, nobody talk to, nobody take care...
    Sad sad and sad...
    I just wanna cry, but unfortunately, I cant cry because I'm a small puppet, no tear can drop from my eyes...
    I only can be here, OMG...

    tieng anh tre em

    effortless english

    hoc tieng anh

  15. #9
    Join Date
    Dec 2010
    Posts
    591
    Thanks
    83
    Thanked 1,257 Times in 318 Posts
    Tham khảo các khóa học tiếng anh tại Langmaster!
    Hăy nhớ bằng cách đặt câu và ứng dụng luôn trong giao tiếp. Trước khi các bạn thực hành, hăy viết ra từ 5 - 10 câu và ứng dụng ngay trong đoạn hội thoại th́ sẽ nhớ được rất lâu .
    " Trăm hay không bằng tay quen mà"
    Nguyen Tien Dung,
    CEO at Langmaster Community
    Phone number: 0988867009



    "whatever the mind can conceive and believe, it will achieve"
    "My inner world creates my outer world "
    "Formal education will make you a living;
    self-education will make you a fortune"
    "Success is something you attract by becoming an attractive person"

  16. #10
    Join Date
    Jun 2012
    Posts
    1
    Thanks
    0
    Thanked 1 Time in 1 Post
    Tham khảo các khóa học tiếng anh tại Langmaster!
    Quote Originally Posted by nhoc_tieuphuong View Post
    dài wá! Muốn nhớ lâu chỉ c̣n cách tự đặt câu thôi. Ví dụ như tớ rất hay nhầm giữa cấu trúc tính từ + enough, ko biết đặt nó ở trước hay sau tính từ, nhưng tớ luôn nhớ đến câu này "She is old enough...." và thế là nhớ ra
    he he giống ḿnh cũng nhớ y như kiểu này

  17. The Following User Says Thank You to thanhhoanguyen For This Useful Post:

    conpedangghet (07-25-2012)

+ Reply to Thread + Post New Thread

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

     

Similar Threads

  1. Cấu trúc tiếng Anh – In order + To inf và So as + To inf
    By nhhdang93 in forum Kiến Thức Cơ Bản
    Replies: 0
    Last Post: 03-27-2012, 12:14 PM
  2. [Ngữ pháp tiếng anh] Các cấu trúc thông dụng p1
    By trans_crezol in forum Từ Vựng Trong Giao Tiếp
    Replies: 0
    Last Post: 02-22-2012, 11:06 PM
  3. [Cấu Trúc Tiếng Anh] 75 cấu trúc câu tiếng Anh thông dụng
    By duongphamle in forum Cấu Trúc Tiếng Anh Thông Dụng
    Replies: 0
    Last Post: 01-16-2012, 05:14 PM
  4. [Cấu Trúc Tiếng Anh] Những cấu trúc tiếng anh thông dụng đây:
    By justdoit_now in forum Cấu Trúc Tiếng Anh Thông Dụng
    Replies: 2
    Last Post: 10-09-2011, 11:41 PM
  5. [TS.Phan Quốc Việt] Cấu trúc bài thuyết tŕnh
    By WaNo in forum TS.Phan Quốc Việt
    Replies: 0
    Last Post: 08-04-2011, 05:54 PM

Tags for this Thread

Bookmarks

Posting Permissions

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
hoc tieng anh hoc tieng Anh giao tiep cau truc tieng anh cau lac bo tieng anh langmaster effortless english cau lac bo tieng anh tieng anh tre em langmaster hoc tieng anh qua bai hat
PageRank
Langmaster International .,JSC
hoc tieng anh | Phuong phap hoc tieng Anh | clb tieng anh| Crazy english |